KEEP THINKING ABOUT in Vietnamese translation

[kiːp 'θiŋkiŋ ə'baʊt]
[kiːp 'θiŋkiŋ ə'baʊt]
cứ nghĩ về
keep thinking about
just think about
tiếp tục suy nghĩ về
keep thinking about
continuing to think about
are going to be thinking about
luôn nghĩ về
always think about
keep thinking about
was thinking about
time think of
constantly think about
often think of
vẫn nghĩ về
still think about
have been thinking about
be thinking about
keep thinking about
would always thought of
nghĩ mãi về
cứ tiếp tục nghĩ đến

Examples of using Keep thinking about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Keep thinking about this as a balancing act.
Hãy nghĩ về nó như một hành động cân bằng.
My husband doesn't understand why I keep thinking about the past.
Tôi không biết sao tôi cứ suy nghĩ về những chuyện quá khứ.
I keep thinking about that conversation.
Tôi suy nghĩ mãi về cuộc trò chuyện đó.
I keep thinking about news articles.
Tôi tiếp tục nghĩ về tin báo của Hằng.
Keep thinking about the number 6.
Lại nghĩ tới số 6 kia.
I keep thinking about that woman.
Tôi vẫn nghĩ tới người đàn bà đó.
I keep thinking about my nephew.
Tôi vẫn đang suy nghĩ về cháu trai của tôi.
You will keep thinking about that kiss.
Bạn sẽ không ngừng suy nghĩ về nụ hôn đó.
I keep thinking about the poem.
Tôi vẫn đang nghĩ về bài thơ.
If you keep thinking about debt, you will attract it.
Nếu bạn cứ tiếp tục nghĩ về nợ nần, bạn sẽ thu hút nó.
And I can't keep thinking about you.
Và tôi không thể giữ những suy nghĩ về anh.
I keep thinking about the angel and what he said.”.
Em cứ nghĩ đến Thiên Thần hoài và ngài nói những gì”.
I keep thinking about my reaction.
Tôi tiếp tục nghĩ về thái độ của mình.
I keep thinking about that scene when I get called a Mudblood.
Tôi cứ suy nghĩ về cảnh đó.
I keep thinking about a line from a book.
Anh tiếp tục nghĩ về một dòng trong một cuốn sách.
I keep thinking about a line The papers.
Anh tiếp tục nghĩ về một dòng trong một cuốn sách.
I keep thinking about that scene when I get called the Mudblood.
Tôi cứ suy nghĩ về cảnh đó.
Because you keep thinking about him?
Vì cô cứ nghĩ đến anh ta?
I keep thinking about you over and over.
Anh cứ nghĩ đến em suốt ngày.
I keep thinking about that kid, Mac.
Tôi cứ nghĩ đến thằng nhóc đó, Mac.
Results: 91, Time: 0.0602

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese