THEY TRY in Vietnamese translation

[ðei trai]
[ðei trai]
họ cố gắng
they try
they attempt
they strive
they struggle
they make an effort
họ thử
they try
they tested
they attempted
họ tìm cách
they seek
they try
they look for ways
they find ways
they attempted
they learn
they figured out how
họ đang cố
they are trying
they're intentionally
they are attempting
they want
they do attempt
họ muốn
they want
they wish
they would like
they wanna
they desire
they need
they prefer
họ sẽ cố
they will try
they would try
họ có gắng
họ đã cố
they tried
they attempted
họ định
they intend
they plan
they were going
are they
they decided
they tried

Examples of using They try in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cause I will breathe When they try to suffocate me.
Vì tôi sẽ thở khi họ muốn tôi nghẹt thở.
They do not understand others' illnesses, yet they try to heal them.
Họ không hiểu bệnh tình của những người khác, nhưng họ muốn trị bệnh.
Flying in formation, they try to drive their quarry into the open.
Bay theo đội hình, chúng cố đuổi con mồi ra chỗ trống.
They try to escape together from its belly.
Họ cố tìm cách thoát khỏi vòng luẩn quẩn.
And they try to disappear me.
gắng làm mình biến mất.
They try to repair their mistake, and can't.
Hắn cố bù đắp lỗi lầm, nhưng không thể.
So thoughts fail when they try to express reality.
Tư tưởng cũng thất bại khi muốn diễn tả một thực tại nào đó.
So they try to deny that.
CHúng đang cố gắng phủ nhận điều ấy.
But when they're wrong, they try to cover it up.
Khi họ làm sai, họ sẽ cố gắng giấu kín.
They try to be ahead of the curve.
Họ cố gắng đi trước xu hướng.
They try to hide but they have nowhere to run.
Họ sẽ cố gắng trốn nhưng không có chỗ để trốn.
Listen to your children when they try to catch your attention.
Hãy chú ý đến trẻ khi chúng đang cố gắng thu hút sự chú ý của bạn.
Religions are fascinating in the way they try and combine the two.
Tôn giáo lôi cuốn ở cách mà chúng cố và hoà trộn hai điều này.
They try to restrain the hero.
Họ sẽ cố gắng ngăn chặn người anh hùng.
So they try to sell you the job.
Họ đã cố gắng bán cho bạn công việc.
They try to take advantage of the situation.”.
Nhưng cậu đang cố lợi dụng tình hình”.
They try to control.
họ đang tìm cách kiểm soát.
Or they try to intervene and.
Dẫu đã cố gắng can thiệp và.
And he becomes a monster if they try to take away his phone.
Bị khỉ tấn công khi đang cố lấy lại chiếc điện thoại.
They try to kiss in one scene, but are unsuccessful.
Nó cố gắng chạy thoát trong 1 buổi biểu diễn, nhưng không thành công.
Results: 1921, Time: 0.1019

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese