OUR GENERATION in Vietnamese translation

['aʊər ˌdʒenə'reiʃn]
['aʊər ˌdʒenə'reiʃn]
thế hệ chúng ta
our generation

Examples of using Our generation in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I think that's one of the advantages of our generation.
tôi nghĩ đó là một trong những trở ngại của thế hệ chúng tôi.
What has happened to our generation?
Điều gì đã xảy ra với thế hệ của ta?
Not just for our generation.
Và không chỉ cho thế hệ của tôi.
Let's ask Him to do it again in our generation.
Xin Ngài làm lại điều đó trong thế hệ chúng con;
It's not just for our generation.
Và không chỉ cho thế hệ của tôi.
Finally, the two great minds of our generation, back together.
Đã trở về với nhau. Cuối cùng thì hai bộ óc vĩ đại của thế hệ chúng ta.
it's our generation.
đó là thế hệ của chúng tôi.
You and I are around the same age. Our generation"?
Cô và ta tuổi cũng ngang nhau đó." Thế hệ của bọn ta" ư?
I blew a hole through the finest comic actor of our generation.
Xuyên qua diễn viên xuất sắc nhất Diễn viên hài của thế hệ chúng tôi.
Our generation will now let the younger generation solve the problems that it started.
Thế hệ của chúng tôi bây giờ sẽ để thế hệ trẻ hơn giải quyết những vấn đề đã bắt đầu.
Our generation has the responsibility of making sure that doesn't happen.
Trách nhiệm của thế hệ chúng tôi là đảm bảo rằng điều đó không bao giờ xảy ra.
Our generation is going to have to deal with tens of millions of jobs replaced by automation like self-driving cars and trucks.
Thế hệ của chúng ta sẽ phải đối diện với việc hàng chục triệu vị trí bị thay thế bởi tự động hóa, như việc ra đời ô tô hay xe tải tự lái.
The next generation will curse our generation for giving away precious assets otherwise.
Thế hệ sau sẽ nguyền rủa thế hệ chúng ta vì đã cho đi những tài sản quý giá.
It happened during our generation, two years ahead of us and two years following
Chuyện đó xảy ra vào thế hệ chúng tôi, hai năm trước
Our generation will not see it, nor our children
Thế hệ chúng tôi sẽ không nhìn thấy điều đó,
Natural wood will match both our generation and our descendants in a sustainable way thanks to its structure.
Gỗ tự nhiên sẽ sánh bước cùng cả thể hệ của chúng ta và cả con cháu sau này một cách bền vững nhờ kết cấu của nó.
In our generation we have seen man achieve some things that our forefathers considered impossible.
Trong thế hệ của mình chúng ta đã thấy loài người đạt được nhiều điều tưởng chừng như không tưởng trong thời của cha ông.
Our generation is very proud to be the descendant of the first Indian people who came to do business, to produce Indian
Thế hệ chúng tôi rất tự hào là con cháu của những người Ấn Độ đầu tiên đến buôn bán,
I believe that the way the world responds to this crisis will define our generation and determine whether democracy can survive.”.
Tôi tin rằng cách thế giới phản hồi với cuộc khủng hoảng này sẽ xác định thế hệ chúng ta và xác định xem liệu nền dân chủ có thể tồn tại hay không.”.
It happened during our generation, two years ahead of us and two years following
Chuyện đó xảy ra vào thế hệ chúng tôi, hai năm trước
Results: 468, Time: 0.0347

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese