STALLED in Vietnamese translation

[stɔːld]
[stɔːld]
bị đình trệ
stall
grind to a halt
stagnate
been stagnant
was halted
have been stalled
bị ngưng trệ
stalled
be halted
ground to a halt
trì hoãn
delay
postpone
defer
procrastinate
procrastination
stall
postponement
deferment
chững lại
leveled off
slowing
stalled
faltering
stagnated
halted
slowdown
trì trệ
stagnant
stagnation
sluggish
inert
stagnating
stalled
delays
of stagnancy
torpor
procrastination
ngừng
stop
cease
discontinue
halt
quit
constantly
cessation
discontinuation
suspend
khựng lại
stalling
stopped
paused
back
withdrew
faltered
đã đình trệ
has stalled
chựng lại
stalled
falter
hàng
every
row
order
line
store
cargo
restaurant
top
tens
annual
bị đình lại

Examples of using Stalled in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Instead of holding police responsible to account, authorities have stalled reforms needed to build a more rights-respecting force.
Thay vì buộc cảnh sát nhận trách nhiệm giải trình, nhà chức trách đã trì hoãn các cải cách cần thiết để xây dựng một lực lượng tôn trọng nhân quyền hơn.
Job growth almost stalled in February, with the economy creating only 20,000 jobs.
Tăng trưởng việc làm tại Mỹ gần như chững lại trong tháng 2/ 2019, trong đó nền kinh tế chỉ tạo ra 20.000 việc làm mới.
While Windows 10 growth hasn't stalled, it did lose some momentum last month.
Mặc dù tốc độ tăng trưởng Windows 10 không bị trì trệ, nhưng nó đã mất một số đà quay vào tháng trước.
However, the evacuations stalled over reports that the rebel group remained divided over the withdrawal.
Tuy nhiên, các cuộc di tản bị ngưng trệ với các báo cáo cho thấy trong nội bộ nhóm phiến quân có mâu thuẫn về việc rút quân.
The bill had been stalled for almost two years as Indonesian parliament argued over key details, including how to define terrorism.
Dự luật này đã bị trì hoãn trong gần 2 năm do Quốc hội Indonesia tranh luận về nhiều chi tiết trong dự luật như cách định nghĩa khủng bố….
Over the past year, smartphone shipments have stalled for most companies, with China's Xiaomi being a rare exception.
Năm ngoái, doanh số smartphone đã chững lại với hầu hết các công ty, trừ Xiaomi.
The negotiations stalled immediately after Voroshilov had asked if Poland and Romania would let the Red Army through
Các cuộc thương lượng ngừng ngay lập tức sau khi Voroshilov hỏi liệu Ba Lan
But implementing the deal proved difficult and talks stalled in 2009.
Nhưng việc thực thi thỏa thuận này gặp khó khăn và các đàm phán bị ngưng trệ vào tháng 4/ 2009.
North Korea released three American prisoners, although talks between the two countries have since stalled.
dù những cuộc thảo luận giữa hai nước đã trì trệ kể từ đó.
The German racer stalled a bit and Bottas took the opportunity to
Tay đua người Đức khựng lại một chút và Bottas nhân cơ hội,
It was stalled by fierce resistance by Gadaffi loyalists in his hometown of Sirte, Bani Walid and pockets in the south.
Tuyên bố đã bị trì hoãn bởi sự kháng cự quyết liệt của những người trung thành với ông Gadhafi tại thành phố quê nhà ông, Sirte, Bani Walid và các thành trì khác ở miền nam.
Mr Macron has tasked his foreign minister with forming a new contact group on Syria to relaunch the stalled political process.
Tổng thống Macron cũng đã chỉ thị Ngoại trưởng Le Drian thành lập một nhóm liên lạc mới về Syria để tái khởi động tiến trình chính trị bị ngưng trệ.
In just about every category, China's rise into a global economic superpower has stalled.
Trong mọi lĩnh vực, sự trỗi dậy của Trung Quốc để trở thành siêu cường kinh tế đã chững lại.
share that IE lost, continuing a trend established in late 2009 when Firefox's growth stalled.
tiếp tục xu hướng đã được định hình từ cuối năm 2009 khi Firefox ngừng tăng.
We do not have these two things today, and so the process of bringing peace to Tibet is stalled.
Chúng tôi không có hai vấn đề ấy hiện nay, và vì thế tiến trình của việc mang hòa bình đến cho Tây Tạng bị trì trệ.
Since last August its expansion has stalled, and it has been beaten back across much of Iraq.
Kể từ tháng 8 năm ngoái, bước bành trướng của chúng đã khựng lại, và chúng đã bị đánh lùi trên phần lớn các vùng của Iraq.
The trip has been stalled over a dispute with the Syrian government, which wants to limit the scope of the experts' inquiry.
Chuyến đi bị trì hoãn vì có sự tranh cãi với chính phủ Syria, nơi nhà cầm quyền chỉ muốn giới hạn phạm vi điều tra của các chuyên gia.
Canada's share of trade in the United States has stalled since 2001(see chart).
tỉ phần của Canada trong thương mại ở Mỹ đã chựng lại kể từ năm 2001.
Macron has tasked Le Drian with forming a new contact group on Syria to relaunch the stalled political process.
Tổng thống Macron cũng đã chỉ thị Ngoại trưởng Le Drian thành lập một nhóm liên lạc mới về Syria để tái khởi động tiến trình chính trị bị ngưng trệ.
deal between U.S. and China is now“stalled because of the“Hong Kong legislation,”.
Trung Quốc hiện đang" chững lại bởi vì đạo luật về Hong Kong".
Results: 839, Time: 0.0655

Top dictionary queries

English - Vietnamese