SIPPING in Vietnamese translation

['sipiŋ]
['sipiŋ]
nhấm nháp
sip
nibble
savor
uống
drink
take
potable
intake
diet
consume
beverage
sipping
nhấp
click
tap
clickthrough
sip
nhấm nháp một ly
sipping
sipping a glass
ngụm
sip
gulp
mouthful
shot
take
drink

Examples of using Sipping in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What better way to spend an evening than by sipping cocktails while watching the sun set.
Cách nào tốt hơn để dành buổi tối hơn là nhấm nháp ly cocktail trong khi xem mặt trời.
What is more interesting than sipping cool cocktails next to the awesome swimming pool?
Còn gì thú vị bằng nhâm nhi những ly cocktail mát lạnh bên cạnh bể bơi cực chất đúng không nào?
They imagine you spend your day sipping coffee while your children play quietly.
Họ tưởng tượng ra rằng bạn có cả ngày để nhâm nhi café trong khi trẻ con chơi rất ngoan và yên tĩnh.
Instead of munching on the ice, he recommends sipping chilled beverages or using a straw
Thay vì nhai trên băng, ông Peter khuyên bạn nên nhấm nháp đồ uống ướp lạnh
Sipping a glass of fine wine,
Nhấm nháp một ly rượu vang hảo,
We all love the cozy weather and sipping the hot coffee with Maggi and the pakoras, it's all so tasty and mesmerizing.
Tất cả chúng ta đều yêu thích thời tiết ấm cúng và nhâm nhi ly cà phê nóng với Maggi và pakoras, nó HẤP DẪN rất ngon và mê hoặc.
When you spend about an hour sipping your drink, your teeth are exposed to acid for a longer time,
Khi bạn dành khoảng một giờ để nhấm nháp đồ uống, răng sẽ tiếp
We're not joining a porch union or sipping out of kitschy mugs,
Chúng tôi không tham gia một cổng vòm union hay sipping ra khỏi cốc kitschy,
The use of silicone oil removal agent sipping silicone oil, three- finishing agent has special effects.
Việc sử dụng các chất silicone dầu đại lý loại bỏ nhâm dầu silicone, ba kết thúc đại lý có tác dụng đặc biệt.
Sipping a glass of wine can help you de-stress while also enhancing the flavor of your food.
Nhấm nháp một ly rượu vang có thể giúp bạn xả stress đồng thời cũng làm tăng hương vị cho thức ăn của bạn.
A Huawei employee sipping juice at a table near the books said he had read and enjoyed the Frenchman's story.
Một nhân viên Huawei đang nhấm nháp nước trái cây tại một bàn gần những cuốn sách nói anh ta đã đọc và rất thích câu chuyện của người Pháp.
Sipping a cup of Coffee is an important part of daily regime for many.
Nhấm nháp một tách cà phê là một phần quan trọng của chế độ hàng ngày cho nhiều người.
Cause I don't want to go dance. I'm just quietly sitting here sipping my drink.
Tớ chỉ yên lặng ngồi ở đây nhấm nháp ly rượu, vì đâu muốn ra nhảy và làm mọi người mất mặt.
Sipping a glass of fine wine, you will learn
Nhấm nháp một ly rượu vang hảo hạng,
She eats small portions and drinks her tea,“like a fairy deep in the forest sipping a life-giving morning dew.”.
Bà ăn những phần nhỏ và uống trà,“ giống như một bà tiên ở sâu trong rừng đang nhấp một giọt sương mai đầy sức sống”.
with purple lighting and impossibly attractive people sipping cocktails?
không thể hấp dẫn mọi người nhấm nháp một ngụm cocktail?
The other route is geared towards grownups who are interested in sipping a cold one as they float for three hours downstream.
Các tuyến đường khác là phổ biến hơn trong những người trưởng thành những người quan tâm đến nhấm nháp trên một lạnh khi họ trôi xuống hạ lưu trong ba giờ.
As always, Kamita was at the farthest stool down the counter, sipping a White Label and water and reading.
Nhưng thường lệ, Kamita ngồi ở chiếc ghế đẩu xa nhất cuối quầy, nhấm nháp ly White Lable pha nước lã và đọc sách.
both dressed in wool sweaters, sipping tea.
cả hai đều mặc áo len, đang nhấp trà.
Moreover, you can feel the difference of dishes made from goats, sipping more sips of Kim Son wine.
Hơn nữa tại đây du khách có thể cảm nhận được sự khác biệt các món ăn chế biến từ dê, nhấm nháp thêm vài ngụm rượu kim sơn….
Results: 413, Time: 0.0653

Top dictionary queries

English - Vietnamese