SECURITY OFFICIALS in Vietnamese translation

[si'kjʊəriti ə'fiʃlz]
[si'kjʊəriti ə'fiʃlz]
các quan chức an ninh
security officials
safety officials
security officers
giới chức an ninh
security officials
security authorities
các viên chức an ninh
security officials
tunisi
tunisia
security officials
chức an

Examples of using Security officials in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Somali Security officials say the roadside bomb exploded Wednesday as an armored convoy carrying General Dahir Adan Elmi was passing by.
Các giới chức an ninh nói quả bom cài bên vệ đường đã phát nổ hôm nay giữa lúc đoàn xe thiết giáp chở Đại tướng Dahir Adan Elmi đang đi ngang qua.
Israeli security officials closed the area Thursday until further notice, a move that Palestinian President Mahmoud Abbas called a“declaration of war.”.
Các giới chức an ninh Israel hôm nay đóng cửa khu vực này cho tới khi có thông báo mới, một động thái mà Tổng thống Palestine Mahmoud Abbas gọi là‘ tuyên chiến.'.
And personal spending from high-ranking Public Security officials. I received funding for operational costs.
Và chi tiêu cá nhân từ các quan chức An ninh cao cấp. Tôi đã nhận được tài trợ cho chi phí hoạt động.
General Joselito Kakilala said security officials are on alert for possible recruitment activities.
Tướng Joselito Kakilala nói các giới chức an ninh đang đề cao cảnh giác về các hoạt động có thể là về tuyển mộ.
The major question at this point is how rapidly can Russian security officials adapt to the Caucasus Emirate's changes?
Câu hỏi lớn đặt ra vào thời điểm này là làm thế nào để các quan chức an ninh Nga có thể thích ứng một cách nhanh chóng với những thay đổi của Tiểu vương quốc Caucasus?
As UAVs become more common, security officials have grown increasingly concerned about the dangers posed by small and difficult to detect aircraft.
Khi mà các máy bay không người lái( UAV) trở nên phổ biến hơn, các quan chức an ninh ngày càng quan ngại về những nguy hiểm do thiết bị nhỏ bé, khó phát hiện này đặt ra.
Government security officials said they were searching the scene and expected to update casualty details later.
Các quan chức an ninh chính phủ Afghanistan cho biết họ đang khám nghiệm hiện trường và dự kiến sẽ cập nhật thông tin chi tiết về thương vong.
President Abdul Fattah al-Sisi is to meet security officials to discuss the incident, Egypt's private Extra News TV reported.
Tổng thống Abdul Fattah al- Sisi chuẩnbị có cuộc họp với các quan chức an ninh, kênh truyền hình tư nhân Extra News TV của Ai Cập tường thuật.
secured route without apriori notifying security officials.
không thông báo cho các viên chức an ninh.
meet with top security officials, according to analysts.
để gặp gỡ với những quan chức an ninh hàng đầu, theo các nhà phân tích.
Queues of 30km(18 miles) were reported on the main M1 road from Budapest, as security officials searched vehicles over the border in Nickelsdorf.
Tin tức nói hàng xe chờ dài tới 30 km trên đường M1 chạy từ Budapest, trong lúc các nhân viên an ninh kiểm tra xe ở chốt biên giới Nickeldorf.
The government also targeted her family in the month preceding her trial, the worst on 20 May 2017 when over 50 security officials surrounded the family's house.
Tình trạng tồi tệ lên đến đỉnh điểm là vào ngày 20 tháng 5 năm 2017 khi hơn 50 công an viên bao vây ngôi nhà của gia đình.
including 23 security officials.
trong đó có 23 viên chức an ninh.
Their hands are bound behind them and their shirts are pulled over their heads to cover their faces, as security officials stand over them.
Tay của họ bị trói về sau còn áo được kéo phủ lên đầu trong khi các nhân viên an ninh đứng xung quanh họ.
The president also paid tribute to the work of both the US intelligence agencies and Yemeni security officials who had co-operated on the killing.
Tổng thống Obama cũng ca ngợi sự phối hợp của cơ quan tình báo Hoa Kỳ và các quan chức an ninh Yemen trong vụ giết chết Awlaki.
That would allow the two talk without involving US national security officials.
Điều đó sẽ cho phép hai cuộc nói chuyện mà không liên quan đến các quan chức an ninh quốc gia Hoa Kỳ.
in recent years, greater and closer coordination between US and Indian national security officials.
chặt chẽ hơn giữa các giới chức an ninh quốc gia Hoa Kỳ và Ấn Độ.
But Secretary of State Mike Pompeo said the US had identified some of the Saudi government and security officials it believed were involved in Khashoggi's murder
Ngoại trưởng Mỹ Mike Pompeo cho rằng Mỹ đã xác định một vài người trong chính phủ và các quan chức an ninh của Saudi được cho là có liên quan
Iraq's prime minister said on Sunday that top security officials from Baghdad had met Syrian President Bashar al-Assad in Damascus, and hinted at a bigger Iraqi role
Thủ tướng Iraq nói hôm Chủ nhật rằng các quan chức an ninh hàng đầu Baghdad đã gặp Tổng thống Syria Bashar al- Assad ở Damascus
Following updates from police and security officials, I can confirm that the terrible incident in London is being treated as a potential act of terrorism," UK Prime Minister Theresa May said in statement issued on Sunday.
Theo thông tin cập nhật từ cảnh sát và giới chức an ninh, tôi có thể nói rằng vụ việc tồi tệ vừa xảy ra ở London là một hành động khủng bố”, Thủ tướng Anh Theresa May nói.
Results: 612, Time: 0.0495

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese