PARTIES in Vietnamese translation

['pɑːtiz]
['pɑːtiz]
các bên
party
side
stakeholders
các đảng
parties
tiệc
party
banquet
feast
reception
dinner
celebration
gala
supper
viên
pellet
park
staff
capsule
officer
fellow
vienna
party
agent
team
tham
take
join
party
visit
greed
part
tour
participation
craving
corruption

Examples of using Parties in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nicole Kidman and Elle Fanning attended the premiere of How to Talk to Girls at Parties at the 70th Cannes Film Festival this weekend.
Nicole Kidman và Elle Fanning đã cùng nhau tham gia buổi công chiếu phim“ How To Talk To Girls At Parties” tại LHP Cannes lần thứ 70.
Upon ratification, States Parties may make a declaration postponing the implementation of their obligations under either part III or part IV of the present Protocol.
Trước khi phê chuẩn, các Quốc gia thành viên có thể ra tuyên bố hoãn thi hành các trách nhiệm theo Phần III hoặc Phần IV của Nghị định thư này.
Don't expect late-night parties, bustling bars or rowdy hostels- up
Đừng mong đợi sẽ có những buổi party đêm khuya,
Where necessary, joint working parties may be established for the study of questions requiring the participation of experts from several study groups.
Nếu cần thiết, những nhóm làm việc hỗn hợp có thể được thành lập để nghiên cứu những vấn đề đòi hỏi việc tham gia của nhiều chuyên gia thuộc nhiều ban nghiên cứu.
This makes it even more important that the parties, headed by President Santos
Điều này khiến các phe phái, đứng đầu là Tổng thống Santos
And there are many more types of party, please take away any, parties will make us express emotions and makes our relationship better!
Và còn nhiều loại hình tiệc nữa, bạn hãy thực hiện đi nào, những buổi tiệc sẽ khiến chúng ta bày tỏ tình cảm và khiến các mối quan hệ của chúng ta tốt lên!
Information disclosed by the parties during the mediation will not be used as a part of EEOC's investigation.
Các thông tin đã được tiết lộ bởi các phe trong khi hòa giải sẽ không được dùng cho cuộc điều tra của EEOC.
America should“not occupy the entire Middle East… bomb wedding parties… annihilate an entire village just because one terrorist is hiding there.
Người Mỹ sẽ không thể“ chiếm toàn bộ Trung Đông,… bỏ bom các tiệc cưới… tiêu diệt toàn bộ một ngôi làng chỉ bởi vì một kẻ khủng bố đang trốn ở đó”.
It became common for sailors and Marines in work parties, the early submarines, and tropical climates to remove their uniform“jacket”.
Chúng trở nên thông dụng hơn cho thủy thủ trong các nhóm làm việc và trong thời tiết nhiệt đới để tránh làm dơ chiếc đồng phục jacket.
There are dance parties happening almost every night of the year, frequently attracting some of the world's
Có nhiều buổi tiệc khiêu vũ diễn ra hầu như mọi đêm trong năm,
During the 12th and 13th centuries, rivalry between these two parties formed a particularly important aspect of the internal politics of medieval Italy.
Thế kỷ XII và XIII, sự tranh giành giữa hai phe tạo thành hướng quan trọng về chính trị nội bộ của Ý.
In Japan, a business model that aims at benefiting all three parties-- seller,
Tại Nhật Bản, mô hình doanh nghiệp hướng đến mục tiêu mang lợi ích đến cho ba bên: người bán,
It is a coalition united under the banner Joint Meeting Parties, or J.M.P. The J.M.P.
Nó là một liên minh thống nhất dưới ngọn cờ của các Đảng Tập hợp, hay là J. M. P.
Zurich hosts the Street Parade, one of Europe's biggest annual rave parties.
Zurich là nơi tổ chức Street Parade, một trong những bữa tiệc thịnh soạn hàng năm lớn nhất châu Âu.
This makes it even more important that the parties, headed by President Santos
Điều này khiến các phe phái, đứng đầu là Tổng thống Santos
I would never have entered one of the big existing parties; I will explain my reasons for this later on.
Tôi chẳng bao giờ gia nhập một trong những đảng lớn đang tồn tại và sẽ giải thích cặn kẽ hơn vì sao.
This makes it even more important that the parties, headed by President Santos
Điều này khiến các phe phái, đứng đầu là Tổng thống Santos
The system involves several parties affiliated to the IRGC and supported by the misleading travels of Grace 1.".
Mưu đồ này liên quan đến nhiều bên có liên kết với IRGC và được tiếp tay bởi các chuyến hải hành lừa đảo của Grace 1”.
First, all parties(including China's central government in this case), need to recommit to the“one country, two systems” framework.
Đầu tiên, tất cả các phe( trong trường hợp này bao gồm cả chính quyền trung ương của Trung Quốc), cần phải tái cam kết cho khung chính sách“ một quốc gia, hai hệ thống”.
Though it's possible if several parties gathered and work together,
Mặc dù có thể gom vài party lại và hợp tác với nhau,
Results: 27299, Time: 0.1517

Top dictionary queries

English - Vietnamese