THIS DANGER in Vietnamese translation

[ðis 'deindʒər]
[ðis 'deindʒər]
mối nguy hiểm này
this danger
nguy hiểm này
this dangerous
this danger
this treacherous
this perilous
this pernicious
this risk
this risky
this hazardous
this dangerously
this unsafe
nguy cơ này
this risk
this danger
this hazard
điều nguy hiểm này
mối đe dọa này
this threat
this menace
this danger
sự nguy hiểm
danger
dangerousness
really dangerous
perniciousness

Examples of using This danger in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cooking at 80°C, such as in a slow cooker, can increase this danger and raise the available hau up to fivefold.
Nấu ở nhiệt độ thấp hơn 80 ° C( 176 ° F), như trong bếp chậm, có thể làm tăng nguy cơ này và tăng nồng độ độc tố lên đến năm lần.
Laws that ban smoking in public places have helped to reduce this danger.
Các quy định cấm hút thuốc ở những nơi công cộng đã giúp giảm nguy cơ này.
Laws that ban smoking in public places have helped to reduce this danger.
Nhiều quốc gia cấm hút thuốc ở nơi công cộng đã giúp giảm thiểu nguy cơ này.
Actually, however, this danger is not so great,
Trong thực tế, mối hiểm nguy này không phải là quá lớn,
How do we explain online grooming to a generation who didn't grow up with this danger?
Làm sao chúng tôi có thể giải thích về việc quấy rối tình dục qua mạng cho một thế hệ không lớn lên cùng với mối hiểm nguy này?
Hekkeran decided to turn this danger into an opportunity, and made his move.
Hekkeran quyết định biến sự hiểm nguy này thành một cơ hội và bắt đầu hành động.
But, he says, if we can recognize this danger, we might yet realize the possibility of improved life for everyone.
Nhưng, ông ấy cũng nói, nếu chúng ta có thể nhận ra mối nguy này, chúng ta cũng có thể chưa thấy hết được các khả năng cải thiện được đời sống cho mọi người.
While this danger can never be completely eliminated, by learning from the bad examples of others it is at least possible to.
Trong khi những nguy hiểm này không hoàn toàn có thể bị loại trừ bằng cách học tập từ những tấm gương tệ hại của người khác.
Any politician who does not grasp this danger is not fit to lead our country.”.
Bất cứ một chính trị gia nào không nắm được sự nguy hiểm này thì không thể nào lãnh đạo đất nước của chúng ta.”.
This campaign will raise awareness of this danger and encourage people to take action to protect others from secondhand smoke.
Chiến dịch sẽ nâng cao ý thức về mối nguy này và khuyến khích mọi người hành động để bảo vệ người khác khỏi hút thuốc thụ động”.
This danger is magnified even further if the distributor operates multiple business centers.
Sự nguy hiểm này được phóng to hơn nữa nếu như. nhà phân phối hoạt động nhiều trung tâm kinh doanh.
All the world will face this danger if there is not a clear strategy to fight Islamic State," he said.
Tất cả thế giới sẽ phải đối mặt với mối nguy hiểm này nếu không có một chiến lược rõ ràng để chống lại Nhà nước Hồi giáo," ông nói.
Millions of people read your newspapers and they need to be made aware about this danger.
Và họ cần được biết về mối nguy này. Hàng triệu người đọc báo của ông.
who believe in the Church of love and want to live in her to recognize this danger too".
muốn sống trong Giáo Hội để nhận biết ra sự nguy hiểm này”.
There is an Islamic problem and I think humanity needs to stand against this danger.”.
Có một vấn đề với Hồi Giáo và tôi nghĩ nhân loại cần phải chống lại sự nguy hiểm này.
John don't need to confront this danger of a Terminator alone.
John không phải đối mặt với mối đe dọa này của một Terminator một mình.
Even if we live in a safe area, this doesn't mean we will never face this danger.
Ngay cả khi đang sống trong một khu vực an toàn cũng không có nghĩa bạn sẽ chẳng bao giờ phải đối mặt với mối nguy hiểm này.
Yes, sometimes it will leave you face to face with danger- but, remember, this danger is necessary for you to grow.
Vâng, đôi khi nó sẽ đưa bạn vào nguy hiểm- nhưng nhớ lấy, những nguy hiểm đó là cần để làm cho bạn trưởng thành.
the world should be together to fight this danger.".
đoàn kết chống lại mối nguy đó".
Been governed by two counties only, and this danger it is always exposed to.
Thành thử cả tỉnh này coi như được cai trị bởi hai quận mà thôi, và sự nguy hiểm này vẫn thường được nhắc tới.
Results: 160, Time: 0.0621

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese