SO CRAZY in Vietnamese translation

[səʊ 'kreizi]
[səʊ 'kreizi]
quá điên rồ
too crazy
so crazy
too insane
very foolishly
điên rồ như vậy
crazy such
such foolish
rất điên
is crazy
very crazy
so crazy
very mad
thật điên
was crazy
is insane
điên lên vì
going crazy for
is mad
điên rồ đến mức
so crazy
có điên
be crazy
you're insane
so crazy
điên lắm
điên khùng như vậy

Examples of using So crazy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So crazy to see all this shit.
Thật điên rồ khi thấy tất cả thứ này.
You so crazy.
Em thật điên rồ.
So crazy.- Well, yeah.
Điên quá.- Phải.
What, is that so crazy?
Sao, điên quá à?
So crazy, girl.
Thật điên rồ, gái ơi.
Not so crazy now, is it?
Không điên khùng lắm, phải không?
You so crazy.
Anh điên quá đi.
it feels so crazy.
tôi cảm thấy thật điên rồ.
Only Paragot could have had so crazy a thought!
Nghệ Phong sao có thể có suy nghĩ điên cuồng như vậy!
but also so crazy.
nhưng cũng rất điên rồ.
He was acting so crazy.
Nó hành động thật điên cuồng.
why are people so crazy about them?
tại sao mọi người lại điên cuồng vì nó?
And her hair is so crazy.
Tóc của bà ấy như con điên vậy.
The not so crazy people.
Người dân chưa đến nỗi điên.
I don't know why that drives me so crazy!
Tôi cũng không hiểu sao tôi lại điên đến như thế!
So maybe it's not so crazy after all.
Thì có thể nó không phải là quá điên sau khi tất cả.
Ben! Yeah, moe's so crazy.
Ben, phải, Moe thật điên rồ".
Sorry things have gotten so crazy.
Xin lỗi vì đã để chuyện trở nên điên rồ.
Maybe, your story is not so crazy.
Có lẽ, câu chuyện của anh cũng không điên rồ cho lắm.
You So Crazy.
Anh điên quá.
Results: 92, Time: 0.0702

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese