OVERFLOWING in Vietnamese translation

[ˌəʊvə'fləʊiŋ]
[ˌəʊvə'fləʊiŋ]
tràn
spill
overflow
flood
swept
pouring
filled
overrun
full
swarming
đầy
full
fully
fraught
fill
complete
laden
loaded
ngập
full
awash
flooded
submerged
filled
covered
inundated
swamped
immersed
steeped
overflowing

Examples of using Overflowing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You're surrounded by overflowing love.
An8} Xung quanh cô là tình yêu thương dâng trào.
our hospitals are overflowing.
các bệnh viên đang quá tải.
Hey, it's overflowing!
Này, nó đang tràn ra!
They seem to think you have tunnels… overflowing with gold.
Họ nghĩ bác có cả hầm chứa vàng.
Love is sharing of overflowing joy.
Tình yêu là việc chia sẻ của niềm vui tuôn trào.
Includes gym, tennis court, overflowing pool area.
Bao gồm phòng Gym, sân tennis, khu hồ bơi tràn bờ….
Wish you welcome spring leaf with much fun and always overflowing energy balance to live fully every moment of the new year.
Leaf chúc bạn đón xuân với nhiều niềm vui và luôn dư tràn năng lượng để sống trọn vẹn mọi khoảnh khắc của năm mới.
People who think optimistically see the world as a place overflowing with endless opportunities most especially during the darkest of times.
Những người nghĩ lạc quan nhìn thế giới như một nơi đầy những cơ hội vô tận, đặc biệt là trong thời gian khó khăn.
they don't need a closet overflowing with clothes.
họ cũng chẳng cần một tủ đầy quần áo.
saw that the street of Detroit, where he grew up, was ruined, overflowing with drugs, and full of poverty.
đã bị tàn phá, đầy những sự nghèo khó và nghiện ngập.
But, the most impressive feature about her was definitely her eyes- blazing like fire, overflowing with strength and determination.
Nhưng điều ấn tượng nhất về chị ta nhất định là đôi mắt- rực sáng như lửa, đầy mạnh mẽ và kiên định.
You can forget robbery, because his tip jar is overflowing with cash.
Anh có thể bỏ qua giả thuyết bị cướp, bởi vì lon tiền TIP của ông ta vẫn đang rất đầy.
their inbox is overflowing?
hòm thư của họ bị đầy phải không?
The key to success in a sales environment overflowing with opportunity is rigorous prioritization.”.
Chìa khoá để thành công trong một môi trường bán hàng đầy cơ hội là sự ưu tiên nghiêm ngặt”.
These passages allow your sink to fill up without overflowing onto your floor, and if they're blocked that can cause you a major headache.
Những đoạn văn cho phép tản của bạn để điền vào mà không bị tràn ra sàn của bạn, và nếu họ đang bị chặn mà có thể làm bạn đau đầu.
The island had been fabled to be overflowing with gold and giants,
Hòn đảo này đã được cho là tràn ngập với vàng và khổng lồ,
The father's mercy is overflowing, unconditional and shows itself, even before the son speaks.
Lòng Thương Xót của người Cha thật trào tràn, vô điều kiện, và thậm chí còn biểu lộ trước cả khi người con kịp nói.
Maybe you're continuing to ignore those overflowing filing cabinets, instead of taking some time out to reorganize them.
Có lẽ bạn đang tiếp tục bỏ qua những tủ hồ sơ đầy tràn, thay vì dành ra một chút thời gian để sắp xếp lại chúng.
Beijing's coffers were also overflowing with foreign exchange reserves(more than $3.2 trillion at the end of 2012).
Trong khi đó, kho bạc của Bắc Kinh cũng được lấp đầy dự trữ ngoại hối, với ước tính khoảng hơn 3,2 ngàn tỉ USD vào cuối năm 2012.
These passages allow your sink to complete without overflowing onto your floor, and when they're blocked that may cause you with a major headache.
Những đoạn văn cho phép tản của bạn để điền vào mà không bị tràn ra sàn của bạn, và nếu họ đang bị chặn mà có thể làm bạn đau đầu.
Results: 384, Time: 0.0495

Top dictionary queries

English - Vietnamese