RAN BACK in Vietnamese translation

[ræn bæk]
[ræn bæk]
chạy lại
run
rerun
run again
come running back
re-running
re-ran
relaunch
chạy về
ran back
fled to
to run home to
went back
chạy ngược
runs counter
runs backwards
running in reverse
run backward
chạy về phía
run towards
rushed towards
racing toward
moved toward
fleeing towards
sprint towards
idles towards
jogging toward

Examples of using Ran back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He ran back down the steps, stuffing the Invisibility Cloak back into his bag,
chạy ngược xuống những bậc thang, nhét tấm Áo
Leaving the house and hearing something curious, he ran back to the room and wrote down what he heard in a special notebook.
Rời khỏi nhà và nghe thấy một điều gì đó tò mò, anh chạy lại phòng và viết ra những gì anh nghe được trong một cuốn sổ tay đặc biệt.
When I found out that I couldn't have children of my own, I ran back home and locked myself in the bathroom to cry.
Khi tôi phát hiện ra tôi không thể có con, tôi chạy về nhà và tự nhốt mình trong phòng tắm để khóc.
He added that the suspect ran back to his car to supposedly get another gun and Aziz used the opportunity to throw
Ông nói thấy hung thủ chạy về phía chiếc xe để lấy khẩu súng khác,
He ran back and saw his feet disappear through the window, and had at once sent up for me.
Anh ta chạy lại và nhìn thấy những dấu vết của ông ấy biến mất ngòai cửa sổ và ngay lập tức cho gọi tôi.
Several female students became furious and immediately confronted Chen, but the man quickly ran back to the bathroom and hid inside one of the toilet stalls.
Một số nữ sinh giận dữ và muốn đối chất với Chen nhưng kẻ biến thái nhanh chóng chạy ngược vào nhà tắm, trốn vào trong một phòng vệ sinh.
He said the gunman ran back to his car to get another gun, and Mr. Aziz hurled the credit card machine at him.
Ông nói thấy hung thủ chạy về phía chiếc xe để lấy khẩu súng khác, và ông Aziz ném cái máy cà thẻ tín dụng về phía y.
He said the gunman ran back to his car to get another gun, so he threw
Ông Aziz kể lại rằng, tay súng chạy lại xe của hắn để lấy một khẩu súng khác,
He said the shooter ran back to his car for another weapon, and Aziz threw the credit card machine at him.
Ông nói thấy hung thủ chạy về phía chiếc xe để lấy khẩu súng khác, và ông Aziz ném cái máy cà thẻ tín dụng về phía y.
For a fleeting moment I toyed with the idea of not answering it, but I ran back to the kitchen anyway.
Trong một thoáng tôi nghịch ngợm với ý nghĩ sẽ không trả lời, nhưng dù sao tôi cũng chạy lại vào bếp.
everyone was rolling towards the exit, and then they scored a goal, everyone stopped, someone ran back to see what had happened.
mọi người dừng lại, ai đó chạy lại để xem chuyện gì đã xảy ra.
I thanked the guard and quickly ran back to the nurse's office.
Tôi cảm ơn người bảo vệ và nhanh chóng chạy lại văn phòng cô y tá.
He ran back to the kitchen to get the fire extinguisher, and ran back to the garage….
Anh chạy trở lại nhà bếp để lấy bình chữa cháy, và chạy về nhà để xe….
He ran back to the kitchen to get the fire extinguisher, and ran back to
Anh chạy trở lại nhà bếp để lấy bình chữa cháy,
Seeking shelter with her mother, Katara ran back to her home and interrupted their exchange.
Đi tìm mẹ, Katara chạy trở lại về nhà và làm gián đoạn cuộc trao đổi giữa họ.
I ran back at once, told the watchman to get three or four men.
Tôi chạy trở về ngay, gọi người canh gác lấy thêm ba hoặc bốn người nữa ngay và.
You ran back down the street while Kat and I laughed like crazy in the window.”.
Anh chạy quay lại con đường trong khi Kat và em phá lên cười như điên bên trong khung cửa sổ.
Ms. Karado(ph) ran back into the store and collapsed behind the manager's desk.
Cô Corado đã chạy trở lại vào cửa hàng, và ngã gục phía sau bàn của quản lý.”.
It was,” she told the Times,“this shimmering experience, and I just ran back to my room and said,‘I love myself.'.
Chính là nhờ trải nghiệm huyền ảo ấy, và tôi chạy về phòng của mình và nói rằng,“ Mình yêu thương bản thân mình.”.
I ran back to the car, but a police car had blocked our way before I could close the door.
Tôi chạy trở lại xe, nhưng một chiếc xe cảnh sát đã chặn đường của chúng tôi trước khi tôi có thể đóng cửa lại..
Results: 97, Time: 0.0574

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese