THIS ACT in Vietnamese translation

[ðis ækt]
[ðis ækt]
hành động này
this action
this act
this behavior
this operation
this deed
this gesture
this behaviour
this action-packed
luật này
this law
this legislation
this rule
this act
this bill
this code
this regulation
this provision
hành vi này
this behavior
this behaviour
this act
this conduct
this behavioral
this deed
hoạt động này
this activity
this operation
this works
this action
this active
this acts
this performance
this operational
this practice
this run

Examples of using This act in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This act is referred to as consignment,
Hành vi này được gọi
This act is a form of Christian worship, plain and simple,
Hành vi này là một hình thức thờ phượng Kitô giáo,
In this act a human being makes himself into a thing, which conflicts with the right of humanity in his own person.
Trong hành vi này, một hữu thể nhân bản tự biến mình thành một sự vật, một việc trái ngược với quyền của bản nhiên con người đối với con người của chính mình.
I condemn to the utmost of my capacity this act that has caused so much death and suffering to the people," Ranjith said.
Tôi lên án- đến tận cùng của khả năng của tôi- hành vi này vốn đã tạo ra quá nhiều cái chết và nỗi khổ cho người dân”, Đức Hồng Y Ranjith nói.
This act of Mr. Ho Hai had been watched by the investigating agency for a long time beforehand.”.
Hành vi này của ông Hồ Hải đã bị cơ quan điều tra theo dõi trong thời gian dài trước đó.
The trusts that were busted as a result of this act included: steel, railroad, oil, and meat processing.
Các ủy thác đã bị vỡ do kết quả của hành vi này bao gồm: thép, đường sắt, dầu, và chế biến thịt.
At that moment, I felt that by this act I glorified God greatly.
Lúc đó, tôi cảm thấy qua hành vi này tôi đã tôn vinh Thiên Chúa rất nhiều.
defend one's own life, uses more violence than is necessary, this act will be illicit.
sử dụng bạo lực quá mức cần thiết, thì hành vi này là bất hợp pháp.
again from an act of truth, acknowledging that this act also offers an opportunity to the person who abused me.
thừa nhận rằng hành vi này cũng mang đến một cơ hội cho người lạm dụng con.
So let's just say that the basis of naming is this act of conscious identification with living thing.
Vậy hãy giả dụ rằng nền tảng của việc đặt tên là cái hành động tự đồng nhất một cách có ý thức với sinh vật.
This act by American soldiers is simply inhuman
Động này của các lính Mỹ là vô nhân đạo
This act can be very calming,
Chính hành động đó có thể được làm dịu,
This act in itself can bring you a great sense of peace.
Hành động nầy tự nó có thể mang lại cho chúng ta một giác quan bình an tuyệt vời.
I stress that I have not carried out this act, which appears to have been carried out by individuals with their own motivation.”.
Tôi nhấn mạnh rằng tôi không tiến hành điều này, nó được thực hiện bởi các cá nhân với mục tiêu riêng của họ.”.
The motive which commands this act reveals the deepest meaning of the essence of sacrifice.
Động cơ vốn ra lệnh cho hành động này hé mở cho thấy ý nghĩa sâu xa nhất về yếu tính của sự hy sinh.
This act gives the public the right to request access to records from any federal agency.
Theo đó, Đạo luật này đã cung cấp cho công chúng quyền yêu cầu truy cập hồ sơ từ bất kỳ cơ quan liên bang nào.
Is not the greatness of this act too great for us?
Không phải sự trọng đại của tác hành này là quá lớn vượt sức chúng ta hay sao?
This act also applies only to employees who have more than 15 employees.
Các luật này cũng áp dụng với những người sử dụng lao động có ít hơn 15 lao động.
Whether this act of nationwide larceny did the economy any good or not, we cannot say.
Không biết cái hành động ăn cắp trên toàn quốc này làm cho nền kinh tế được tốt hơn hay xấu đi thì chúng ta không thể nói được.
This act was recorded and photographed by an AP journalist.
Toàn bộ các hành động này đã được ghi hình và chụp ảnh bởi một nhà báo của AP.
Results: 582, Time: 0.0652

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese