Examples of using
Miseries
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
And if their miseries are different,
Và nếu sự khốn khổ của họ là khác nhau,
We are tempted to look at all our past miseries and wonder how long we will have to endure this.
Chúng ta bị cám dỗ để nhìn vào tất cả những đau khổ trong quá khứ của chúng ta và tự hỏi chúng ta sẽ phải chịu đựng điều này trong bao lâu.
There are two means to refuge from the miseries of life: music and cats.
Có hai cách để chạy trốn khỏi những nỗi thống khổ của của đời: âm nhạc và mèo.
That day again which marked the start of my miseries in life and made me feel alive ever since.
Ngày hôm đó một lần nữa đánh dấu sự bắt đầu của đau khổ của tôi trong cuộc sống và làm cho tôi cảm thấy sống kể từ đó.
In the seventeenth century, Pascal said that“all men's miseries derive from not being able to sit in a quiet room alone.”.
Vào thế kỷ 17, Pascal nói rằng“ nguồn gốc nỗi đau khổ của con người nằm ở chỗ họ không thể ở một mình trong một căn phòng tĩnh lặng.”.
other social miseries are in large part due to social structure, which is how society
nghèo đói và những khốn khổ xã hội khác phần lớn là do cấu trúc xã hội,
There are two means of refuge from the miseries of life: music and cats.
Có hai cách để chạy trốn khỏi những nỗi thống khổ của cuộc đời: âm nhạc và mèo.
If mankind does not change we will continue to have more miseries, tragedies, wars, children who die of hunger, of injustice.
Nếu nhân loại không thay đổi, chúng ta sẽ tiếp tục có những khốn cùng, bi kịch, chiến tranh, trẻ em bị chết vì đói, vì bất công.
Of all men's miseries the bitterest is this:
Trong tất cả những nỗi đau khổ của con người,
What sort of life is this, from which troubles and miseries are never absent,
Đây là loại cuộc đời gì mà nó không thiếu khó khăn và bất hạnh, mà từ đó đầy những mưu chước
He tells the story of his miseries and asks the islanders for help.
Hắn đã kể lại câu chuyện khổ đau của mình và nhờ người dân đảo giúp đỡ.
The miseries of the world cannot be cured by physical help only.
Những khốn khổ của thế gian không thể trị liệu được chỉ bằng sự trợ giúp vật chất thôi.
if humanity doesn't change, the miseries, the tragedies, the wars will continue
chúng ta sẽ tiếp tục có những khốn cùng, bi kịch, chiến tranh,
In the seventeenth century, Pascal said that“all men's miseries derive from not being able to sit in a quiet room alone.”….
Vào thế kỉ 17, Pascal8 nói rằng“ mọi đau khổ của con người bắt nguồn từ việc họ không thể ngồi yên trong một căn phòng yên lặng một mình.”.
Illness, death, and other miseries also arise naturally, so that we have no choice, but to face them.
Bệnh, chết và những nỗi khổ khác cũng cứ phát sinh một cách tự nhiên, chúng ta không có cách chọn lựa nào ngoài ra là phải đối mặt với chúng.
That the failures and miseries of the Muslim world started the moment we Muslims gave up conquests and wars against the infidels.
Rằng những thất bại và đau khổ của thế giới Hồi Giáo bắt đầu một khi người Hồi Giáo từ bỏ cuộc xâm chiếm và các chiến tranh để chống lại người ngoại đạo.
Miseries of the world cannot be cured by physical help only.
Những khốn khổ của thế gian không thể trị liệu được chỉ bằng sự trợ giúp vật chất thôi.
We think of ourselves, of our miseries… Each one has his own.
Chúng ta hãy nghĩ về bản thân, về những sự bất hạnh của chúng ta… Mỗi người đều có nỗi niềm riêng.
Because He is mercy and works wonders in our miseries.
Vì Người là lòng thương xót và hoạt động kỳ diệu trong những sự khốn khổ của chúng ta.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文