KEY SECTORS in Vietnamese translation

[kiː 'sektəz]
[kiː 'sektəz]
các lĩnh vực quan trọng
important areas
key areas
key sectors
critical areas
important fields
areas vital
areas of importance
crucial sectors
critical sectors
important sectors
các lĩnh vực chủ chốt
key sectors
key areas
các lĩnh vực then chốt
key areas
key sectors
these key fields
các lĩnh vực chính
key areas
main areas
major areas
major fields
major sectors
main fields
main sectors
key sectors
primary sector
prime areas
các ngành then chốt
key sectors
các ngành chủ chốt
key sectors
các ngành trọng
key sectors
các lĩnh vực trọng yếu

Examples of using Key sectors in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In May, several key sectors of the economy recorded some of their steepest monthly declines since the global financial crisis in 2009.
Trong tháng Năm một số lĩnh vực then chốt của nền kinh tế ghi nhận sự sụt giảm mạnh nhất kể từ cuộc khủng hoảng toàn cầu năm 2009.
Finally, equity restrictions in some key sectors including financial services are being lifted, although the time table is not clear.
Cuối cùng, các hạn chế về vốn chủ sở hữu trong một số lĩnh vực quan trọng bao gồm các dịch vụ tài chính đang được dỡ bỏ, mặc dù bảng thời gian không rõ ràng.
we are helping businesses in key sectors improve their management system, their productivity and industrial relations.
chúng tôi đang giúp các doanh nghiệp trong những lĩnh vực then chốt cải thiện hệ thống quản lý, năng suất và quan hệ lao động của họ.
There is another problem with the promise: Key sectors of the U.K. economy depend on migrants to fill jobs.
Có một vấn đề khác với lời hứa này: Những lĩnh vực chính trong nền kinh tế Anh phụ thuộc vào người di cư để thực hiện các công việc.
end of 2021 and must target key sectors such as high-tech electronics and biochemistry.
phải nhắm mục tiêu vào các lĩnh vực quan trọng như điện tử công nghệ cao và hóa sinh.
tourism as other key sectors.
du lịch là những lĩnh vực then chốt khác.
Although bilateral relations are generally excellent, trade can certainly be bolstered in certain key sectors.
Mặc dù quan hệ song phương thường rất tuyệt vời, thương mại chắc chắn có thể được củng cố trong một số lĩnh vực quan trọng cụ thể.
FDI inflows has declined steadily; mobilization of FDI in key sectors becomes difficult.
Dòng vốn FDI sụt giảm dần; thu hút FDI vào những ngành trọng điểm trở nên khó khăn.
It has cut back on foreign investment restrictions in key sectors such as petroleum, agriculture, mining and manufacturing,
Họ đã cắt giảm các hạn chế đầu tư nước ngoài trong các lĩnh vực quan trọng như dầu khí,
It has curtailed foreign investment restrictions in key sectors such as petroleum, agriculture, mining and manufacturing,
Họ đã cắt giảm các hạn chế đầu tư nước ngoài trong các lĩnh vực quan trọng như dầu khí,
China and ASEAN should also prioritize key sectors including iron
Cũng theo ông Xu Bu, Trung Quốc và ASEAN cũng cần ưu tiên các lĩnh vực chủ chốt, bao gồm sắt,
If China reverts to a model in which the state owns the assets in key sectors, those sectors could underperform due to a lack of competition and experimentation, resulting in stagnation.
Nếu Trung Quốc trở lại với mô hình trong đó nhà nước sở hữu tài sản trong các lĩnh vực then chốt, thì các ngành đó có thể hoạt động kém hiệu quả do thiếu cạnh tranh và thử nghiệm, dẫn đến đình trệ.
Only about half of medium and large businesses in key sectors say they are building resilience to cyberattacks and other disruptive events to a large extent.
Chỉ khoảng 50% nhóm DN vừa và lớn trong các lĩnh vực chủ chốt cho biết đang tăng cường khả năng ứng phó trước các cuộc tấn công mạng và các biến động khác.
This year's show will have stronger representation from key sectors such as ports in regions where project cargo is being shipped in greater volumes.
Chương trình năm nay sẽ có sự đại diện mạnh mẽ hơn từ các lĩnh vực quan trọng như cảng tại các khu vực nơi hàng hóa dự án được vận chuyển với số lượng lớn hơn.
This year's show will have stronger representation from key sectors such as ports in regions whereproject cargo is being shipped in greater volumes.
Chương trình năm nay sẽ có sự đại diện mạnh mẽ hơn từ các lĩnh vực quan trọng như cảng tại các khu vực nơi hàng hóa dự án được vận chuyển với số lượng lớn hơn.
Chinese firms hold significant investments in key sectors in Portugal and telecommunications operators are working with Huawei to roll out 5G networks in the country.
Các doanh nghiệp Trung Quốc nắm giữ lượng vốn đầu tư đáng kể trong các lĩnh vực chủ chốt ở Bồ Đào Nha và các nhà điều hành viễn thông đang hợp tác với Huawei để triển khai các mạng 5G tại quốc gia châu Âu này./.
the Japan International Cooperation Agency, relaunched projects here in key sectors: information technology, electronics, telecommunications
đã khởi động lại các dự án ở đây trong các lĩnh vực chính: Công nghệ thông tin,
Australia has free trade agreements(FTAs) with Asean, China, Korea and Japan- permitting their companies much greater access with better benefits than the US gets in key sectors like agriculture and healthcare.
Australia có các Hiệp định thương mại tự do( FTA) với ASEAN, Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản- cho phép các công ty tiếp cận nhiều hơn với những lợi ích tốt hơn so với những gì Mỹ đạt được trong các lĩnh vực then chốt như nông nghiệp và y tế.
This is an initiative from the Scottish Funding Council(SFC) designed to support key sectors in the Scottish economy to develop a high-level skills base.
Đây là sáng kiến của Hội đồng Tài trợ Scotland( SFC) được thiết kế để hỗ trợ các ngành then chốt trong nền kinh tế Scotland để phát triển cơ sở trình độ cao…[-].
If China reverts to a model in which the state owns the assets in key sectors, those sectors could underperform due to a lack of competition and experimentation, resulting in stagnation.
Nếu Trung Quốc trở lại một mô hình mà trong đó nhà nước chiếm sở hữu tài sản trong các lĩnh vực quan trọng, thì các ngành đó có thể hoạt động kém do thiếu tinh thần cạnh tranh và thử nghiệm, nó sẽ dẫn đến việc đình trệ.
Results: 141, Time: 0.0583

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese