MAY AFFECT in Vietnamese translation

[mei ə'fekt]
[mei ə'fekt]
có thể ảnh hưởng
can affect
may affect
can influence
can impact
may influence
may impact
can interfere
may interfere
is likely to affect
is able to influence
có thể tác động
can impact
can affect
may impact
can influence
may affect
can work
may influence
may work
be able to impact
are able to influence

Examples of using May affect in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There are certain medications and foods which may affect the levels of enzymes and proteins in the blood.
Các loại thuốc nhất định và thực phẩm có thể tác động lên mức các enzymes và protein trong máu.
Internet connection may affect the performance and/or operation of the Website.
kết nối internet của bạn có thể ảnh hưởng đến hiệu suất và/ hoặc hoạt động của Trang web.
Here are ways OA may affect different parts of the body.
Dưới đây là những cách OA thể ảnh hưởng đến các bộ phận khác nhau của cơ thể:.
Please bear in mind that if you exercise such rights, this may affect our ability to provide our products and services.
Xin lưu ý rằng việc bạn sử dụng các quyền hạn trên có thể ảnh hưởng đến khả năng cung cấp cho bạn các sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi.
This disease is relatively common and may affect up to 40% of the population.
Căn bệnh này tương đối phổ biến và có thể ảnh hưởng lên đến 10% dân số.
The hack may affect more than just your site, especially if you are using shared hosting.
Đôi khi việc hack có thể đã ảnh hưởng không chỉ đến trang web của bạn, đặc biệt nếu bạn đang sử dụng dịch sharehost.
The World you use, if any, may affect your rights under this agreement.
Bối cảnh mà bạn sử dụng, nếu có, có thể sẽ ảnh hưởng tới quyền của bạn trong giấy phép này.
There are many external stimuli, which may affect how long it takes someone to get to sleep.
rất nhiều yếu tố ngoại cảnh có ảnh hưởng đến thời gian một người cần để đi vào giấc ngủ.
Ocular rosacea may affect the surface of your eye(cornea), particularly when you have
Bệnh rosacea trên mắt có thể ảnh hưởng đến bề mặt mắt của bạn( giác mạc),
Tuberculosis(TB) may affect any part of the body, but the spread of the disease might start in the bone marrow.
Bệnh lao( Tuberculosis- TB) có thể ảnh hưởng vào bất cứ bộ phận nào của cơ thể, nhưng lây lan của bệnh bắt nguồn ở tủy xương.
This may affect the choice of colour, or position of LEDs
Điều này có ảnh hưởng đến sự lựa cn về màu sắc,
Very rare: may affect up to 1 in 10,000 people or Not known: frequency cannot be estimated from the available data.
Rất hiếm gặp( có thể ảnh hưởng đến 1 trong 10.000 người) và tần số được biết đến( không thể được ước tính từ dữ liệu sẵn).
The auditor's assessed risks may affect both the types of audit procedures to be performed and their combination.
Các rủi ro được kiểm toán viên nhà nước đánh giá có ảnh hưởng đến loại thủ tục kiểm toán cần thực hiện và việc kết hợp các thủ tục kiểm toán.
These factors relate to innovations in technology that may affect the industry and the market favorably or unfavorably.
Những yếu tố này liên quan đến sự đổi mới trong công nghệ có thể ảnh hưởng đến hoạt động của ngành và thị trường thuận lợi hoặc bất lợi.
This rare side effect may affect up to 1 in 1000 people and develop rapidly.
Tác dụng phụ hiếm gặp này có thể ảnh hưởng đến 1 trên 1000 người và phát triển nhanh chóng.
Are pregnant or planning to become pregnant DOLAPRIL may affect your developing baby if you take it during pregnancy.
Đang mang thai hoặc ý định mang thai vì có thể ảnh hưởng đến em bé đang phát triển của bạn nếu bạn dùng nó trong khi mang thai.
individuals may affect each other indirectly through intermediaries such as shared resources or common enemies.
thể có thể ảnh hưởng lẫn nhau gián tiếp thông qua trung gian như tài nguyên được chia sẻ hoặc kẻ thù chung.
This is important as an illness may affect the outcome of the surgery.
Điều này rất quan trọng vì các triệu chứng trên có thể ảnh hưởng đến kết quả phẫu thuật.
The interest of whether telomeres may affect health and longevity has increased,” Sjogren said.
Việc quan tâm xem telomere có ảnh hưởng đến sức khỏe và tuổi thọ đang ngày càng tăng,” Gs. Sjogren nói.
It is relatively common, and may affect up to 10% of the population.
Căn bệnh này tương đối phổ biến và có thể ảnh hưởng lên đến 10% dân số.
Results: 2257, Time: 0.0302

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese