THINKING ABOUT DEATH in Vietnamese translation

['θiŋkiŋ ə'baʊt deθ]
['θiŋkiŋ ə'baʊt deθ]
nghĩ về cái chết
thinking about death
at the thought of death
suy nghĩ về cái chết
thinking about death
thoughts of death
nghĩ về sự chết

Examples of using Thinking about death in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thinking about death, he noted, is“a light that illuminates life” and“a reality that we should always have before us.”.
Nghĩ về cái chết là“ một ánh sáng soi sáng cho cuộc sống” và“ một thực tại mà chúng ta luôn có ở trước mặt chúng ta”.
And it fell right through the top of my head I was just sitting in the U-bend, thinking about death.
Tao chỉ ngồi đây suy nghĩ về cái chết của tao.
Thinking about death is not a gruesome fantasy,” the Pope said.
Nghĩ về sự chết không phải là một sự tưởng tượng rợn tóc gáy”, Đức Giáo Hoàng nói.
Some recent research suggests that, by thinking about death so often, the Bhutanese may be on to something.
Một số nghiên cứu gần đây phát hiện rằng, bằng cách nghĩ về cái chết nhiều lần, những người dân Bhutan có thể là đang đi đúng đường.
Don't Try To Make Me Stop Thinking About Death.
Đừng cố làm tôi ngừng suy nghĩ về cái chết.
Some recent research suggests that, by thinking about death so often, the Bhutanese may be on to something.
Vậy nhưng theo một số nghiên cứu mới đây cho thấy bằng cách nghĩ về cái chết thường xuyên như vậy, người dân Bhutan sẽ đạt được một cái gì đó.
Thinking about death is frightening, but planning ahead is practical
Nghĩ về cái chết thật là đáng sợ, nhưng chuẩn bị kế
I feel like I'm going to implode. Doing the right thing, thinking about death all the time.
Làm điều đúng đắn và luôn nghĩ về cái chết, khiến tôi như sắp phát nổ.
People may fear that accepting and thinking about death will make them morbid, or spoil their enjoyment of life's pleasure.
Mọi người có thể sợ rằng việc chấp nhận và nghĩ về cái chết sẽ khiến họ trở nên khốn khổ, hoặc làm hỏng sự ham muốn của họ về những thú vui của cuộc đời.
Thinking about Death and Impermanence So As Not to Waste Our Precious Opportunities.
Nghĩ Về Cái Chết Và Vô Thường Để Không Lãng Phí Cơ Hội Quý Báu Của Mình.
as well as frequently thinking about death and dying.
việc thường xuyên nghĩ về cái chết và sắp chết..
Some recent research suggests that, by thinking about death so often, the Bhutanese may be on to something.
Một số nghiên cứu gần đây cho thấy, bằng việc thường xuyên nghĩ đến cái chết, người Bhutan đã đạt được một điều gì đó khác.
Some recent research suggests that, by thinking about death so often, the Bhutanese may be on to something.
Một vài nghiên cứu gần đây cho thấy việc thường xuyên nghĩ đến cái chết có thể sẽ thúc đẩy người Bhutan tới một điều gì đó.
Nor would we guess that thinking about death has such widespread effects on our social attitudes.
Chúng ta cũng không nghĩ rằng việc nghĩ về cái chết có tác động lan rộng đến thái độ của chúng ta trong xã hội.
I remember thinking about death seriously for the first time in my life.
Tôi cũng đã từng nghĩ đến cái chết, lần đầu tiên trong đời, một cách nghiêm túc.
I started thinking about death at an early age.
tôi bắt đầu nghĩ đến cái chết từ khi còn nhỏ.
Kadampa Geshes of old, who were always thinking about death at every moment.
các ngài đã luôn luôn nghĩ tưởng về cái chết trong từng giây phút.
family member that he or she is thinking about death or suicide, it is important to assess the person's immediate danger.
cô ấy đang nghĩ về cái chết hoặc tự tử, điều quan trọng là phải đánh giá mối nguy hiểm ngay lập tức của người đó.
It might sound morbid, but thinking about death and realizing that our time is finite is one of the best ways to propel yourself into greater success.
Nghe có vẻ bệnh hoạn, nhưng nghĩ về cái chết và nhận ra rằng thời gian của chúng ta là hữu hạn là một trong những cách tốt nhất để thúc đẩy bản thân thành công lớn hơn.
Besides making us more punitive, thinking about death also increases our nationalistic bias, makes us more prejudiced against other racial, religious and age groups, and.
Bên cạnh việc làm chúng ta trở nên khắc nghiệt hơn, suy nghĩ về cái chết cũng khiến chúng ta có thành kiến hơn nhiều hơn trước những chủng tộc, tôn giáo và các nhóm tuổi khác.
Results: 70, Time: 0.054

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese