LATELY in Vietnamese translation

['leitli]
['leitli]
gần đây
recent
lately
nearby
thời gian gần đây
recent times
lately
recent period
time recently
lately
dạo
for a walk
stroll
lately
take
go
wandering
promenade

Examples of using Lately in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I just haven't been sleeping well lately, that's all.”.
Gần đây tôi ngủ không tốt lắm, chỉ thế thôi.".
I haven't been feeling that great lately.
Tôi không thấy đây là thời điểm tốt đâu.
I have caught Kaossandra making some very suspicious phone calls lately.
Gần đây tớ bắt gặp Kaossandra gọi mấy cuộc điện thoại rất đáng ngờ.
They were. My workload has gotten a lot more complicated lately.
Gần đây lượng công việc của em đã phức tạp hơn nhiều.
It's just things have been, uh, a little tense lately.
Chỉ là gần đây mọi thứ có hơi căng thẳng ấy mà.
Haven't you? You have been having man trouble lately,?
Đến đây, cô gặp chuyện rắc rối với đàn ông, phải không?
You have been having man trouble lately, haven't you?
Đến đây, cô gặp chuyện rắc rối với đàn ông, phải không?
The feeling that I can't help the both of you has been bothering me lately.
Gần đây, cảm giác không thể giúp hai con.
It's… Yeah. It's just my daughter's been sick lately.
Vâng. Gần đây… con gái tôi bị ốm.
You know, I have been hitting you a lot less lately, and I don't feel.
Dạo này em bớt đánh anh rồi, Phải biết ơn em chứ.
What I mean is… Mary Sue's a little different lately.
Mary Sue gần đây có một chút khác biệt. Ý tôi là.
Except lately, it's just been stuck on Bailey.
Trừ dạo gần đây, mọi thứ mắc vào Bailey.
I have been thinking lately about you, you and me.
Gần đây tao đã nghĩ rất nhiều về mày, mày và tao.
Mr. Vega has been hearing a lot of good things about you lately.
Ông vega gần đây đã được nghe rất nhiều những điều tốt về anh.
I have been thinking about it lately, as I was waiting for you.
Dạo gần đây, em đã suy nghĩ về nó khi đợi anh.
Lately, in Arizona, Indiana.
Nhiều nơi ở Hawaii
There's a lot of people getting shot with 44s lately.
Gần đây, rất nhiều người bị bắn với khẩu Magnum 44.
My wife's been fishy lately, and nothing's working out for me.
Gần đây vợ tôi đáng nghi lắm và tôi chẳng biết phải làm sao.
Considering the way you have been acting lately.
Xem xét việc hành động củathời gian gần đây.
Lately, less.
Ngày càng ít.
Results: 3468, Time: 0.0591

Top dictionary queries

English - Vietnamese