MARRYING in Vietnamese translation

['mæriiŋ]
['mæriiŋ]
kết hôn
marriage
marry
wed
cưới
wedding
marry
marriage
wed
bridal
lấy
take
get
grab
marry
retrieve
pull
pick up
remove
draw
fetch
gả
married
give
in marriage

Examples of using Marrying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No. Marrying your mom!
Không. Là cưới mẹ con đấy!
But I know marrying you includes marrying your girls as well.
Nhưng anh biết là cưới em, anh sẽ đón nhận cả các con gái em nữa.
For marrying the wrong man.
đã lấy nhầm người.
Because of this caste thing. You know, Mukesh tried to stop Ashok from marrying me.
Mukesh cố cản Ashok không cưới tôi vì vụ tầng lớp này.
He hates me for marrying someone other than his brother.
Anh ghét em vì đã kết hôn với một người không phải em trai anh.
Kill him! But stop them from marrying.
Ngăn cản họ cưới nhau. Giết hắn.
Stop them from marrying. Kill him.
Ngăn cản họ cưới nhau. Giết hắn.
Like marrying Nick Tanner when I told you not to.”.
Như là cưới Nick Tanner khi bố bảo con đừng.”.
Marrying Poor Men”.
Lấy chồng nghèo".
Two Elderly Men Marrying To Avoid Inheritance Tax.
Hai cụ ông cưới nhau để trốn nộp thuế thừa kế.
Marrying Bar Refaeli.
Người mẫu Bar Refaeli.
Marrying, or.
Casáramos hoặc.
Marrying the Mafia 4.
Lấy Chồng Mafia 4.
Marrying At 100.
Đã kết hôn 100.
Not only marrying.
Không chỉ để kết hôn.
Sir Paul McCartney marrying for the third time.
Sir Paul McCartney cưới vợ lần ba.
Marrying for immigration purposes.
Bạn cưới vì mục đích nhập cư.
Nagasumi is left with the choice of either death or marrying San.
Nagasumi phải chọn lựa 1trong 2 điều, hoặc là cưới San, hoặc phải chết.
So thank you for marrying me.
Cảm ơn em vì đã lấy anh.
Marita, thank you for marrying me.
Mieko, cảm ơn em đã lấy anh.
Results: 1504, Time: 0.0727

Top dictionary queries

English - Vietnamese