restrictions were placed upon us, subtly at first.
lúc đầu một cách tinh vi.
It all begins by subtly mobilizing energy to awaken your higher brain.
Tất cả bắt đầu bằng cách huy động năng lượng một cách tinh tế để đánh thức bộ não cao hơn của bạn.
What was this place?-this place that to his senses seemed subtly quivering like a thing alive?
Chỗ này là chỗ nào?- chỗ mà đối với những cảm giác của ông đã dường như rung động một cách tinh vi giống như một thứ đang sống?
Some of life's most important lessons are subtly expressed in our art.
Nhiều bài học quan trọng nhất của cuộc đời được thể hiện một cách tinh tế trong nghệ thuật.
Over the years, the recipe for Bourdain's show has subtly changed.
Qua nhiều năm, các công thức cho chương trình của Bourdain đã thay đổi một cách tinh tế.
Each person you pass on the street subtly reacts to you and vice versa.
Mỗi người mà bạn đi qua trên đường phản ứng một cách tinh tế với bạn và ngược lại.
Sharing a piece of great content that subtly educates buyers about your products and services.
Chia sẻ một đoạn nội dung tuyệt vời giúp giáo dục người mua một cách tinh tế về sản phẩm và dịch vụ của bạn.
The direct allusion directly indicates or compares with something, whereas an inferred allusion subtly hints as the comparison.
Việc ám chỉ trực tiếp trực tiếp chỉ ra hoặc so sánh với một cái gì đó, trong khi một ám chỉ được suy luận một cách tinh tế gợi ý như so sánh.
For that 1965 album Freeman subtly stretched The Beatles' faces, subtly suggesting the psychedelic experiments to come.
Đối với album năm 1969, Freeman đã tinh tế kéo dài khuôn mặt của The Beatles, gợi ý một cách tinh tế các thí nghiệm ảo giác sắp tới.
If he subtly shifts the conversation onto a different topic, you are likely to register a mental note:
Nếu anh ấy khôn khéo chuyển cuộc trò chuyện sang một chủ đề khác
Our genes can be subtly altered by what we experience in life- such as food we eat or the stresses we absorb.
Gen của chúng ta có thể được thay đổi tế bởi những gì chúng ta trải qua trong cuộc sống- chẳng hạn như thực phẩm chúng ta ăn hoặc những loại thuốc mà chúng ta từng dùng qua.
I guess this is where that Orc subtly changed the flow of the battle.".
Tao đoán đây là nơi lũ Orc khôn khéo thay đổi cục diện trận đấu”.
The world will change subtly, without you even noticing,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文