SCIENTISTS THOUGHT in Vietnamese translation

['saiəntists θɔːt]
['saiəntists θɔːt]
các nhà khoa học nghĩ
scientists think
scientists believe
researchers think
scientists assume
các nhà khoa học cho
scientists say
scientists think
scientists believe
scientists suggest
scientists claim
scientists argue
researchers say
scientists assume
scientists suppose
researchers believe
các nhà khoa học tin
scientists believe
researchers believe
scientists think
scientists are confident
researchers think

Examples of using Scientists thought in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For years, scientists thought that migraine arises when the blood vessels in the head are widened, causing more blood to flow to the brain than normal.
Trong nhiều năm, các nhà khoa học nghĩ rằng chứng đau nửa đầu phát sinh khi các mạch máu trong đầu được mở rộng, khiến máu chảy nhiều lên não hơn bình thường.
Only a few years ago scientists thought the ability to assemble a genome of 30GB or more in size was impossible, but the researchers at the University of Kentucky have proven that false.
Chỉ một vài năm trước, các nhà khoa học nghĩ rằng khả năng lắp ráp bộ gen có kích thước từ 30 GB trở lên là không thể, nhưng các nhà nghiên cứu tại Đại học Kentucky đã chứng minh rằng sai.
At first, scientists thought this was just beach rock,
Lúc đầu, các nhà khoa học nghĩ thám hiểm đảo Bimini
Is much stronger than the scientists thought for some time. that the link between gravity and electromagnetic physics Recent research
Và nó mạnh hơn rất nhiều cho thấy mối liên hệ giữa khi các nhà khoa học nghĩ rằng trong một thời gian.
Is much stronger than the scientists thought for some time. Recent research and experiments show that
Và nó mạnh hơn rất nhiều cho thấy mối liên hệ giữa khi các nhà khoa học nghĩ rằng trong một thời gian.
Scientists thought the Milky Way
Các nhà khoa học nghĩ rằng Dải Ngân hà
That means that, until this discovery, nobody thought of using paramagnets to harvest heat because scientists thought paramagnets weren't capable of collecting energy.
Có nghĩa là, cho đến khi có phát hiện này, không ai nghĩ đến việc sử dụng thuận từ để thu nhiệt vì các nhà khoa học nghĩ rằng thuận từ không thể thu năng lượng.
Dr. Elliott explained that immune regulation is now known to be more complex than scientists thought when the hygiene hypothesis was first introduced by a British epidemiologist, David P. Strachan, in 1989.
Elliot giải thích rằng ngày nay sự điều hòa miễn dịch được biết là phức tạp hơn những gì mà các nhà khoa học đã nghĩ, khi lý thuyết vệ sinh lần đầu tiên được đưa ra vào năm 1989 bởi một nhà dịch tễ học người Anh, BS David Strachan.
For a number of years, some scientists thought that there were two types of Barrett"s;
Qua nhiều năm, một vài nhà khoa học nghĩ rằng có hai loại Barrett;
The study is also the first to show that hydrogen bonds- thought to be crucial to the DNA-decoding process- may not be as important as scientists thought.
Nghiên cứu này cũng lần đầu tiên cho thấy các liên kết hydro( được cho là có vai trò quyết định trong quá trình giải mã ADN) có thể không có tầm quan trọng như các nhà khoa học đã nghĩ trước đó.
Paleontologist John Ostrom's study of Deinonychus in the late 1960s revolutionized the way scientists thought about dinosaurs, leading to the"dinosaur renaissance"
Nhà cổ sinh vật học John Ostrom nghiên cứu Deinonychus vào cuối thập kỷ 1960 đã tạo nên một cuộc cách mạng cách các nhà khoa học nghĩ về khủng long, dẫn đầu" thờicác tranh cãi rằng khủng long máu nóng hay máu lạnh.">
Scientists thought the heart might have stem cells because previous research indicated that a small number of heart muscle cells are made throughout life,
Các nhà khoa học nghĩ rằng trái tim có thể có tế bào gốc vì nghiên cứu trước đây chỉ ra rằng một số lượng nhỏ tế
The Ronovea inspired Palaeontology study of Deinonychus by John Ostrom during the late 1960's revolutionized the way scientists thought about dinosaurs, leading to the‘dinosaur renaissance,' which ignited the debate on whether dinosaurs were warm-blooded
Nhà cổ sinh vật học John Ostrom nghiên cứu Deinonychus vào cuối thập kỷ 1960 đã tạo nên một cuộc cách mạng cách các nhà khoa học nghĩ về khủng long, dẫn đầu" thời kỷ phục hưng của khủng long"
early 20th century produced dozens of new discoveries, many of which completely subverted the way scientists thought about the universe on the largest and smallest scales.
nhiều trong số đó hoàn toàn làm đảo lộn cách các nhà khoa học nghĩ về vũ trụ ở cấp độ lớn nhất và nhỏ nhất.
Though it was based on very little evidence, many scientists thought that all mammalian brains, including the human brain, were made in the same way, with a number of neurons
Mặc dù điều đó dựa trên rất ít chứng cứ, nhiều nhà khoa học nghĩ rằng tất cả bộ não của động vật có vú bao gồm cả bộ não con người,
Recent photos taken by NASA's New Horizons probe during Ultima Thule's January 1 flyby show that the distant object is far flatter than scientists thought, mission team members announced today( 8th of February).
Những bức ảnh cuối cùng mà tàu vũ trụ New Horizons của NASA chụp được Ultima Thule trong chuyến bay ngày 1 tháng 1 của tàu thăm dò cho thấy vật thể ở xa sẽ phẳng hơn nhiều so với các nhà khoa học đã nghĩ, các thành viên nhóm nhiệm vụ đã công bố hôm nay( 8/ 2).
Scientists think that the volcano might still be active.
Các nhà khoa học tin rằng ngọn núi lửa này có thể vẫn còn hoạt động.
Scientists think they may have found it.
Các nhà nghiên cứu tin rằng có thể họ đã tìm ra.
Now scientists think they have discovered part of the answer.
Giờ đây, các nhà nghiên cứu tin rằng, họ đã tìm được một phần của câu trả lời.
Now, scientists think they might know where it came from.
Nhưng lần này, các nhà nghiên cứu nghĩ rằng họ biết nó đến từ đâu.
Results: 89, Time: 0.052

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese