OBTAINED THROUGH in Vietnamese translation

[əb'teind θruː]
[əb'teind θruː]
thu được thông qua
be obtained through
acquired through
gained through
collected through
earned through
can be gained through
có được thông qua
obtained through
get through
acquired through
gained through
được qua
be
by
get through
obtained through
gained through
acquired through
shall pass
được thu thập qua
is collected through
is gathered through
are obtained through
is acquired through
có được nhờ
is achieved by
possible by
obtained through
is due to
has acquired by
have been attributed to
nhận được thông qua
get through
receive through
be obtained through
are earned through
đạt được thông qua
be achieved through
gained through
be reached through
be attained through
be gained through
be obtained through
attained through
be accomplished through
be acquired through
thu thập thông qua
collect through
gathered through
collection through
obtained through
đạt được bằng
be achieved by
achieved by
be reached by
be attained by
be obtained by
be gained by
be acquired by
be reaped by

Examples of using Obtained through in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Criminals basically want to launder money illegally obtained through some acts, like drug trafficking.
Tội phạm phải làm sạch các khoản tiền bất hợp pháp mà họ thu được thông qua các hành động như buôn bán ma túy.
someone places his/her finger on the sensor, it matches the data obtained through the finger with the pre-saved values.
nó khớp với dữ liệu thu được qua ngón tay với các giá trị được lưu trước đó.
I was also very moved by the amazing results obtained through the use of Chinese medical science.
Tôi cũng rất cảm động bởi kết qủa rất kinh ngạc đã đạt được qua Y học của Trung Quốc.
For example, a company such as Coca-Cola wouldn't be nearly as successful was it not for the high value obtained through its brand-name recognition.
Ví dụ, một doanh nghiệp như Coca- Cola sẽ không gần như thành công nếu nó không dành cho số tiền kiếm được thông qua nhận diện thương hiệu.
services offered, accessed or obtained through Watsons Water by you("the User").
cung cấp, truy cập hoặc có được thông qua Watsons.
SpyApps permits you to take a look at all the SMS messages being sent and obtained through the goal phone.
SpyPhone cho phép bạn xem tất cả các tin nhắn SMS được gửi và nhận qua điện thoại mục tiêu.
The agency has also agreed not to use genetic material obtained through such programs.
CIA cũng đồng ý không sử dụng những mẫu gien lấy được qua những chương trình như vậy.
including photos taken with your mobile, chosen from gallery or obtained through Internet.
di động của bạn, lựa chọn từ thư viện hoặc được thông qua Internet.
Many believe that the living can communicate with the dead and that information obtained through occult practices originates with the dead.
Nhiều người tin rằng người sống có thể liên lạc với người chết, và những thông tin thu được qua thực hành huyền bí bắt nguồn từ người chết.
We protect your online information in the same way we protect our customer information obtained through telephone or facsimile.
Chúng tôi bảo vệ các thông tin trực tuyến của bạn cũng giống như chúng tôi bảo vệ thông tin khách hàng có được qua các đơn đặt hàng, phản hồi hay thư từ.
Ma points out a few harsh words,“Business opportunities obtained through one or two glasses of wine cannot be relied on.”.
Jack Ma khá nghiêm khắc với điều này:“ Các cơ hội kinh doanh có được qua một hoặc hai ly rượu là không thể tin tưởng”.
vote per survey or do any other act that may affect the validity of any result obtained through any YouGov Activity or the YouGov Panel.
có thể ảnh hưởng đến hiệu lực của bất kỳ kết quả thu được thông qua bất kỳ Hoạt động YouGov hoặc YouGov Panel.
Documents obtained through the Freedom of Information Act show Pruitt has met with representatives of regulated industries 25 times more often than with environmental advocates.
Tài liệu có được thông qua Đạo luật Tự do Thông tin cho thấy Pruitt đã gặp gỡ với đại diện của các ngành công nghiệp quy định 25 thường xuyên hơn hơn với những người ủng hộ môi trường.
from solid decision making which can only come from you and your confidence in the knowledge you have obtained through homework and experience.
sự tự tin của bạn trong những kiến thức bạn đã thu được thông qua bài tập về nhà và kinh nghiệm.
Using ANSYS software, obtained through the ANSYS Startup Program, we have reduced our time
Sử dụng các phần mềm ANSYS có được thông qua ANSYS Startup Program,
why baking soda can help with autoimmune diseases, including arthritis, and further research into these mechanisms could help to optimize the results obtained through this common compound.
nghiên cứu sâu hơn về các cơ chế này có thể giúp tối ưu hóa kết quả thu được thông qua hợp chất thông thường này.
The military is the armed tool of the State to protect the achievements that the ruling political forces have obtained through the struggle for power.
Quân đội là một thành phần của nhà nước, là công cụ bạo lực vũ trang của nhà nước để bảo vệ thành quả mà lực lượng chính trị cầm quyền có được qua các cuộc đấu tranh giành quyền lực.
Green cards obtained through EB-5(and green cards obtained through any other category) subject the foreign
Thẻ xanh có được thông qua EB- 5( Và thẻ xanh có được thông qua bất kỳ hạng mục nào khác)
The next time someone places his/her finger on the sensor, it matches the data obtained through the finger with the pre-saved values.
Tiếp theo thời gian ai đó đặt ngón tay của mình trên các cảm biến, nó phù hợp với các dữ liệu thu được thông qua các ngón tay với các giá trị đã lưu trước.
Home Secretary Theresa May had ordered his extradition after being given assurances by Jordan that no information obtained through torture would be used against him.
Bộ trưởng Nội vụ Anh, bà Theresa May đã ra lệnh trục xuất ông này sau khi được Jordan hứa sẽ không dùng bất cứ thông tin nào được thu thập qua tra tấn, chống lại ông.
Results: 215, Time: 0.0764

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese