OURSELVES in Vietnamese translation

[aʊə'selvz]
[aʊə'selvz]
mình
i
his
your
we
my
their
her
yourself
himself
themselves
tự
themselves
yourself
itself
himself
myself
ourselves
herself
ta
i
we
me
us
our
my

Examples of using Ourselves in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We can't do anything to save ourselves;
Chúng ta không thể kiếm được sự cứu rỗi của chính mình;
Only we can help ourselves.”.
Chỉ có chúng ta là có thể giúp thôi.”.
One thing we do'well' is underestimating ourselves, and the market.".
Một điều chúng tôi làm“ tốt” là đánh giá thấp chúng tôi, và thị trường”.
And you know what, it could even be ourselves!
Và bạn ơi, biết đâu cũng có thể là của chúng ta!
The most important thing is that we look at ourselves,” he said.
Điều quan trọng nhất là chúng tôi nhìn vào chính mình", ông nói.
We must know ourselves, the good points and the lacking.
Ta cần biết những điểm hay và những điều không hay của bản thân.
live the life ourselves.
sống cuộc đời là chính mình.
we may very well need the prayers ourselves.
họ cần lắm những lời cầu nguyện của chúng ta.
We know very little ourselves.
Chúng ta biết rất ít về bản thân mình.
It depends on how we behave ourselves.
Tùy vào cách mình cư xử thôi.
We have multiple means for doing it ourselves.
Có nhiều cách để chúng ta tự làm.
we are still left to ourselves.
sau Auschwitz chúng ta còn lại với nhau.
We're there for the Ham Radio learning ourselves.
Cái này là do chúng ta ham học hỏi thôi.
Our greatest enemy is not the other, it is ourselves.
Kẻ địch lớn nhất của chúng ta không phải là người khác, mà là chính bản thân ta.
we think about ourselves.
tôi chỉ nghĩ về chúng tôi mà thôi.
We have always been completely ourselves with each other.".
Chúng tôi đã luôn hoàn toàn là chính mình với nhau".
Now that we know who we are we need to LOVE ourselves.
Chính vì chúng ta biết mình là ai mà chúng ta phải yêu nhau.
We sometimes do this ourselves.
Đôi khi chúng ta tự làm.
The bible tells us to love our enemies as ourselves.
Nhưng kinh thánh lại dạy hãy yêu thương kẻ thù như chính bản thân ta!
we do not know ourselves at all.
chúng ta chẳng biết gì về chính mình.
Results: 23033, Time: 0.0636

Top dictionary queries

English - Vietnamese