SURMOUNT in Vietnamese translation

[sə'maʊnt]
[sə'maʊnt]
vượt qua
pass
overcome
through
get through
exceed
transcend
bypass
crossed
surpassed
overtaken
khắc phục
fix
overcome
remedy
corrective
remediation
rectify
remedial
troubleshoot
remediate
redress
vượt lên
beyond
overcome
get ahead
pass
transcends
surpassed
exceeds
outdone
go
overtaken

Examples of using Surmount in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
would damage trust and cooperation between our two countries, and how would that help the United States surmount the current economic crisis?”?
làm thế nào điều ấy giúp cho Hoa Kỳ vượt qua khủng hoảng kinh tế hiện tại?
he is optimistic enough to suppose that mankind will surmount this neurotic phase, just as so many children grow
đủ để cho rằng nhân loại sẽ vượt qua giai đoạn xáo động thần kinh này,
air-condition the Sahara; he can level or surmount mountains and terrace the hills with vines; he can build a floating city to cross the ocean,
con người có thể san bằng hoặc vượt qua núi, hoặc xẻ đồi thành từng bực để trồng nho, con người có
The name"transcendental" comes from the Latin transcendĕre'to climb over or beyond, surmount',[1] and was first used for the mathematical concept in Leibniz's 1682 paper in which he proved that sin(x)
Cái tên" siêu việt" xuất phát từ tiếng Latin transcendĕre( siêu việt)- nghĩa là vượt qua, hoặc vượt ra ngoài,[ 1]
To live means pursuing the Truth, and surmounting all obstacles with courage.
Sống nghĩa là theo đuổi Chân Lý và vượt qua những trở ngại bằng long can đảm.
The 150hp engine surmounts every obstacle.
Động cơ 150hp vượt qua mọi trở ngại.
The 90degree milling head surmounts the traditional machining methods and achieves the labor saving,
Đầu phay 90degree vượt qua các phương pháp gia công truyền thống
Global markets are surmounting crises in Ukraine, the Gaza Strip and Iraq as investors
Thị trường trên toàn cầu đang vượt qua cuộc khủng hoảng ở Ukraine,
The problem had been surmounted, and for Therese there was a great deal of inner growth.
Vấn đề đã được khắc phục, và đối với Therese có rất nhiều sự phát triển nội tâm.
What prospects do they indicate for surmounting the challenges that lie before us?
Đâu là những triển vọng mà họ chỉ ra để vượt qua những thách đố đang nằm trước mặt chúng ta?
Overcoming resistance makes you stronger, and dealing with and surmounting the downsides of quitting your job can do the same.
Vượt qua sự kháng cự làm cho bạn mạnh mẽ hơn, và đối phó và khắc phục những nhược điểm của việc bỏ công việc của bạn có thể làm điều tương tự.
Some private energy firms reckon they are surmounting these practical challenges faster through the use of new materials and technologies.
Một số công ty năng lượng tư nhân cho rằng họ đang vượt qua những thách thức thực tế này nhanh hơn thông qua việc sử dụng các vật liệu và công nghệ mới.
This problem was surmounted in 1999 with the invention of the stratified continuous(inner) lumen, and the kinetic acoustic mechanism in 2002.
Vấn đề này đã được khắc phục vào năm 1999 với sự phát minh của lumen liên tục phân tầng( bên trong) và cơ chế âm thanh động học vào năm 2002.
Now that the world is ever more connected, the surmounting of linguistic barriers will help to diffuse the message better to a wider audience.
Giờ đây thế giới ngày càng được liên kết chặt chẽ với nhau hơn, sự vượt qua các hàng rào ngôn ngữ sẽ giúp phổ biến rộng rãi hơn sứ điệp của báo này.
This obstacle can be surmounted by hosting your site with a web host that uses Google's Cloud Platform servers.
Trở ngại này có thể được khắc phục bằng cách lưu trữ trang web của bạn với máy chủ web sử dụng máy chủ Nền tảng đám mây của Google.
The angular milling head surmounts the traditional machining methods and achieves the labor saving, time saving.
Đầu phay góc vượt qua các phương pháp gia công truyền thống và đạt được tiết kiệm nhân công, tiết kiệm thời gian.
Though there were many difficulties We have surmounted them with comparative ease.
Mặc dù đã có nhiều khó khăn Chúng ta đã khắc phục chúng một cách tương đối dễ dàng….
He crossed the Alps, surmounting the difficulties of climate and terrain,[4] and the guerrilla tactics of the native tribes.
Ông đã vượt qua dãy núi An- Pơ, vượt qua những khó khăn của khí hậu và địa hình,[ 3] cùng với những khó khăn từ chiến thuật du kích của các bộ lạc bản địa.
Life is a never-ending stream of problems that must be confronted, surmounted and/or solved.
Cuộc sống là một dòng chảy không ngừng của các vấn đề mà ta phải đối mặt, khắc phục và/ hoặc giải quyết.
In his most provocative book to date, Hamel takes aim at the legacy beliefs preventing 21st-century companies from surmounting new challenges.
Trong cuốn sách đầy khám phá này, Hamel hướng tới phá bỏ những niềm tin cố hữu ngăn cản các công ty của thế kỷ XXI vượt qua các thách thức mới.
Results: 70, Time: 0.0386

Top dictionary queries

English - Vietnamese