STARTED THINKING ABOUT in Vietnamese translation

['stɑːtid 'θiŋkiŋ ə'baʊt]
['stɑːtid 'θiŋkiŋ ə'baʊt]
bắt đầu nghĩ về
begin to think about
start thinking about
began to reflect on
bắt đầu suy nghĩ về việc
begin to think about
start thinking about
bắt đầu suy nghĩ về chuyện

Examples of using Started thinking about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We started thinking about being on the road again.
Chúng tôi bắt đầu nghĩ về việc lại lên đường.
I started thinking about daiquiris on the beach.
Tôi bắt đầu nghĩ tới daiquiris* trên bãi biển.
I started thinking about this problem.
Tôi đã bắt đầu nghĩ về vấn đề này.
I started thinking about what I'd do if I won.
Con bắt đầu nghĩ về những chuyện mình có thể làm nếu mình có.
I've even started thinking about marriage.
Gần đây tôi có bắt đầu nghĩ đến việc kết hôn.
So about six years ago, I started thinking about this problem.
Vì thế, cách đây khoảng 6 năm Tôi đã bắt đầu nghĩ về vấn đề này.
at the end of 2009, I started thinking about selling again;
vào cuối 2009, tôi bắt đầu nghĩ đến việc bán lại;
When I started thinking about this, my hunch was that it could be a type of“vicarious optimism” that we feel for other people.
Khi tôi bắt đầu nghĩ về điều này, linh cảm của tôi là nó có thể là một kiểu lạc quan gián tiếp mà chúng tôi cảm thấy đối với người khác.
That's when I started thinking about Fatima, a person that I had failed to see as special,
Đó là khi tôi bắt đầu nghĩ về Fatima, một người mà tôi không thể nhìn ra
Colleen: In January 2012 we started thinking about opening a brewery.
Colleen: Vào tháng 1 năm 2012 chúng tôi bắt đầu suy nghĩ về việc mở một nhà máy bia.
She started thinking about her own holidays
bắt đầu nghĩ về những ngày nghỉ của riêng mình
We started thinking about forgetting about traditional competition among UN agencies.
Chúng tôi bắt đầu suy nghĩ về việc quên đi sự cạnh tranh truyền thống giữa các cơ quan LHQ.
Now that the kids have sort of outgrown their marble playing days, I started thinking about what I could do with those marbles.
Bây giờ bọn trẻ đã trải qua những ngày chơi đá cẩm thạch, tôi bắt đầu nghĩ về những gì tôi có thể làm với những viên bi đó.
It's already been several months since I started thinking about going swimming.
Đã có vài tháng kể từ khi tôi bắt đầu suy nghĩ về việc bơi lội.
We was playing right before everything changed for us. When I was out mailing that package, I started thinking about that game.
Mà anh em mình đã chơi ngay trước khi mọi thứ thay đổi. Khi đi gửi gói hàng, anh bắt đầu nghĩ về trò chơi.
When I became old enough to take care of myself, finally started thinking about the road that I would have to take.
Tôi… Khi tôi đã đủ lớn và tự chăm sóc được cho mình, cuối cùng cũng bắt đầu nghĩ về con đường tôi sẽ chọn.
And so we started thinking about, well, how do we make those two trips and turn them into one.
Nên chúng tôi bắt đầu suy nghĩ, về việc làm thế nào biến hai chuyến đi đó thành một.
I started thinking about the analogy between difficult-to-solve problems and the difficulty of mining gold,” he says.
Tôi bắt đầu với suy nghĩ về sự tương tự giữa các bài toán khó với việc khai thác vàng,” ông nói.
I started thinking about this weird little thing Jimmy Cagney did in a movie that I saw, that's where it came from.
Rồi tôi bắt đầu nghĩ đến cái điệu nhảy kì quặc của Jimmy Cagney trong một bộ phim tôi đã từng xem và thế là nó( điệu nhảy) ra đời".
At first, we started thinking about opening a traditional grocery store that would carry local and organic produce.
Lúc đầu, chúng tôi bắt đầu nghĩ đến việc mở một cửa hàng tạp hóa truyền thống sẽ mang theo các sản phẩm hữu cơ và địa phương.
Results: 240, Time: 0.0375

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese