THEY GOT BACK in Vietnamese translation

[ðei gɒt bæk]
[ðei gɒt bæk]
họ quay lại
they come back
they return
them back
they go back
they get back
they turn around
they turned
they're back
họ trở về
them back
they return
they come back
they get back
they went back
them to come home
họ đã trở lại
they came back
they returned
they were back
they have returned
they went back
they have come back
they got back
họ quay trở lại được

Examples of using They got back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jason would come visit once they got back from Hawaii.
Jason sẽ đến thăm khi họ trở về từ Hawaii.
Eventually they got back to the original name,
Cuối cùng, họ đã trở lại tên ban đầu,
I sent them a message and they got back to me quickly.
Tôi đã gửi cho họ một email, và họ đã trở lại với tôi ngay lập tức.
When they got back to the news desk they saw Morander get up and come over to the door of the glass cage.
Khi quay lại phòng biên tập họ trông thấy Morander đứng lên đi ra cửa gian phòng kính.
When Ted proposes to Victoria a few months after they got back together, she makes him decide between marrying her
Khi Ted cầu hôn Victoria sau vài tháng quay trở lại bên nhau, cô bắt anh
However, after they got back from the trip, he made the same mistake again.
Tuy nhiên, ngay sau khi bạn quay trở lại giao dịch, bạn thực hiện cùng một sai lầm một lần nữa.
The idea is when they got back to France or Germany they went into these hardened pens.
Ý tưởng là khi họ quay trở lại Pháp hoặc Đức, họ đã đi vào những cây bút cứng này.
When they got back to the hotel, there was a note from Colonel Chrysantos awaiting them.
Khi trở về đến khách sạn, có một bưu kiện từ ông Fowler đang đợi nàng.
When they got back to Jerusalem, the Temple was in ruins, and the statue of Zeus/Antiochus was still standing.
Khi đoàn quân chiến thắng trở lại Giêrusalem, Đền thờ đã đổ nát nhưng tượng thần Zeus với khuôn mặt Antiochus vẫn còn đứng đó.
When they got back, all their friend cheered and their parent's eyes shone with pride.
Khi chúng trở về, tất cả lũ bạn xúm đến chúc mừng và mắt bố mẹ chúng thì ánh lên niềm tự hào.
The couple broke up in 2008, but they got back together soon after and married in a Jewish ceremony on October 25, 2009.
Cặp đôi chia tay vào năm 2008 nhưng sau đó đã quay lại với nhau và kết hôn ngày 25 tháng 10 năm 2009.
when they got back to Melbourne, Will
khi đã trở lại Melbourne, Will
When they got back to Zorah and Eshtaol,
Khi họ trở về lại Xô- ra
But when they got back to his cottage, his body was gone!
Nhưng khi họ trở lại lều của ông ấy, cơ thể của ông ấy đã biến mất!
Finally, they got back into the command module and I grabbed Buzz by both ears and I was going to kiss him on the forehead.
Cuối cùng, họ quay trở về bên trong Khoang Chỉ Huy tôi ôm lấy cả 2 tai Buzz tôi định hôn lên trán cậu ấy.
The engineers who got the least work done were the ones who did more favors than they got back.
Các kỹ sư hoàn thành việc ít nhất là những người giúp đỡ nhiều hơn những gì họ nhận.
Next PostNext Mice That Spend a Month in Space Were Able to Reproduce Once They Got Back to Earth.
Những con chuột đực từng sống hơn 1 tháng ngoài không gian vẫn có thể thực hiện chức năng sinh sản khi trở về Trái Đất.
Previous PostPrevious Mice That Spend a Month in Space Were Able to Reproduce Once They Got Back to Earth.
Những con chuột đực từng sống hơn 1 tháng ngoài không gian vẫn có thể thực hiện chức năng sinh sản khi trở về Trái Đất.
These 12 Countries Paid into the EU Budget More Than They Got Back in 2015.
Nước này đóng góp cho ngân sách EU nhiều hơn so với những gì họ nhận lại trong năm 2015.
With TCIP/IP, doing a Google search on Mars would likely take so long that the results would have changed by the time they got back, and they'd most likely only be a garbled bunch of broken information packets, anyway.
Với TCIP/ IP, thực hiện tìm kiếm Google trên Sao Hỏa có thể sẽ mất nhiều thời gian đến nỗi kết quả sẽ thay đổi theo thời gian họ quay lại và dù sao họ cũng chỉ là một gói thông tin bị hỏng.
Results: 60, Time: 0.0554

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese