THE CAUSE in Vietnamese translation

[ðə kɔːz]
[ðə kɔːz]
nguyên nhân
cause
reason
etiology
causal
causation
gây ra
cause
trigger
pose
provoke
result
lead
induced
inflicted
done
sparked
nguyên do
reason
cause

Examples of using The cause in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
China the Cause?
Trung Quốc là nguyên nhân?
Whatever the cause, someone will be hurt eventually.
Mặc kệ ra sao, tình cảm đến cuối cùng đều sẽ có người bị thương.
In addition, the cause of the fever needs to be identified and treated.
Các nguyên nhân gây sốt cần được xác định và điều trị.
is the cause of fear time?
đó là một trong những nguyên nhân của sợ hãi?
But as noted, CO2 is not the cause of changing climate.
Nhưng theo tôi thì con người không phải là nguyên nhân làm thay đổi khí hậu.
Sony revealed for the first time the cause of the problems.
Sony lần đầu tiên tiết lộ nguyên nhân sự cố.
Treatment strategies vary primarily based on the cause of the disorder.
Chiến lược điều trị khác nhau chủ yếu dựa vào nguyên nhân của rối loạn.
Avoid the risk by eliminating the cause of the risk.
Tránh rủi ro là loại bỏ những nguyên nhân gây rủi ro.
Then later, we can talk about the cause of any tragedy.
Rồi thì, sau đấy chúng ta có thể nói về những nguyên nhân gây ra thảm kịch.
Moving past this is the cause?
Chối bỏ quá khứ là điều này sao?
Even in death, the Clave serves the cause.
Thậm chí sau khi chết, Hội đồng Clave vẫn phục vụ Cause.
It's like saying“fire is the cause of fire.”!
Nói cứ như" nguyên nhân cháy là do lửa"!
Use the following options to determine the cause of this issue.
Sử dụng các tuỳ chọn sau để xác định nguyên nhân sự cố này.
Surely it's the cause of them.
Vậy nguyên nhân của nó chính là do đâu.
Open it up and look inside to find the cause of the noise.
Cô mở nó ra và nhìn xuống để tìm nơi phát ra âm thanh.
How do you know it's not the cause?
Làm sao mẹ biết được đó không phải là một trong những nguyên nhân?
The cause you speak of brought about a war.
Chính nghĩa mà thầy nói đến đã gây ra chiến tranh đấy.
Why Children Need to Learn the Cause and Effect of Money?
Tại sao trẻ cần học cause& effect?
I am all for the cause.
Tất cả đều do tôi đó.
Officials believe that to be the cause of the outbreak in Rockland County,
Các quan chức tin rằng để được gây ra về vụ dịch ở quận Rockland,
Results: 9878, Time: 0.0363

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese