SUBTLY in Vietnamese translation

['sʌtli]
['sʌtli]
tinh tế
subtle
delicate
exquisite
sophistication
subtly
refinement
delicacy
flair
refined
sophisticated
khéo léo
ingenious
skillfully
cleverly
deftly
dexterity
ingenuity
deft
craftsmanship
dexterous
tactful
một cách tinh tế
subtly
tinh vi
subtle
elaborate
delicate
sophistication
finely
subtly
sophisticated
tế nhị
delicate
subtle
tactful
delicacy
subtly
sensitively
tact
niceties
finesse
cách
way
how
method
manner
insulation
cách khôn khéo
subtly
một cách tinh vi
vi tế
subtle
of subtlety
subtly

Examples of using Subtly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's this perception that helps us to subtly achieve more success without lack of bravery or confidence.
Đó là nhận thức này giúp chúng ta đạt được thành công một cách tinh tế hơn mà không thiếu dũng cảm hay sự tự tin.
Start subtly and replicate printing on a cold tone black and white paper such
bắt đầu tế nhị và sao lại bản in trên giấy đen trắng sắc mát
because the mind is so subtly involved in everything you do.
vì tâm trí dính líu tinh vi thế vào mọi thứ bạn làm.
Each colour is subtly connected to a web of experiences and associations.
Mỗi sắc màu kết nối một cách tinh tế với một mạng lưới những trải nghiệm, những liên kết.
Details and patterns in the maze will also be subtly changed throughout the duration of installation.
Những chi tiết và hoa văn trong mê cung cũng sẽ được thay đổi một cách tinh vi trong suốt thời gian cài đặt.
Displaying this characteristic subtly, Hannibal aka the Flame Emperor explained sonorously.
Thể hiện mặt tính cách này một cách tinh tế, Hannibal aka Hoả Đế giải thích một cách sâu lắng.
that man feels subtly.
gã ấy cảm nhận vi tế.
restrictions were placed upon us, subtly at first.
lúc đầu một cách tinh vi.
It all begins by subtly mobilizing energy to awaken your higher brain.
Tất cả bắt đầu bằng cách huy động năng lượng một cách tinh tế để đánh thức bộ não cao hơn của bạn.
What was this place?-this place that to his senses seemed subtly quivering like a thing alive?
Chỗ này là chỗ nào?- chỗ mà đối với những cảm giác của ông đã dường như rung động một cách tinh vi giống như một thứ đang sống?
Some of life's most important lessons are subtly expressed in our art.
Nhiều bài học quan trọng nhất của cuộc đời được thể hiện một cách tinh tế trong nghệ thuật.
Over the years, the recipe for Bourdain's show has subtly changed.
Qua nhiều năm, các công thức cho chương trình của Bourdain đã thay đổi một cách tinh tế.
Each person you pass on the street subtly reacts to you and vice versa.
Mỗi người mà bạn đi qua trên đường phản ứng một cách tinh tế với bạn và ngược lại.
Sharing a piece of great content that subtly educates buyers about your products and services.
Chia sẻ một đoạn nội dung tuyệt vời giúp giáo dục người mua một cách tinh tế về sản phẩm và dịch vụ của bạn.
The direct allusion directly indicates or compares with something, whereas an inferred allusion subtly hints as the comparison.
Việc ám chỉ trực tiếp trực tiếp chỉ ra hoặc so sánh với một cái gì đó, trong khi một ám chỉ được suy luận một cách tinh tế gợi ý như so sánh.
For that 1965 album Freeman subtly stretched The Beatles' faces, subtly suggesting the psychedelic experiments to come.
Đối với album năm 1969, Freeman đã tinh tế kéo dài khuôn mặt của The Beatles, gợi ý một cách tinh tế các thí nghiệm ảo giác sắp tới.
If he subtly shifts the conversation onto a different topic, you are likely to register a mental note:
Nếu anh ấy khôn khéo chuyển cuộc trò chuyện sang một chủ đề khác
Our genes can be subtly altered by what we experience in life- such as food we eat or the stresses we absorb.
Gen của chúng ta có thể được thay đổi tế bởi những gì chúng ta trải qua trong cuộc sống- chẳng hạn như thực phẩm chúng ta ăn hoặc những loại thuốc mà chúng ta từng dùng qua.
I guess this is where that Orc subtly changed the flow of the battle.".
Tao đoán đây là nơi lũ Orc khôn khéo thay đổi cục diện trận đấu”.
The world will change subtly, without you even noticing,
Thế giới dần thay đổi
Results: 378, Time: 0.0671

Top dictionary queries

English - Vietnamese