THINKING ABOUT THINGS in Vietnamese translation

['θiŋkiŋ ə'baʊt θiŋz]
['θiŋkiŋ ə'baʊt θiŋz]
nghĩ về những điều
think about what
think about the things
to imagine the things
nghĩ về những thứ
think about things

Examples of using Thinking about things in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because we spend a lot of time thinking about things does not by itself improve our thinking skill.
Bởi vì chúng ta tốn quá nhiều thài gian suy nghĩ những điều mà bản thân nó không cải thiện được kỹ năng tư duy của chúng ta.
Just thinking about things that made you angry or depressed in the
Chỉ cần suy nghĩ về những điều làm cho bạn tức giận
They argued that most philosophers wasted their time thinking about things that have zero practical value.
Họ tranh cãi rằng phần lớn những triết gia đều lãng phí thời gian vào việc nghĩ về những thứ mà chẳng có tí thực tế nào cả.
it also reminds you that there are fresh ways of thinking about things.
có rất nhiều cách tươi mới để nghĩ về mọi thứ.
And there's nothing like swimming for 50 hours in the ocean that gets you thinking about things like this.
Và không có gì giống như là bơi 50 tiếng trên đại dương. điều đó khiến bạn nghĩ đến những thứ như vậy.
you are thinking about things close.
bạn đang nghĩ về những việc gần gũi.
That's why we often avoid thinking about things that scare us.
Đó là lý do tại sao chúng ta thường tránh suy nghĩ về những điều khiến chúng ta sợ hãi.
If you spend more time thinking about things that make you smile and spend less time thinking about things that annoy you or things you do not like, you will find yourself thinking more positively.
Nếu bạn dành nhiều thời gian hơn nghĩ về những điều khiến bạn mỉm cười và ít thời gian hơn nghĩ về những điều khiến bạn bực mình hoặc những điều bạn không thích, bạn sẽ thấy mình suy nghĩ tích cực hơn.
Thinking about things you are grateful for can also be mood-booster, and one study found higher levels
Việc nghĩ về những điều mà bạn cảm thấy biết ơn cũng sẽ giúp nâng cao tinh thần,
And they will be thinking about things like, is this thing going to cause pollution or is there going
Và họ sẽ nghĩ về những thứ giống như, nó có gây lên sự ôi nhiễm
of a meeting and can't take a bathroom break, calm yourself down by mentally escaping and thinking about things that make you happy: your best friends,
hãy giữ bình tĩnh bằng cách giải thoát tinh thần và nghĩ về những thứ làm cho bạn hạnh phúc:
of a meeting and can't take a bathroom break, calm yourself down by mentally escaping and thinking about things that make you happy: your best friends,
hãy giữ bình tĩnh bằng cách giải thoát tinh thần và nghĩ về những thứ làm cho bạn hạnh phúc:
Most of the time our thoughts are in the past; thinking about things that have happened, or will in the future; thinking about things that might happen, or what we must do.
Hầu hết thời gian suy nghĩ của chúng ta là trong quá khứ; suy nghĩ về những điều đã xảy ra, hoặc sẽ xảy ra trong tương lai; suy nghĩ về những điều có thể xảy ra, hoặc những gì chúng ta phải làm.
identify a positive event, simply"count your blessings" by thinking about things that you're grateful for, such as your health, your skills, or your family.
bạn chỉ cần suy nghĩ về những điều bạn cảm thấy biết ơn chẳng hạn như sức khoẻ, kỹ năng và gia đình của bạn.
Critical thinking is the thinking about things in certain ways so as to arrive at the best possible solution in the circumstances that the thinker is aware of.
Tư duy phản biện là suy nghĩ về mọi thứ theo một số cách nhất định để đi đến giải pháp tốt nhất có thể trong các tình huống mà người suy nghĩ nhận thức được.
Critical thinking is the thinking about things in certain ways so as to arrive at the best possible solution in the circumstances that the thinker is aware of.
Tư duy phê phán là suy nghĩ về mọi thứ theo những cách nhất định để có được giải pháp tốt nhất có thể trong hoàn cảnh mà người tư duy biết.
A Harvard study found that people spend nearly half their time(46.7%) thinking about things other than what they are doing,
Kết quả nghiên cứu được đăng trên tạp chí Science cho thấy rằng: Khoảng 47% người dành thời gian của họ để suy nghĩ về những thứ khác ngoài những gì họ đang làm,
even though I have Progeria, most of my time is spent thinking about things that have nothing to do with Progeria at all.
phần lớn thời gian của tôi là suy nghĩ về những điều chẳng liên quan gì tới căn bệnh đó hết.
not deliberately talk to yourself in a positive way, you will automatically slip into thinking about things that make you mad or sad.
em sẽ tự động rơi vào suy nghĩ về những điều có thể khiến em buồn bã hoặc phát điên lên.
so minutes with someone, ask yourself how much of that time you spent thinking about things that had already happened,
hãy tự hỏi mình đã dành bao nhiêu thời gian để nghĩ về những điều đã xảy ra,
Results: 56, Time: 0.0431

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese