MEPS in Vietnamese translation

meps
MEP
các thành viên MEP
các nghị sỹ
mps
lawmakers
senators
parliamentarians
meps
congressmen
member of congress
members of parliament
các nghị sĩ
mps
lawmakers
parliamentarians
senators
congressmen
legislators
senate
meps
sens.
các thành viên BĐT
thành viên nghị viện
member of parliament
meps
các nghị viên châu âu

Examples of using Meps in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The revised periodic table was launched at the European Parliament on January 22 by British MEPs Catherine Stihler and Clare Moody.
Bảng tuần hoàn sửa đổi này đã được trình tại nghị viện Châu Âu vào ngày 22 tháng 1 bởi British MEPs Catherine Stihler và Clare Moody.
The two MEPs now want the EP to involve the Debian free software community to help MEPs try out open source encryption software.
Nghị sỹ Nghị viện châu Âu bây giờ muốn Nghị viện châu Âu tham gia vào cộng đồng phần mềm tự do Debian để giúp các nghị sỹ thử phần mềm mã hóa nguồn mở.
Facebook's social media dominance is under threat from MEPs who made it clear that they consider it to be an uncompetitive monopoly.
Sự thống trị truyền thông xã hội của Facebook đang bị đe dọa từ MEPs mà họ coi đó là một sự độc quyền không cạnh tranh.
The unique updated periodic table will be launched at the European Parliament today(Tuesday 22 January), by British MEPs Catherine Stihler and Clare Moody.
Bảng tuần hoàn sửa đổi này đã được trình tại nghị viện Châu Âu vào ngày 22 tháng 1 bởi British MEPs Catherine Stihler và Clare Moody.
Right afterwards, two MEPs- one from Italy
Ngay sau đó, hai nghị sỹ- một người từ Ý,
Most MEPs raised concerns about its safety and compliance with international standards.
Hầu hết các MEP dấy lên lo ngại về sự an toàn và tuân thủ với các tiêu chuẩn quốc tế.
Dutch Prime Minister Mark Rutte told MEPs that the Brexit vote was“extremely unfortunate,” especially for the U.K.
Thủ tướng Hà Lan Mark Rutte nói với Nghị viện châu Âu rằng cuộc bỏ phiếu Brexit là một điều“ vô cùng không may”, đặc biệt là với nước Anh.
In April this year, MEPs voted to support the deal to“bring cryptocurrencies under closer regulation.”.
Vào tháng Tư năm nay, các MEP đã bỏ phiếu ủng hộ thỏa thuận“ mang tiền mã hóa theo quy định chặt chẽ hơn”.
MEPs had been told the Directive was a non-controversial piece of industry law that should just be waved through.
Các MEP đã được nói Chỉ thị từng là một mẩu không gây tranh cãi của luật công nghiệp mà nên chỉ được phẩy tay cho qua.
She needed 374 MEPs to back her out of 747 lawmakers in total.
Bà đã cần 374 nghị viên châu Âu ủng hộ trong tổng số 747 nhà lập pháp.
Some MEPs do not belong to a political group and are known as non-attached members.
Một số Thành viên không thuộc bất kỳ nhóm chính trị nào và được gọi là Thành viên không trực thuộc.
The proposal will still need to be approved by the 28 EU countries and MEPs before it can be enforced.
Đề xuất này phải được 28 thành viên EU và Nghị viện châu Âu thông qua trước khi có hiệu lực.
Meanwhile, thanks to everyone who contacted their MEPs, either directly or via email.
Trong khi chờ đợi, nhò mọi người đã liên hệ với các MEP của họ, hoặc trực tiếp hoặc thông qua thư điện tử.
To combat terrorism financing, MEPs are zeroing in on money laundering and organised crime.
Để chống lại việc tài trợ cho khủng bố, các thành viên của MEP không tham gia vào việc rửa tiền và tội phạm có tổ chức.
giving them 29 MEPs.
mang lại cho họ 29 thành viên Nghị Viện Châu Âu.
the European Parliament in June for ratification, and there is every chance that MEPs can be mobilised to reject it.
có từng cơ hội mà các MEP có thể được vận động để từ chối nó.
I therefore have added the following paragraph to the letter I sent to my MEPs last night.
Tôivì thế đã bổ sung thêm đoạn sau đây vào bức thư tôiđã gửi cho các MEP của tôi đêm qua.
Forestry as a tool to counter ClimateChange: MEPs strike deal with Council.
Forest là công cụ để truy cập ClimateChange: Các thành viên MEP đình công đối phó với Hội đồng.
In a debate with EU foreign policy chief Federica Mogherini on Tuesday from 15h, MEPs are likely to call on the EU and[…].
Trong một cuộc thảo luận với trưởng bộ chính sách đối ngoại của Federica Mogherini hôm thứ ba từ 16h, các thành viên của MEP có thể sẽ kêu gọi EU và[…].
In all, 751 were elected in May, but four MEPs were absent for the vote.
Tổng cộng 751 phiếu đã được bầu vào tháng 5, nhưng bốn nghị sĩ châu Âu đã vắng mặt trong cuộc bỏ phiếu.
Results: 199, Time: 0.0565

Top dictionary queries

English - Vietnamese