SUBSIDIZE in Vietnamese translation

['sʌbsidaiz]
['sʌbsidaiz]
trợ cấp
subsidies
subsidized
allowance
grants
subsidised
pension
funding
stipend
subsidization
hỗ trợ
support
assist
assistance
aid
help
tài trợ
sponsorship
of funding
donor
the financing
grantmaking
financial aid
funded
sponsored
financed
grants
bao cấp
subsidized

Examples of using Subsidize in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The total cost of earning the degree varies between institutions, but often current employers are willing to chip in and help subsidize the cost of the degree.
Tổng chi phí của việc kiếm các mức độ khác nhau giữa các tổ chức, nhưng thường sử dụng lao động hiện nay sẵn sàng chip trong và giúp trợ cấp chi phí của mức độ.
we will subsidize the examination fee up to 2 10,000 yen.
chúng tôi sẽ trợ cấp lệ phí thi lên tới 2 10.000 yên.
The Chinese government subsidize 70 percent of the cost of the railway, while Laos pays
Chính phủ Trung Quốc sẽ tài trợ 70% chi phí dự án,
This is partly because of larger revenue due to carriers that subsidize the iPhone heavily- an average of $425 per unit according to a recent Stifel Nicholaus analysis.
Lợi nhuận thu được từ iPhone cao còn bởi các nhà mạng đã trợ giá mạnh cho iPhone- trung bình 425 USD mỗi chiếc theo phân tích gần đây của Stifel Nicholaus.
He can even aid Chinese companies that get hurt in the coming months and subsidize soybean prices so Chinese consumers don't face massive sticker shock at the store.
Họ Tập thậm chí có thể tài trợ giúp các công ty Trung Quốc bị thiệt hại trong những tháng tới và trợ giá đậu nành để người tiêu dùng Trung Quốc không phải đối phó với cú sốc lớn tại cửa hàng.
that you are all familiar with-- subsidize the price of the car,
bao xa nếu bạn muốn, chúng ta quen với việc-- trợ giá xe, giống như điện thoại.
Around 80% of American employers do things such as subsidize gym memberships
Khoảng 80% các ông chủ ở Mỹ làm những việc như trợ cấp cho thẻ tập gym
Subsidize at least 30% of health insurance contributions per each member of families working in agriculture, forestry, aquaculture and salt farming sectors and just affording an
Hỗ trợ tối thiểu 30% mức đóng bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp,
where antibiotics had been used since the 1950s, should subsidize safer livestock activities in developing regions around the world where antibiotics are used later but drug-resistant bacteria are increasingly becoming a problem.
nơi kháng sinh được sử dụng trước từ những năm 1950, nên trợ cấp cho các hoạt động chăn nuôi an toàn hơn ở các khu vực đang phát triển trên thế giới, nơi kháng sinh được sử dụng sau nhưng vi khuẩn kháng thuốc đang ngày càng trở thành vấn đề.
Beijing will subsidize projects upgrading or building facilities to load
Bắc Kinh sẽ hỗ trợ cho các dự án nâng cao
Governments can raise fuel duty, subsidize driver training schemes, reduce and enforce speed limits, impose fuel economy standards,
Chính phủ có thể tăng thuế nhiên liệu, trợ cấp các chương trình đào tạo lái xe, giảm
Without mentioning China, U.S. Deputy Trade Representative Jeffrey Gerrish took a jab at countries that"are not market economies," which subsidize state-owned enterprises to gain undue competitive advantages, forcing rivals from other nations to transfer technologies, according to a senior official of an APEC member country.
Không nhắc đến Trung Quốc, Phó đại diện Thương mại Mỹ Jeffrey Gerrish công kích các nước" không phải nền kinh tế thị trường" bao cấp cho các doanh nghiệp nhà nước nhằm giành lợi thế cạnh tranh quá đáng, buộc đối thủ từ các nước khác phải chuyển giao công nghệ.
Russian President Vladimir Putin told reporters that he thought British voters chose to leave the EU because“no one wants to feed and subsidize weaker economies, support other countries, entire peoples.".
ông nghĩ cử tri Anh đã chọn việc rời khỏi EU bởi vì“ không ai muốn nuôi dưỡng và trợ cấp cho các nền kinh tế yếu kém hơn, hỗ trợ cho các nước khác, cho toàn bộ các dân tộc”.
Germany's new coalition government plans to ease the tax burden on drivers of electric vehicles, provide at least an additional 100,000 charge points across the country and subsidize car-sharing to push a shift to greener transportation.
Chính phủ liên minh mới ở Đức có kế hoạch giảm bớt gánh nặng thuế đối với những người sử dụng xe chạy điện, tăng thêm tối thiểu 100.000 điểm sạc xe trên khắp cả nước và hỗ trợ dịch vụ chia sẻ phương tiện để thúc đẩy sự chuyển dịch sang các phương tiện thân thiện với môi trường.
Cooperation Organization in Tashkent, Uzbekistan, Russian President Vladimir Putin told reporters that he thought British voters chose to leave the EU because“no one wants to feed and subsidize weaker economies, support other countries, entire peoples.".
ông nghĩ cử tri Anh đã quyết định rời khỏi EU vì“ không ai muốn chu cấptrợ cấp cho các nền kinh tế yếu hơn hoặc hỗ trợ cho các nước khác, cho toàn bộ dân chúng các nước.”.
Accordingly, H2K ownership has made the decision that we will no longer financially subsidize Riot and will not continue in the EU LCS beyond the 2017 season UNLESS RIOT creates a new financial
Người sở hữu H2K đã đưa ra quyết định rằng chúng tôi sẽ không tài trợ tài chính cho Riot nữa và sẽ không tiếp tục tham gia LCS
Accordingly, H2K ownership has made the decision that we will no longer financially subsidize Riot and will not continue in the EU LCS beyond the 2017 season UNLESS RIOT creates a new financial
Hai người đại diện cho H2K công bố:" Những người sở hữu H2K đã đưa ra quyết định rằng chúng tôi sẽ không tài trợ tài chính cho Riot nữa, và sẽ không tiếp tục tham gia LCS
It's also easy to blame foreign governments that subsidize their exports to the US, which hurts the businesses and employees that lose sales to foreign suppliers(though US households as a whole benefit when foreign governments subsidize what American consumers buy).
Cũng dễ dàng đổ lỗi cho các chính phủ nước ngoài đã trợ giá cho các mặt hàng xuất khẩu của họ sang Mỹ, gây thiệt hại cho các doanh nghiệp và người lao động Mỹ do để mất doanh số bán ra vào tay các nhà cung cấp nước ngoài( dù rằng người tiêu dùng Mỹ được hưởng lợi khi chính phủ nước ngoài trợ giá cho các sản phẩm).
I would not be surprised if our users can make $70/year as we bring the system up in 2019- when ad deals will be harder to come by and we will subsidize revenue from BAT's User Growth Pool- and climb by 2020 to above .7* 320 or $224 net user revenue per year.”.
Tôi sẽ không ngạc nhiên nếu người dùng của chúng tôi có thể kiếm được 70 USD/ năm khi chúng tôi đưa hệ thống vào năm 2019 khi các giao dịch quảng cáo sẽ khó khăn hơn và chúng tôi sẽ trợ cấp doanh thu từ Quỹ tăng trưởng người dùng của BAT và đến năm 2020 thì doanh thu người dùng ròng mỗi năm có thể đạt được 320 USD.
parents' health insurance plans until the age of 26, prevent insurance companies from denying coverage due to a patient's"pre-existing conditions," subsidize private insurance for low- and middle-income Americans,
ngăn chặn các công ty bảo hiểm từ chối bảo hiểm do một bệnh nhân" bệnh từ trước," trợ cấp bảo hiểm tư nhân thấp
Results: 106, Time: 0.0822

Top dictionary queries

English - Vietnamese