SNAP in Vietnamese translation

[snæp]
[snæp]
chụp
capture
snap
photo
shutter
scan
imaging
taken
shooting
photographed
pictured
nhanh
fast
quickly
rapidly
hurry
come
soon
instant
búng
snap
flick
flip
like , s-snap
bẻ
break
cracking
bent
snap
gãy
fracture
break
snap
snaps
snapchats

Examples of using Snap in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Snap items to the grid.
Gắn các mục vào lưới.
Snap the Add Existing Fields command.
Nhấp vào lệnh Add Existing Fields.
Snap might have found a way to bridge those two worlds.
Snapchat có vẻ như đã tìm ra cách để kết nối hai thế giới này.
This cold snap should be ending tonight.
Đợt lạnh này sẽ kết thúc vào đêm nay.
Snap On, Clip Lock.
Bật lên, khóa clip.
We can't snap you out of your fantasy.
Chúng tôi không thể tách anh ra khỏi những ảo tưởng của anh.
What was that snap about?
Cái búng tay đó là sao vậy?
Or I will snap her neck.
Hoặc tao sẽ bẻ gãy cổ con này.
You will snap out of it.
Cậu sẽ tỉnh ra thôi.
Snap and shine!
Chụp ảnh và tỏa sáng!
Snap out of it. Do you know what's happening out there?
Tỉnh đi. Ngươi có biết chuyện gì đang xảy ra ngoài kia không?
I will snap that other arm.
Tao sẽ chộp cánh tay kia.
I can snap you like a twig.
Anh có thể bẻ gãy em như cái que.
Then snap it in.
Sau đó gắn nó vào.
So I will snap a picture.
Tôi sẽ chụp một tấm hình.
How I could snap your limbs off!
Làm sao tao tách được chân tay mày ra đây!
Before I snap your double-crossing neck just tell me one thing.
Trước khi tao bẻ gãy cổ mày, cho tao biết 1 điều.
Snap out of it!
Snap ra của nó!
Snap to grid.
Dính lưới.
Window snap zone.
Vùng đính& cửa sổ.
Results: 2041, Time: 0.0994

Top dictionary queries

English - Vietnamese