NON-EU in Vietnamese translation

không thuộc EU
ngoài khối EU
ngoài châu âu
outside europe
non-european
outside the EU
non-eu
than the european
in addition to europe
extra-european
không phải của EU
không thuộc khối châu âu
nước ngoài
foreign
abroad
overseas
offshore
alien
outbound

Examples of using Non-eu in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you're a British citizen studying in the UK you will likely pay less than if you're a non-UK or non-EU student.
Nếu bạn là công dân Anh học tập tại Anh Quốc, bạn sẽ chi ít hơn so với sinh viên không phải là công dân Anh hoặc công dân EU.
A university in the eastern Germany state of Saxony has become the first to raise tuition fees drastically for non-EU foreign students.
Trường đại học tại bang miền đông nước Đức, Saxony đã trở thành trường đầu tiên tăng học phí đáng kể dành cho sinh viên nước ngoài không thuộc khối EU.
Within Spanish universities, tuition fees are the same for both EU and non-EU students.
Trong các trường đại học Tây Ban Nha, học phí của cả sinh viên EU và không phải là sinh viên EU cũng như nhau.
He added that the EU may introduce legislation that would prohibit major non-EU investments in the future.
Ông nói thêm là EU có thể ra luật cấm những đầu tư quan trọng không thuộc các nước EU trong tương lai.
Applicants who meet certain entry requirements may apply in the full-time mode of study.± Not applicable for Non-EU residents.
Các ứng viên đủ điều kiện nhập học có thể áp dụng chế độ học toàn thời gian. ± Không áp dụng cho cư dân không phải là người Châu Âu.
Some highly specialised courses may reach over 35.000 EUR/year for non-EU students.
Một số khóa học chuyên sâu có thể thu học phí đến hơn 35.000 euro/ năm cho sinh viên không thuộc EU.
however non-EU(visa) students are“screened” according to their background, in order for
sinh viên không thuộc EU( visa) được" sàng lọc" theo nền của họ,
Before pre-enrolling at an Italian Embassy or Consulate, non-EU students residing abroad should check for available places in the programme(s)
Trước khi đăng ký trước tại Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Ý, sinh viên không thuộc EU sống ở nước ngoài nên kiểm tra các
If you're a non-EU student, you can work up to 20 hours extra per week while studying, and full-time during holidays,
Nếu là sinh viên ngoài khối EU, bạn có thể làm thêm tới 20 giờ mỗi tuần trong khi học,
EU members Greece and Italy, and non-EU Balkan countries such as Macedonia and Serbia are dealing with much of the initial refugee burden through sea and land routes.
Các thành viên của EU là Hy Lạp, Ý và các quốc gia Balkan không thuộc EU như Macedonia và Serbia đang phải đối phó với rất nhiều gánh nặng tị nạn lúc đầu, qua cả đường biển và đất liền.
Not only EU citizens, but also young people from non-EU countries can start their vocational training in Germany in professions with particularly high levels of demand.
Cho nên không chỉ các công dân châu Âu mà cả những người trẻ đến từ các quốc gia ngoài châu Âu cũng có thể bắt đầu học những ngành nghề có nhu cầu đặc biệt cao tại Đức[ 1].
Although it can be difficult for non-EU students to get a visa to stay in the country after their studies, if you prove you are the best candidate for a company then
Mặc dù sinh viên ngoài khối EU có thể gặp khó khăn trong việc xin visa ở lại làm việc,
According to International Living, retirees from non-EU countries“generally need to have private health insurance which allows you to use both public and private medical services.
Theo tạp chí International Living, người nghỉ hưu từ các nước không thuộc EU“ nói chung cần phải có bảo hiểm y tế tư nhân cho phép sử dụng cả dịch vụ y tế công cộng và tư nhân.
Under the Golden Visa programme, non-EU citizens simply need to carry out one of the investments set out in the law to qualify to obtain a residency permit in Portugal.
Theo Chương trình Visa Vàng này thì công dân không thuộc khối Châu Âu chỉ cần đáp ứng một trong các hình thức đầu tư được quy định bởi luật pháp Bồ Đào Nha là đủ điều kiện được cấp giấy phép cư trú diện đầu tư tại Bồ Đào Nha.
In autumn 2017 the south-west state of Baden-Württemberg reintroduced tuition fees for non-EU students, and it's possible other states will follow suit in the coming years.
Vào mùa thu năm 2017, tiểu bang phía tây nam của bang Baden- Wurm đã quy định lại học phí cho các sinh viên ngoài khối EU, và có thể các bang khác của Đức cũng sẽ áp dụng trong những năm tới.
Due to its favorable tax regime, Cyprus is the gateway to the European common market chosen by many non-EU companies and a portal for investment from the West into Russia,
Do cơ chế thuế thuận lợi này, Síp là cửa ngõ vào thị trường chung Châu Âu được nhiều công ty không thuộc EU lựa chọn
Under GOLDEN VISA PORTUGAL, non-EU citizens simply need to carry out one of the investments set out in the law to qualify to obtain a residency permit in Portugal.
Theo Chương trình Visa Vàng này thì công dân không thuộc khối Châu Âu chỉ cần đáp ứng một trong các hình thức đầu tư được quy định bởi luật pháp Bồ Đào Nha là đủ điều kiện được cấp giấy phép cư trú diện đầu tư tại Bồ Đào Nha.
It proposes categories for EC to evaluate non-EU countries' fisheries management system as well as to require those countries to prevent IUU fishing.
Nó đề xuất các hạng mục cho EC để đánh giá hệ thống quản lý nghề cá của các quốc gia ngoài khối EU cũng như yêu cầu các quốc gia đó ngăn chặn khai thác IUU.
On September 27, 2013, the Spanish government issued a new immigration law, creating a huge opportunity for non-EU investors to have the residence permits via investment.
Vào ngày 27 tháng 09 năm 2013, chính phủ Tây Ban Nha đã phê duyệt một đạo luật nhập cư mới, tạo cơ hội cho các nhà đầu tư nước ngoài có được giấy phép cư trú thông qua việc thực hiện đầu….
Nationals from non-EU countries that have reciprocal healthcare agreements with Portugal may also be able to access public healthcare in Portugal for free or at a reduced cost.
Công dân từ các nước không thuộc EU có thỏa thuận chăm sóc sức khỏe tương hỗ với Bồ Đào Nha cũng có thể tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe công ở Bồ Đào Nha miễn phí hoặc với chi phí được giảm bớt.
Results: 456, Time: 0.0581

Top dictionary queries

English - Vietnamese