QUAKES in Vietnamese translation

[kweiks]
[kweiks]
trận động đất
earthquake
quake
tremor
động đất
earthquake
quake
seismic
quakes
rúng động
tremble
shaken
moved
shock
quakes
is perturbed
rattle
các chấn động
tremors
concussions
upheavals
vibration
quakes
rung động
vibration
vibrate
flutter
vibratory
vibes
shaken
pulsating
trembled
tremors
quiver

Examples of using Quakes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There's bedrock around Chicago, so we were spared the worst of the waves and the quakes.
Có tầng đá nền ở Chicago, nên chúng tôi phải chịu những đợt sóng và động đất tồi tệ nhất.
take measurements and determin quakes which are probabably higher than anticipated.
xác định rung động có thể cao hơn dự kiến.
while the rest of the time the average figure was around 15 quakes.
đất mạnh mỗi năm, trong khi trước đó con số ở khoảng 15 trận động đất.
is an extreme environment, where high pressure, erosion, volatile geology and quakes could threaten any structure on the seabed.
địa chất yếu và động đất có thể đe dọa bất kỳ cấu trúc nào.
Last month, seismologists from the University of Washington recorded more than 80 quakes at the volcano- a staggering spike of more than three times the average.
Tháng trước, các nhà địa chấn ở Đại học Washington đã ghi nhận hơn 80 trận động đất ở ngọn núi này- tăng gấp ba lần trung bình.
Many Apennines residents will of course be asking why there have been so many large quakes in so short a time frame.
Nhiều người dân sống ở Apennines hẳn là sẽ tự hỏi tại sao lại có nhiều trận động đất lớn trong một thời gian ngắn như vậy.
Several quakes hit the same region in recent days,
Một số chấn động đã đánh vào cùng một khu vực
Quakes on the moon, also known as moonquakes,
Những trận động đất trên mặt trăng, hay còn gọi
The remainder could be quakes as well, but the science team hasn't ruled out other causes.
Phần còn lại cũng có thể là những trận động đất, nhưng các nhà khoa học cũng không loại trừ những nguyên khác.
The Landers earthquake and the other large quakes associated with it in the Mohave region have been attributed to two possible long-term trends.
Trận động đất Landers và các trận động đất lớn gắn liền với nó trong khu vực Mojave đã được cho là có hai xu hướng lâu dài.
This is important because shallow quakes often cause the most damage, compared to the ones that are deeper, regardless of the strength.
Điều này khá quan trọng, bởi các trận động đất nông thường gây ra thiệt hại nặng nề nhất so với các trận động đất sâu hơn, dù cho không mạnh bằng.
From those documents, they determined the quakes' magnitudes, the location of their epicenters and other attributes.
Từ những tài liệu ấy, họ đã xác định độ lớn của các trận động đất, vị trị của tâm điểm địa chấn, và những đặc tính khác.
In fact, most of the Earth's most powerful quakes have occurred at or near these boundaries.
Trên thực tế, hầu hết các trận động đất mạnh nhất của Trái đất đã xảy ra tại hoặc gần các ranh giới này.
But the Sept. 7 temblor is a reminder that even larger quakes- while rare- do occur.
Nhưng trận ngày 7/ 9 gợi nhớ rằng, những trận lớn- dù hiếm- có thể xảy ra.
Several quakes had hit the same region in recent days,
Một số chấn động đã đánh vào cùng một khu vực
This means that quakes are felt first in states such as Oaxaca, on the Pacific coast.
Điều đó có nghĩa là sự rung chuyển( quake) được cảm thấy đầu tiên ở những bang như Oaxaca nằm bên bờ Thái Bình Dương.
On July 17, 1998, Papua New Guinea was rocked by two quakes, each of 7.0 magnitude.
Ngày 17.7.1998, Papua New Guinea hứng chịu hai trận động đất mạnh 7.0 độ richter.
rescue agency in Ternate, said the quakes had not been felt in the city.
cho biết các trận động đất đã không được cảm nhận trong thành phố.
It is, of course, snug with the Pacific Ring of Fire, making it especially susceptible not only to quakes, but also volcanic eruptions.
Tất nhiên, nó nằm sát với Vành đai lửa Thái Bình Dương, khiến nó đặc biệt dễ bị tổn thương không chỉ với các trận động đất, mà cả các vụ phun trào núi lửa.
Like California, Mexico is a seismically active region that has seen smaller quakes that have caused death and destruction.
Cũng như Cali, Mễ là vùng có nhiều động đất- từng xảy ra các trận nhỏ hơn gây chết chóc và tàn phá.
Results: 161, Time: 0.1012

Top dictionary queries

English - Vietnamese