ONE SOURCE in Vietnamese translation

[wʌn sɔːs]
[wʌn sɔːs]
một nguồn
one source
one resource
one supply
goldmine
one stream
one origin
một nguồn tin
one source
an unnamed source
one source of information
1 nguồn
one source
một nguồn duy nhất
single source
1 source
một nguồn cung cấp
one power supply
one source of supply

Examples of using One source in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's because they eat one source of food, an apple snail,
Vì chúng chỉ ăn 1 nguồn thức ăn,
they have literally only one source to link to: you.
họ chỉ có 1 nguồn để link đến, đó chính là bạn.
Provision of power: The critical equipment assures you use two sources, one source and one source the active reserve.
Dự phòng về nguồn điện: Các thiết bị quan trọng đảm bảo luôn có 2 nguồn sử dụng, 1 nguồn hoạt động chính và 1 nguồn dự phòng.
One source said that Apple believes the glasses“could replace the need to carry iPhones in about ten years.”.
Và theo một số nguồn tin, Apple tin rằng những chiếc kính này có thể thay thế cho việc phải đem theo iPhone trên người“ trong khoảng một thập niên tới”.
Back in 2005, research suggested that coffee may be the number one source of antioxidants in the American diet.
Một nghiên cứu đáng ngạc nhiên từ năm 2005 cho rằng cà phê là một trong số những nguồn chất chống oxy hóa quan trọng trong chế độ ăn uống của Mỹ.
In fact, a surprising study from 2005 claimed that coffee was the number one source of antioxidants in the U.S. diet.
Một nghiên cứu đáng ngạc nhiên từ năm 2005 cho rằng cà phê là một trong số những nguồn chất chống oxy hóa quan trọng trong chế độ ăn uống của Mỹ.
But one source close to the Trump transition cautioned that the outcome is not certain.
Nhưng một trong các nguồn tin thân cận với nhóm chuyển giao quyền lực của ông Trump cảnh báo rằng kết quả vẫn chưa chắc chắn.
Gold going in is money going out,” said one source, adding that Chinese buyers tend to buy dollars to pay for metal.
Lượng vàng đi vào đồng nghĩa với đồng tiền đi ra”- một trong những nguồn tin nói thêm rằng người Trung Quốc có xu hướng mua USD để trả tiền mua vàng.
Hack Download Zone Number one source of hacks, cheats,
Hack Download Zone Số một trong những nguồn gốc của hacks, cheat,
One source said,“Many developers left the company, no map improvements planned for iOS 8 release were finished in time.
Một trong số những nguồn tin nói rằng" nhiều lập trình viên đã rời công ty, do đó không một cải tiến nào liên quan đến bản đồ trong iOS 8 được hoàn tất đúng thời hạn.
Spotify website is the number one source to download spotify music app since they own the app.
Spotify trang web là số một trong những nguồn để tải về Spotify âm nhạc ứng dụng kể từ khi họ sở hữu các ứng dụng.
love but a partner is only one source of that.
một người bạn đời chỉ là một trong số những nguồn này.
There is no separation since everything originates from the One Source.
Cho nên không có một sự phân biệt nào vì tất cả đều xuất phát từ một nguồn gốc.
commercial use where one source needs to be sent to multiple TVs or projectors.
thương mại trong đó một nguồn cần được gửi đến nhiều TV hoặc máy chiếu.
They get all their news from one source, the Korean Central News Agency.
Và như thế thì tất cả sẽ phải lấy tin từ một nguồn là Hãng Thông tấn Trung ương Triều Tiên.
Inadequate control over connections made to the corporate network is one source of security incidents.
Không kiểm soát đầy đủ trên các kết nối được thực hiện với mạng công ty là một trong những nguồn gốc của sự cố bảo mật.
Phiales were used for libations and included a small dent in the center for the bowl to be held with a finger, although one source indicates that these were used to hold perfume rather than wine.
Phiales được sử dụng cho libations và bao gồm một vết lõm nhỏ ở trung tâm cho bát sẽ được tổ chức với một ngón tay, mặc dù một nguồn chỉ ra rằng những được sử dụng để giữ nước hoa chứ không phải là rượu.
One source said Platini had first taken action to reclaim the money in the autumn of 2016 but said the triple Ballon d'Or winner
Một nguồn tin cho biết Platini lần đầu tiên có hành động đòi lại tiền vào giữa cuối năm 2016
because Andrew was accidentally called Adam in one source, this could cause confusion with the article on Adam Smith, so the redirect should be deleted.
do Andrew vô tình được gọi là Adam trong một nguồn nào đó, điều này có thể gây nhầm lẫn đối với bài viết về Adam Smith, vì vậy trang đổi hướng nên xóa.
One source suggested that talks may still happen over the phone, but the termination of the in-person visit signals that reaching a complete agreement beyond
Một nguồn tin cho rằng các cuộc đàm phán vẫn có thể diễn ra qua hình thức điện đàm,
Results: 740, Time: 0.0493

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese