MESSES in Vietnamese translation

['mesiz]
['mesiz]
mớ hỗn độn
mess
mishmash
shambles
gây rối
disruptive
mess
cause trouble
trouble
disorderly
make trouble
disturbing
disturbances
troublemakers
harassing
lộn xộn
messy
mess
chaotic
confusion
haphazard
untidy
messianic
clunky
cluttered
jumbled
làm hỏng
damage
ruin
spoil
corrupt
derail
screw up
mess up
harm
hurt
wreck
làm rối loạn
disturbs
mess
muddle
rattled
rắc rối
trouble
problem
hassle
troublesome
mess
problematic
tricky
rối tung lên
messing up
tangled up
làm phiền
bothered
disturb
annoy
interrupted
upset
pestering
lộn xộn bừa bộn

Examples of using Messes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is the best way nobody messes with you.
Đó là cái cách tốt nhất để không có ai đụng vào cô.
Not knowing where one sock is messes with the humans' minds.
Vì không biết tất ở đâu sẽ khiến con người bị rối trí.
Which is probably how you get into these messes.
Cũng chính là cách mấy đứa đâm đầu vào đống hỗn độn này.
He doesn't make messes.
Cậu ấy không làm loạn.
Not knowing where one sock is messes with the human mind.
Vì không biết tất ở đâu sẽ khiến con người bị rối trí.
An8}Always help clean up your bestie's messes.
Luôn giúp bạn thân dọn dẹp đống lộn xộn.
The dining room table is a common site for messes, and can create stress the instant you or your partner walk into the house.
Bàn phòng ăn là một trang web phổ biến cho messes, và có thể tạo ra căng thẳng ngay lập tức bạn hoặc đối tác của bạn đi bộ vào các ngôi nhà.
You cannot do your job if you are constantly cleaning up the messes of others, so hire skilled, honest, dedicated employees.
Bạn không thể làm tốt việc của mình khi phải dọn dẹp mớ hỗn độn của những người khác, vì vậy hãy tuyển chọn những người có trình độ chuyên môn và trung thực.
Due to the bustling activity of the workers, some messes may not get cleaned up right away or may be forgotten about altogether.
Do hoạt động nhộn nhịp của người lao động, một số messes có thể không được làm sạch ngay lập tức hoặc có thể quên hoàn toàn.
As zombies eat more and more brains, these indigestible messes will start to ferment, bubble and eventually explode in their stomachs.
Khi zombie ăn càng nhiều não, những mớ hỗn độn không thể tiêu hóa này sẽ bắt đầu lên men, sủi bọt khí và cuối cùng nổ tung trong dạ dày của chúng.
The U.S. response needs to be equally clear: if anyone messes with with our Navy the response will not be limited to words.”.
Mỹ cũng cần phải phản ứng rõ ràng như vậy: nếu có ai gây rối với hải quân của chúng tôi, chúng tôi sẽ không chỉ phản ứng bằng ngôn từ”.
says,"I like the way it messes with you.".
nói:" Tôi thích cách nó messes với bạn.".
Quality vinyl floors stand up to pets' nails and messes better than many surfaces, and they're comfortable for pets.
Sàn vinyl chất lượng đứng lên móng tay của thú cưng và lộn xộn tốt hơn nhiều bề mặt, và chúng thoải mái cho vật nuôi.
You bring us out into the light, only to clean up the messes your lack of discipline creates.
Chỉ để dọn dẹp mớ hỗn độn các ngươi tạo ra do thiếu kỉ luật. Các ngươi đưa bọn ta ra ánh sáng.
Anything that messes with a good night's rest can mess with sex.
Bất cứ điều gì gây rối với một đêm ngon giấc đều có thể gây rối với tình dục.
have pieces that lock into place to prevent messes.
khóa vào vị trí để ngăn chặn messes.
Following the same logic, he feels he should be allowed to ride his motorcycle without a helmet“because it messes my hair.”.
Bằng thứ logic tương tự, ông cho rằng lẽ ra ông phải được phép đi xe máy không cần mũ bảo hiểm bởi vì" nó làm hỏng tóc tôi.".
Artificial light doesn't just give your skin an unflattering greenish cast--it also messes with your internal clock,
Ánh sáng nhân tạo không chỉ cung cấp cho bạn làn da xanh sao- nó cũng lộn xộn với đồng hồ bên trong của bạn,
Only to clean up the messes You bring us out into the light… your lack of discipline creates.
Chỉ để dọn dẹp mớ hỗn độn các ngươi tạo ra do thiếu kỷ luật. Các ngươi đưa bọn ta ra ánh sáng.
I have found that Americans don't like it when Congress messes with their clocks.
người Mỹ không thích điều đó khi Quốc hội gây rối với họ.
Results: 168, Time: 0.1536

Top dictionary queries

English - Vietnamese