ROADS in Vietnamese translation

[rəʊdz]
[rəʊdz]
đường
road
sugar
way
street
line
route
path
track
tract
distance
roads

Examples of using Roads in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The vehicles are already being tested on the roads in America.
Xe sẽ được thử nghiệm trên các đường phố của Mỹ.
So please pay attention to house facing incoming Roads, Streets, Lane ways….
Vì vậy, hãy chú ý đến nhà đối mặt với Đường đến, cách đường phố, ngõ….
The older community was centered on Five Forks and Rockbridge Roads.
Cộng đồng lớn tuổi tập trung vào Five Fork và Rockbridge Road.
separated by big roads.
phân cách với những con đường lớn.
Even horses have a difficult time traveling down these roads.
Ngay cả những con ngựa cũng đi lại rất khó khăn trên những con đường này.
Deep roadbeds of crushed stone underneath kept such roads dry.
Nền đường sâu của đá nghiền bên dưới giữ cho những con đường như vậy khô ráo.
Yet there are only 4000 electric cars on Australia's roads.
Chỉ có 7.300 chiếc xe ô tô điện trên các đường phố nước Úc.
He can cover both roads coming and going.
Sau đó chúng có thể sẽ chốt cả hai lối, ra và vào.
Trail running is more fun than roads….
Chạy trail vui hơn chạy road.
Not really, just on the roads.
Thực ra không chỉ trong những con phố.
The tech could save lives and make roads safer.
Công nghệ có thể cứu sống và làm cho con đường an toàn hơn.
It's like they own the roads.
Như kiểu hắn sở hữu những con phố.
water and roads.
nước uống và đường đi.
The vehicles that can be charged wirelessly aren't used on roads yet.”.
Phương tiện có thể sạc không dây cũng chưa được sử dụng trên phố”.
It's not like he owns the roads.
Như kiểu hắn sở hữu những con phố.
The Staten Island Railway operates along the Richmond/Amboy Roads corridor.
Đường sắt Đảo Staten hoạt động theo hành lang Lộ Richmond/ Amboy.
I don't know, should I take the subway, or surface roads, or what?
Tôi nên đi tàu điện ngầm hay đi trên mặt đất?
Should I take the subway or the surface roads?
Tôi nên đi tàu điện ngầm hay đi trên mặt đất?
especially our roads.
nhất là trên đường.
Turn around. We're to shut off the roads to Gramaire.
Quay lại đi. Bọn tôi chặn lối đến Gramaire.
Results: 10252, Time: 0.0516

Top dictionary queries

English - Vietnamese