SO SUCCESSFULLY in Vietnamese translation

[səʊ sək'sesfəli]
[səʊ sək'sesfəli]
rất thành công
very successful
highly successful
very successfully
so successfully
great success
extremely successful
hugely successful
huge success
been very successful
been so successful
thành công như vậy
such success
so successful
so successfully

Examples of using So successfully in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, Rice says, Apple has cracked down on leaks from its factories so successfully that more breaches are now happening on Apple's campuses in California than its factories abroad.
Tuy nhiên, Rice cho hay, Apple đã" trấn áp" được các vụ rò rỉ từ nhà máy thành công đến nỗi các vụ rò rỉ giờ đây diễn ra ở các trụ sở của Apple tại California hơn là các nhà máy sản xuất nước ngoài.
He may have regretted that he had taught his young companion so successfully, but he had no time to interfere, for the other noisily continued in this boastful strain.
Ông ta tiếc là đã dạy người bạn trẻ của mình quá thành công nhưng lại không có thì giờ để xen vào, do đó anh chàng kia tiếp tục chuỗi ba hoa khoác lác.
In order to do so successfully, OPEC, which is running under the leadership of Saudi Arabia, will need to join hands with Russia, which is not an OPEC member.
Để làm được điều đó thành công OPEC- dưới sự lãnh đạo phi thực tế của Arập Xêút- sẽ cần Nga về phía họ, mà không phải là một thành viên OPEC.
see how it originated, and how it succeeded in entrenching itself so successfully.
nó đã thành công ra sao để cố thủ thành công đến vậy.
von Hayek have, in addition to their contributions to central economic theory, carried out important interdisciplinary research so successfully that their combined contributions should be awarded the Prize for Economic Science.
đã tiến hành nghiên cứu liên ngành quá rất thành công và những đóng góp chung đó xứng đáng được trao giải thưởng Khoa học kinh tế.
so that it opens without a key,">you can read about these techniques and why they usually work so successfully in Practical Lock Picking.
công nó để mở khóa mà không cần chìa khóa, bạn có thể đọc về các kỹ thuật này và">lý do tại sao thường làm việc rất thành công trong thực tế Lock Picking.
an executive advisor to Rubicon Global, one reason the transportation sector has been so successfully“shared” is,“a lot of people own cars; in some countries the number
một trong những lí do phân khúc vận chuyển đã và đang rất thành công là có quá nhiều người sở hữu ô tô cá nhân;
treatment as prevention(TasP)"are being so successfully used, even in the absence of a vaccine, that if one or more of these vaccines look good,
đã được sử dụng rất thành công, ngay cả khi không có vắc- xin, nếu một hoặc nhiều loại vắc-
after-school services that Boston had implemented so successfully.
thành phố Boston đã áp dụng rất thành công.
Other nations have done so successfully.
Nhiều quốc gia đã thành công như.
Here the artist does so successfully.
Có nghệ sĩ nào thành công tới mức như thế.
Father Marcus used them so successfully.
Cha Marcus sử dụng chúng hiệu nghiệm lắm.
Pylori remain in the stomach so successfully.
Pylori tồn tại trong dạ dày rất thành công.
Congratulations to using the techniques so successfully!
Chúc bạn áp dụng các kĩ thuật này thành công nha!
What steroids and steroid cycle did he use so successfully?
Những gì các steroid và steroid chu kỳ đã làm ông sử dụng rất thành công?
We have certainly done so successfully in the past.”.
Chúng ta đã làm được điều đó rất nhiều trong quá khứ.”.
And we did so successfully just by forcing her to stay awake.
Bọn tôi đã làm được như vậy, chỉ bằng cách bắt nó phải thức.
they have done so successfully.
họ đã thực hiện thành công như thế nào.
who've done so successfully.
họ đã thực hiện thành công như thế nào.
performing so successfully, requires a tiny planning and foresight.
làm như vậy thành công, đòi hỏi một chút kế hoạch và tầm nhìn xa.
Results: 865, Time: 0.0417

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese