PSYCHE in Vietnamese translation

['saiki]
['saiki]
tâm lý
psychological
psychology
sentiment
mentality
mental
psyche
psychomotor
psychic
psychologist
psychosocial
psyche
psychê
tinh thần
spirit
mental
spiritual
emotional
morale
spirituality
mentality
tâm trí
mind
mental
tâm hồn
soul
heart
spirit
spiritual
psyche
linh hồn
soul
spirit
spiritual
ghost
psyché
tâm linh
spiritual
spirituality
psychic
spirit
soul
tâm thần
mental
psychiatric
psychotic
psychiatry
psychological
psychomotor
psycho
psychopathic
psychic
spirit
pysche

Examples of using Psyche in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When the varicocele is strongly affected by the patient's psyche.
Với tác dụng mạnh của varicocele đối với tâm lý của bệnh nhân.
We are talking psyche.
Chúng ta đang nói về tâm lý.
It's a journey into the psyche of modern Russia;
Đó là một cuộc hành trình vào tâm của nước Nga hiện đại;
This was seriously affecting her little psyche….
Điều này ảnh hưởng không nhỏ tới tâm sinh của….
The changing climate can affect the psyche of people.
Biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng đến tâm lý của người dân.
And I dug terrible wounds into my own psyche.
And I dugđào terriblekhủng khiếp woundsvết thương into my ownsở hữu psychetâm lý.
Psychiatry studies the burden of the patient's psyche pathology.
Tâm thần học nghiên cứu gánh nặng bệnh lý tâm lý của bệnh nhân.
Once you start embedding these commands on your psyche, you start to play the cards in your hand rather than the table.
Một khi bạn bắt đầu nhúng các lệnh trên psyche của bạn, bạn bắt đầu để chơi thẻ trong tay của bạn chứ không phải là bảng.
must now try to take to care of Shinnojo's psyche, as well as to make sure they are financially stable.
bây giờ phải cố gắng chăm sóc của tinh thần của Shinnojo, cũng như đảm bảo họ được ổn định về tài chính.
Eros decided to kidnap Psyche and take her to his palace, in her bed. where he secretly and anonymously visited her every night.
Trên chiếc giường của nàng. Eros quyết định bắt cóc Psyche và đưa nàng về cung điện của thần, nơi thần bí mật và giấu kín thân phận đến thăm nàng mỗi đêm.
These“I's” do not ignore that their existence within our psyche is mortally threatened by Gnosis and by this work.
Những cái Tôi này không phớt lờ rằng sự tồn tại của chúng trong tâm trí của chúng ta đang bị đe doạ đến chết bởi Gnosis và bởi công việc này.
Dembowska and 16 Psyche have orbits that repeat themselves almost exactly every five years in respect to their position to the Sun and Earth.
Dembowska và 16 Psyche có quỹ đạo được lặp lại hầu như chính xác mỗi 5 năm, xét về vị trí của nó đối với Mặt Trời và Trái Đất.
Such devices are considered more effective, as animals do not have time to adapt to the double negative impact on their body and psyche.
Các thiết bị này được coi là hiệu quả hơn, vì động vật không có thời gian để thích nghi với tác động tiêu cực kép lên cơ thể và tinh thần của chúng.
So each pygmy has its own behavior, psyche, mood swings,
Mỗi chú lùn có hành vi, tâm hồn, tính cách,
Back off, with every one of the exercises you're engaged with, both your psyche and body require more unwinding than you're permitting them.
Hãy chậm lại, với tất cả các hoạt động bạn tham gia, cả tâm trí và cơ thể bạn cần thư giãn nhiều hơn là bạn sử dụng chúng quá mức cho phép.
Psyche was discovered by Annibale de Gasparis on March 17, 1852 from Naples and named after the Greek mythological figure Psyche.
Psyche được Annibale de Gasparis phát hiện vào ngày 17 tháng 3 năm 1852 tại Napoli và được đặt tên theo Psyche, một nhân vật trong thần thoại Hy Lạp.
Freud's clinical experience led him to view sex as much more important in the dynamics of the psyche than other needs.
Kinh nghiệm lâm sàng của Freud đã khiến anh quan sát tình dục quan trọng hơn nhiều trong sự năng động của tinh thần hơn là những nhu cầu khác.
This facet of their psyche is complicated,
Khía cạnh này của tâm hồn họ là phức tạp,
At the same time when his psyche is loaded with secretive images,
Nhưng khi tâm trí của anh ta đầy những biểu tượng bí ẩn,
I think he said it was called… Amor and Psyche"? He's asked for something like.
Hình như nó được gọi là… Tình Yêu và Linh Hồn"? Ổng yêu cầu một thứ giống như.
Results: 909, Time: 0.0563

Top dictionary queries

English - Vietnamese