SYNODS in Vietnamese translation

['sinədz]
['sinədz]
thượng hội đồng
synod
synodal assembly
thượng hội đồng giám mục
synod of bishops
the synod assembly
synodal assembly
thượng nghị
senator
senate
the synod

Examples of using Synods in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Unlike previous synods, the Vatican is not releasing texts or summaries of the
Khác với các Thượng Hội đồng trước, Vatican không phát hành các bản văn
In the Kingdom of the Visigoths and then in that of the Franks the way Synods were organised tends to reflect the political procedure known there(cf. the seventh century Ordo de celebrando Concilio).
Ở vương quốc người Visigoths và rồi ở vương quốc người Franks, cách làm việc của các thượng hội đồng được tổ chức để phản ảnh thủ tục chính trị có tiếng tại đó( xem Ordo de celebrando Concilio thế kỷ thứ 7).
Attentive to the challenges of the contemporary Church, Cardinal Danneels took an active part in various Synods of Bishops, including those of 2014
Lưu tâm đến những thách đố của Giáo hội đương đại, Đức Hồng Y Danneels cũng đã tham gia tích cực vào các Thượng Hội đồng Giám mục khác nhau,
Inside the chamber where the Synods are held,
Trong hội trường nơi các Thượng Hội Đồng được tổ chức,
Cardinal Luis Antonio Tagle from the Philippines said that he doesn't like comparing Synods, as each one that he has attended,
Ðức Hồng Y Luis Antonio Tagle của Phi Luật Tân nói rằng ngài không thích so sánh các Thượng Hội Ðồng, vì mỗi Thượng Hội Ðồng
And, despite Vatican II and the establishment of the international Synod of Bishops by Pope Paul VI,"consultation" remained Roman-driven, with the outcomes of synods agreed even before the bishops had reached Rome.
Và mặc dù Vatican II và việc thành lập Thượng Hội đồng Giám mục quốc tế do Đức Phaolô VI đề xướng,“ việc tham vấn” vẫn do Rôma điều khiển với kết quả của các Thượng Hội đồng đã được đồng thuận thậm chí ngay cả trước khi các Giám mục đến Rôma.
A Catholic form of participatory democracy is evolving in the use of government by synods at all levels of Catholic governance- from the Vatican to the local parish.
Hình thức dân chủ cho phép sự tham gia cá nhân theo kiểu Công giáo đang phát triển trong việc sử dụng nội các bởi các Thượng Hội Đồng ở tất cả các cấp quản trị Công giáo- từ Vatican đến các giáo xứ địa phương.
While popes have long invited other Christians to be"fraternal delegates" and make brief speeches at the synods, Pope Benedict has begun a tradition of inviting important religious leaders to deliver a major address.
các Giáo Hoàng từ lâu đã mời các Kitô hữu khác làm“ đại biểu anh em” và phát biểu ngắn gọn tại các THĐ, Đức Biển Đức đã khởi đầu truyền thống mới các nhà lãnh đạo tôn giáo quan trọng đọc diễn văn.
Last month, during my pastoral journeys to Bulgaria and Romania, I had the joy of meeting Patriarchs Neofit and Daniel and their Holy Synods, and was able to admire the faith and wisdom of those Pastors.
Tháng trước, trong chuyến tông du của tôi đến Bulgaria và Romania, tôi có được niềm vui gặp gỡ với các đức Thượng phụ Neofit và Daniel và các Hội đồng Thánh, và vô cùng khâm phục lòng tin và sự khôn ngoan của các vị Mục tử đó.
A Catholic form of participatory democracy is evolving in the use of government by synods at all levels of governance-from the Vatican to the local parish.
Hình thức dân chủ cho phép sự tham gia cá nhân theo kiểu Công giáo đang phát triển trong việc sử dụng nội các bởi các Thượng Hội Đồng ở tất cả các cấp quản trị Công giáo- từ Vatican đến các giáo xứ địa phương.
When Francis decided to hold two synods of bishops on the family, he wasn't thinking primarily about the vexed question of
Khi Đức Phanxicô quyết định tổ chức hai thượng hội đồng giám mục để bàn về gia đình,
Francis said the subjects of the two upcoming synods- young people and indigenous people, especially those from
ĐTC Phanxicô cho biết các đối tượng của hai Thượng hội đồng Giám mục sắp tới- những người trẻ tuổi
Amoris Laetitia is the result of Pope Francis' prayerful reflection on the discussions and outcomes of two synods of bishops held in Rome: an Extraordinary Synod in 2014, and an Ordinary Synod in 2015, both on the topic of marriage
Amoris Laetitia là kết quả của những suy tư trong cầu nguyện của Đức Giáo hoàng Phanxicô về những cuộc thảo luận và những kết quả của hai Thượng Hội đồng Giám mục tổ chức tại Roma: một Thượng Hội đồng Ngoại thường năm 2014, và một Thượng Hội đồng Thường lệ năm 2015,
is the result of Pope Francis' prayerful reflection on the outcomes of two synods of bishops held in Rome: an Extraordinary Synod in 2014, and an Ordinary Synod in 2015, both on the topic of marriage
Phanxicô về những cuộc thảo luận và những kết quả của hai Thượng Hội đồng Giám mục tổ chức tại Roma: một Thượng Hội đồng Ngoại thường năm 2014, và một Thượng Hội đồng Thường lệ năm 2015,
Neither the final document of the synod nor the apostolic exhortation was the last word, but both were milestones on the journey that had begun once the Holy Father announced two synods on marriage and the family.
Cả văn kiện cuối cùng của Thượng hội đồng lẫn Tông Huấn đều không phải là những lời cuối cùng, nhưng cả hai đều là những cột mốc quan trọng trong hành trình đã bắt đầu từ khi Đức Thánh Cha công bố hai thượng hội đồng về hôn nhân và gia đình.
The other contributions will come first from the syntheses sent by the Episcopal Conferences and the Synods of the Eastern Catholic Churches, syntheses which are also the fruit of extensive listening conducted in dioceses around the world.
Những nguồn đóng góp khác trước hết sẽ là tài liệu tổng hợp được các Hội đồng Giám mục gửi đến và từ các Thượng Hội đồng của những Giáo hội Công giáo Đông phương, những tài liệu tổng hợp cũng là kết quả của việc lắng nghe rộng rãi được thực hiện trong các giáo phận trên toàn thế giới.
He has restored Synods of Bishops to their proper place in the Church: meetings and encounters of Church leaders who speak with boldness,
Ngài đã phục hồi các Thượng Hội Đồng Giám Mục để chúng có vị trí thích đáng của chúng trong Giáo Hội:
Pope Francis' new constitution on the synods, which was published Sept. 18,
Tông Hiến mới của ĐTC Phanxicô về các Thượng Hội đồng, được công bố hôm 18 tháng 9,
Noting the important work that has been carried out by the original institute, founded in the wake of the 1980 Synod on the Family, Pope Francis says the Synods of 2014 and 2015 have brought a renewed awareness of“the new pastoral challenges to which the Christian community is called to respond”.
Ghi nhận tầm quan trọng của Học viện ban đầu, là Học viện này được thành lập sau Thượng hội đồng về Gia đình năm 1980- Ðức Thánh Cha Phanxicô nói rằng các Thượng Hội đồng năm 2014 và 2015 đã mang lại một nhận thức mới về“ những thách đố mục vụ mới mà cộng đồng Kitô hữu được kêu gọi phải đáp ứng”.
The last two Synods and the Apostolic Exhortation Amoris Laetitia which came out of them,
Hai Thượng Hội đồng gần đây nhất và Tông huấn Amoris
Results: 63, Time: 0.0469

Top dictionary queries

English - Vietnamese