PRICK in Vietnamese translation

[prik]
[prik]
tên khốn
son of a bitch
jerk
prick
fucker
dick
scumbag
punk
douchebag
scum
jackass
chích
sting
prick
shot
inject
injectable
get
zapped
thằng khốn
son of a bitch
fucker
prick
jerk
dick
punk
idiot
scumbag
shithead
scum
prick
đâm
hit
thrust
stick
bump
puncture
stabbed
crashed
pierced
rammed
struck
đồ khốn
bitch
fucker
jackass
tên ngốc
idiot
fool
moron
jerk
dumbass
jackass
prick
asshat
nincompoop
douche
đồ đểu
thằng đần
idiot
fool
imbecile
moron
dumb-ass
lẩy

Examples of using Prick in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You stuttering prick, ya!
Thằng khốn lắp bắp, mày đấy!
You're such a prick!
Anh đúng là đồ đểu!
Not bigger than a pin prick.
Không nghiêm trọng hơn một Pin Prick.
Target number one: this prick.
Mục tiêu số một, tên khốn này.
He kept you open through COVID, you prick!
Ông ấy đã giữ cho ông được mở cửa qua Covid đấy, đồ khốn!
That prick, right?
Tên nhóc đó, nhỉ?
Vanquish him, if necessary. Freeze him, prick him and then.
Đóng băng anh ta, đâm anh ta và đánh bại anh ta nếu cần.
That prick probably knew some gamblers, but that's about it.
Có lẽ tên nhãi đó biết vài con bạc, nhưng chỉ vậy thôi.
This the prick who killed your brother?
Thằng khốn này giết anh trai cậu à?
I kind of agree with that prick.
tôi đồng ý với tên khốn đó.
I have got the security footage, prick.
Tôi có cảnh quay an ninh, đồ khốn.
That prick, I must teach him a lesson.-Gosh.
Tên nhóc đó, phải cho nó một bài học.- Trời ạ.
I will prick you in three, two, one.
Tôi sẽ đâm anh trong ba, hai, một…- Thở đi.
He's that prick that cuffed me to the rooftop. Yeah, Rick.
Rick. Hắn là thằng khốn đã còng tôi vào sân thượng.
Yeah, he's a prick.
Ừ, hắn là tên khốn.
Right in front of you, prick.
Ngay trước mặt mày, đồ khốn.
If you prick us, de we not bleed?
Nếu ngươi đâm, mà ta không chảy máu?
Dwight. You selfish prick.
Thằng khốn ích kỉ. Dwight.
How dare you call me a prick!
Dám gọi anh mày là đồ khốn à!
I'm going to take that prick to the court no matter what.
Dù thế nào tôi cũng sẽ đem tên khốn đó đến tòa.
Results: 286, Time: 0.0977

Top dictionary queries

English - Vietnamese