MONASTERIES in Vietnamese translation

['mɒnəstriz]
['mɒnəstriz]
tu viện
monastery
convent
abbey
monastic
cloister
priory
monasticism
các đan viện
monasteries
các chùa viện
monasteries
monasteries

Examples of using Monasteries in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We value the monasteries of the nuns of our Order and we are proud of them.
Chúng ta quí trọng những đan viện của các nữ đan sĩ của Nhà Dòng và chúng ta cũng rất tự hào về họ.
Going to other monasteries I didn't get involved in such things.
Dù tôi có đến tu ở chùa khác, tôi cũng không liên quan đến những thứ đó.
He was chaplain and confessor of Poor Clare monasteries in three cities before he was arrested for refusing to take the oath.
Ngài là tuyên úy cho các tu viện của thánh Clara khó nghèo ở 3 thành phố trước khi bị bắt vì không chịu bỏ đức tin.
I ask consecrated people, especially those in cloistered monasteries, to intensify their prayers for the missions.
Tôi xin những người thánh hiến, cách riêng những người sống trong các đan viện kín, tăng cường những lời cầu nguyện của họ cho các xứ truyền giáo.
For example, those practicers who are never content, be they in monasteries, forests, or mountains.
Ví dụ, những người tu chẳng bao giờ thấy hài lòng dù họ đang ở trong chùa, trong rừng, hay trên núi.
Lingyin Temple, also known as Yunlin Temple, is one of the ten most famous ancient Buddhist monasteries in China.
còn được gọi là đền Yunlin, là một trong mười tu viện Phật giáo cổ nổi tiếng nhất ở Trung Quốc.
has branches in 14 major monasteries.
đã có phân viện ở 14 chùa lớn.
Moscow Oblast in Russia, the Trinity Lavra of St. Sergius is one of the greatest Russian Monasteries.
nó nằm ở Moskva tại Nga, Trinity Lavra Thánh Sergiuslà một trong những tu viện lớn nhất của Nga.
Mount Kazbeg- one of the highest mountains in Europe is also home to"Tsminda Sameba", one of the most spectacularly situated monasteries in the world.
Núi Kazbeg- một trong những ngọn núi cao nhất trong châu Âu cũng là nơi' Tsminda Sameba', một trong những tu viện nằm ngoạn mục nhất trên thế giới.
This ancient city considered sacred to the Buddhists is today surrounded by monasteries covering an area of 40 kms.
Thành phố này được xem là thành phố thiêng của thế giới Phật tử và ngày nay được bao quanh bởi các chùa trên diện tích 40 km².
singers in monasteries such as the Abbey of St.
ca sĩ ở các tu viện như St.
Each day, 100 Orthodox and 10 non-Orthodox male pilgrims are admitted for a three-night stay in one of the peninsula's 20 monasteries.
Mỗi ngày chỉ có 100 khách chính thống và 10 người hành hương nam không chính thống được nhận vào một kỳ nghỉ ba đêm tại một trong 20 tu viện của bán đảo.
It is known that he became a priest, engaged in missionary work and founded many monasteries, including his principal abbey in southwestern Wales.
Ðược biết ngài là một linh mục, tham dự trong công cuộc truyền giáo và sáng lập nhiều đan viện, kể cả đan viện chính của ngài ở phía nam xứ Wales.
Born India, he studied in both India and Europe and received his spiritual training in the Himalayan cave monasteries and in Tibet.
Ông sinh ra ở Ấn Độ, học tập ở Ấn Độ và Châu Âu, được rèn luyện tâm linh trong các tu viện hang động trong dãy Himalaya và ở Tây Tạng.
he studied in both India and Europe, and received his spiritual training in the Himalayan cave monasteries and in Tibet.
được rèn luyện tâm linh trong các tu viện hang động trong dãy Himalaya và ở Tây Tạng.
In a sense, we are currently very poor, as whole parts have collapsed: many monasteries and seminaries have closed.
Trong một nghĩa nào đó, chúng tôi rất nghèo nàn, bởi vì đã có nhiều phần bị sụp đổ: nhiều đan viện và chủng viện đã đóng cửa.
He is known for being a priest, engaging in missionary work and founded many monasteries, including his principal abbey in southwestern Wales.
Ðược biết ngài là một linh mục, tham dự trong công cuộc truyền giáo và sáng lập nhiều đan viện, kể cả đan viện chính của ngài ở phía nam xứ Wales.
This monastery was constructed inside a natural cave, and is considered to be one of the most isolated monasteries in its region.
Tu viện này được xây dựng ở bên trong một chiếc hang tự nhiên, và được cho là một trong những tu viện biệt lập nhất trong vùng.
Also the churches of Saint Maurice(1235) and of the Gnadenthal and Franciscans monasteries date from the Gothic era.
Ngoài ra các nhà thờ của Saint Maurice( 1235) và của các tu viện Gnadentha1 và các ngày tu sĩ dòng Phanxicô từ thời gothic.
is today surrounded by monasteries covering an area of over 40 km².
giới Phật tử và ngày nay được bao quanh bởi các chùa trên diện tích 40 km².
Results: 1254, Time: 0.0959

Top dictionary queries

English - Vietnamese