ONLY ENOUGH in Vietnamese translation

['əʊnli i'nʌf]
['əʊnli i'nʌf]
chỉ đủ
just enough
only enough
barely enough
only had enough
is enough
just sufficient
only sufficient
suffice

Examples of using Only enough in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
invigorating, enlightening, and fulfilling: Our presence is not only enough, it is better than enough..
sự có mặt của chúng ta không chỉ đủ, nó còn tốt hơn cả đủ..
Only enough for three days.
Chỉ đủ cho ba ngày.
There is only enough power.
Chỉđủ năng lượng.
Only enough for the family.
Chỉ đủ nuôi gia đình.
Only enough for two weeks.
Chỉ đem đủ cho hai tuần.
Use only enough to cover.
Sử dụng chỉ đủ dính để che cạnh.
Only enough for one meal.
Chỉ đủ cho một con ăn thôi.
There is only enough for one.
Chỉ đủ cho một người.
Cook only enough for each meal.
Chỉ ăn lượng vừa đủ đối với mỗi món ăn.
But only enough for one person.
Nhưng chỉ đủ cho một người thôi.
There's only enough here for one.
Chỉ còn đủ cho một người ở đây.
Use only enough capsules for one dose.
Chỉ sử dụng đủ viên nang cho một liều.
Money was important, but only enough.
Tiền rất quan trọng, nhưng chỉ cần đủ là được.
Use only enough product to treat the stain.
Chỉ dùng lượng sản phẩm đủ để xử lý vết ố.
Our evidence is only enough to demand Gongzi.
Bằng chứng của chúng tôi chỉ đủ để yêu cầu Gongzi.
There's only enough for one of us.
Chỉ đủ cho một người trong chúng ta.
Carry only enough for the first few days.
Chỉ cần mang đủ dùng cho những ngày đầu.
Masked oxygen is only enough for 12 minutes.
Mặt nạ oxy chỉ đủ cho 15 phút.
There are only enough for about half the passengers.
Chỉ đủ cho một nửa số hành khách.
All people have only enough time effort.
Mỗi người chỉ có lượng thời gian nhất định, đủ.
Results: 6705, Time: 0.0278

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese