SUCH SYSTEMS in Vietnamese translation

[sʌtʃ 'sistəmz]
[sʌtʃ 'sistəmz]
các hệ thống
systems
networks

Examples of using Such systems in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many countries would like to buy such systems, and we have many orders.
Nhiều quốc gia muốn mua những hệ thống như vậy, và chúng tôi có nhiều đơn đặt hàng.
Such systems are mainly used on long haul flights and can provide clues to airlines
Những hệ thống như vậy chủ yếu được sử dụng cho các chuyến bay đường dài,
Developers are working to make such systems smarter, cheaper, and more autonomous.
Các nhà phát triển cố gắng làm cho hệ thống như vậy thông minh hơn, rẻ hơn và tự chủ hơn.
Such systems are typically attached to a pump that can supply the necessary amount of water and pressure-
Các hệ thống như thế thường đi kèm với máy bơm mà có thể cung cấp lượng nước
Is that in such systems is not so much space,
Có phải trong các hệ thống như vậy không có nhiều không gian,
The administrative aspects of such systems may include class rosters and the ability to record students' grades.
Khía cạnh quản trị của hệ thống này có thể bao gồm danh sách lớp và khả năng lưu giữ điểm của học viên.
The Rayleigh scattering model showed that, in such systems, the intensity of scattered light varies inversely with the fourth power of its wavelength.
Mô hình tán xạ Rayleigh cho thấy, trong những hệ như thế, cường độ của ánh sáng tán xạ biến thiên tỉ lệ nghịch với lũy thừa bốn của bước sóng của nó.
Such systems,” he continues,“can appear to operate quite stably for some time;
Một hệ thống như thế có thể dường như vận hành khá ổn định trong một khoảng thời gian nhất định;
Humans may be fooled by such systems, but computers will not be- at least, not for a while.
Con người có thể bị lừa bởi những hệ thống như vậy, nhưng máy tính sẽ không- ít nhất, không phải trong một thời gian.
Such systems could be much faster than computers which take hours or even days to simulate a brain circuit.
Những hệ thống như thế có thể nhanh hơn nhiều so với các máy tính vốn cần nhiều giờ, thậm chí nhiều ngày, để mô phỏng một mạch não.
However in roulette, no such systems exist, as the turns of the wheel
Tuy nhiên trong roulette, không có hệ thống như vậy tồn tại,
Such systems have two or more processors in close communication, sharing the computer bus and sometimes the clock,
Các hệ thống như thế có nhiều hơn một bộ xử lý trong giao tiếp gần,
Such systems can appear to operate quite stably for some time, apparently in equilibrium,
Các hệ thống đó có thể hoạt động ổn định trong một thời gian nhất định,
However, the data obtained with such systems approaches should be verified by classical methods, to avoid misleading interpretations.
Dẫu sao, dữ liệu thu được từ những hệ thống phương pháp tiếp cậnnhư vậy cần được kiểm chứng bằng những phương pháp truyền thống để tránh nhữngdiễn giải sai lệch.
Unless there are such systems in Europe[deployed by Washington], we won't do
Trừ khi những hệ thống đó được triển khai ở châu Âu,
Such systems suffer from the problem that any dust or scratches or other defects on
Những hệ như vậy gặp phải vấn đề là bụi
Yet Russia's deployment of the S-400 reveals that such systems can have even broader strategic effects.
Tuy nhiên, việc Nga triển khai S- 400 đã cho thấy rằng những hệ thống như vậy thậm chí còn có những ảnh hưởng chiến lược lớn hơn nữa.
Pan and his colleagues are developing such systems for applications like medical diagnostic tests.
Pan và các đồng nghiệp đang phát triển những hệ thống như vậy cho các ứng dụng như các xét nghiệm chẩn đoán y tế.
Such systems have more than one processor in close communication, sharing the computer bus,
Các hệ thống như thế có nhiều hơn một bộ xửlý trong giao tiếp gần,
Such systems are mounted, in particular, on Project 20380 corvettes,
Những hệ thống này được đặc biệt gắn trên các tàu hộ tống Project 20380,
Results: 340, Time: 0.0619

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese