SLEEPING in Vietnamese translation

['sliːpiŋ]
['sliːpiŋ]
ngủ
sleep
bed
bedroom

Examples of using Sleeping in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The average sleeping time is 8 hours.
Thời lượng trung bình của giấc ngủ là 8 tiếng.
Sleeping advice often mixes up two separate things.
Lời khuyên cho giấc ngủ thường kết hợp hai điều riêng biệt sau.
Use sleeping nets for babies.
Dùng giường lưới cho trẻ sơ sinh.
Was wondering is this cat sleeping or sun basking?
Không biết con mèo này đang tắm nắng hay bay lượn?
Guess where I was sleeping for that three months?
Thử đoán xem tôi đã đi đâu 3 tháng sau đó?
Sleeping in a car or under a bridge?
Ô tô đi trên cầu hay dưới cầu vậy???
I am sleeping with my boyfriend.
Con đang ngủ với bạn trai con.
And they love sleeping on the street.
Và tôi yêu những giấc ngủ bên đường.
Sleeping as much as I please.
Tôi ngủ nhiều như tôi muốn.
We were sleeping on the third floor when the quake came.
Chúng tôi đang nghỉ trên giường lúc động đất xảy ra.
Sleeping in my own bed… so peaceful!
Nó ngủ yên bình trên giường của mình…!
Eighty people sleeping on the floor of the set.
Tám mươi người chúng tôi phải ngủ trên sàn của trường quay.
Make sure the surface that you are sleeping on is comfortable.
Bề mặt mà họ ngủ phải chắc chắn.
When sleeping, your spine is properly aligned.
Khi bạn đang ngủ, cột sống của bạn phải được giữ thẳng.
Guilty about sleeping with my boyfriend.
Đáng trách như ngủ với bạn trai.
My sleeping gf private parts.
Của tôi ngủ bạn gái riêng tư bộ phận.
Sleeping with friends.
Ngủ với bạn bè.
I know they are sleeping and will wake up one day.
Họ nghĩ rằng họ chỉ đang và một ngày nào đó sẽ thức dậy.
Or sleeping with a CPAP?
Tôi ngủ với một cpap?
Obviously this man was sleeping with me and I got pregnant.
Anh ta đã ngủ với tôi và tôi có thai.
Results: 19759, Time: 0.0417

Top dictionary queries

English - Vietnamese