THE PERCEPTION in Vietnamese translation

[ðə pə'sepʃn]
[ðə pə'sepʃn]
nhận thức
awareness
cognitive
aware
perception
cognition
consciousness
realize
conscious
realization
sense
cảm nhận
feel
sense
perceive
perception
quan niệm
conception
notion
conceived
perception
sense
cảm giác
feeling
sense
sensation
sensory
impression
it feel
tri giác
perception
perceptual
sentience
sentient
sensibility
percipient
the percepts
nhận ra
recognize
realize
recognise
realise
notice
identify
aware
recognizable
get

Examples of using The perception in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Conclusion: The state of mind of the observer plays a crucial role in the perception of time.
Kết luận: Trạng thái tinh thần của người quan sát đóng vai trò quyết định trong cảm giác thời gian.
You are very conscious of any situation which might give others the perception you are not perfect.
Bạn rất nhạy cảm trong bất cứ tình huống nào có thể khiến cho người khác nhận ra rằng bạn là người không hoàn hảo.
Kanban being a continuous flow leads to the perception that teams get no more chance to pause and reflect.
Luồng làm việc liên tục của Kanban dẫn đến quan niệm rằng nhóm không có cơ hội để dừng lại và phản tỉnh.
Unfortunately for the guys, men actually didn't play differently, but there was the perception that they did.
Đáng tiếc cho nam giới, họ thật sự không chơi khác biệt người ta chỉ có cảm giác là họ chơi nhạc hay hơn.
Most dream book believe that dreamed up in the night dreams the car is a reflection of the perception of his personality the dreamer.
Hầu hết các cuốn sách ước mơ cho rằng mơ ước lên trong đêm giấc mơ xe là một sự phản ánh của quan niệm nhân cách của mình những người mơ mộng.
Amazingly, researchers discovered social connections- reflected by the mere thought of a loved one- can reduce the perception of pain.
Thật ngạc nhiên, các nhà nghiên cứu phát hiện ra các kết nối xã hội- những suy nghĩ đơn thuần về một người thân yêu- có thể làm giảm cảm giác đau đớn.
If the change takes too much time, try either to cut the time down or to change the perception of what constitutes"too much time.".
Nếu sự thay đổi cần quá nhiều thời gian, hãy cố gắng cắt giảm bớt thời gian hoặc thay đổi quan niệm của mọi người về thế nào là“ quá nhiều thời gian”.
Slowing down doesn't mean accomplishing less; it means cutting out counterproductive distractions and the perception of being rushed.
Chậm lại không có nghĩa là làm được ít hơn; nó có nghĩa là loại bỏ những thứ gây xao nhãng và quan niệm luôn vội vã.
For all world cultures, the perception of the family hearth as something sacred is characteristic.
Đối với tất cả các nền văn hóa thế giới được đặc trưng bởi nhận thức về lò sưởi gia đình là một cái gì đó thiêng liêng.
However, in an increasingly globalized world, the perception of time remains something deeply entrenched in culture and traditions.
Thế nhưng, trong thế giới ngày càng toàn cầu hóa, sự nhận thức về thời gian vẫn là một điều gì đó hết sức cố thủ trong văn hóa và giá trị truyền thống.
The perception of E-commerce has changed dramatically after Amazon's acquisition of Whole Foods and Alibaba's alliance with Bailian Group.
Quan điểm về thương mại điện tử đã thay đổi đáng kể sau khi Amazon mua lại Whole Foods và sự kết hợp của Alibaba với Bailian Group.
They argue that the perception of the external world arises as the result of the imprints that exist within the consciousness.
Họ luận rằng sự nhận thức thế giới ngoại tại sinh khởi như kết quả của những dấu vết( hạt giống) hiện hữu trong tâm thức..
And the perception created by the picture
sự nhận thức do hình ảnh tạo
In truth, we do feel pain, the perception of pain, but this only lasts for a few seconds.".
Thật sự là chúng tôi có thấy đau, nhận thức về đau đớn nhưng cũng chỉ trong vài giây thôi”.
The perception we have of ourselves is greater than the perception other people can have of us.
Sự nhận thức chúng ta có về chính bản thân chúng ta là tuyệt vời hơn nhận thức của người khác có về chúng ta.
Endorphins are neurotransmitters that help to reduce the perception of pain and lessen the effects of stress.
Endorphins là những chất dẫn truyền thần kinh giúp giảm sự nhận thức đau đớn và làm giảm các ảnh hưởng của stress.
The perception we have of ourselves is greater than the perception others have of us.
Sự nhận thức chúng ta có về chính bản thân chúng ta là tuyệt vời hơn nhận thức của người khác có về chúng ta.
For most guests, an outing to the perception deck on the 124th floor here is an unquestionable requirement do while in the city.
Đối với hầu hết du khách, một chuyến đi đến tầng quan sát trên tầng 124 ở đây là việc phải làm khi ở trong thành phố.
It's responsible for the perception and results of emotions, such as changes in heart rate,
Nó chịu trách nhiệm cho sự nhận thức và kết quả của cảm xúc, chẳng hạn
According to the index, the perception of safety has also changed over the years.
Theo chỉ số, nhận thức về an toàn cũng đã thay đổi qua nhiều năm.
Results: 1032, Time: 0.0543

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese