THOSE STEPS in Vietnamese translation

[ðəʊz steps]
[ðəʊz steps]
những bước
steps
moves
strides
take

Examples of using Those steps in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the below lines we described those steps.
Dưới đây chúng tôi mô tả các bước.
YouTube already has those steps.
YouTube đã có những bước đó.
If the bleeding continues, repeat those steps.
Nếu vẫn còn chảy máu hãy lặp lại các bước này.
And you took those steps.
Và cô đã thực hiện các bước này.
Then you can repeat those steps.
Bạn có thể đi lặp lại các bước này.
Your skin will be happy if you follow those steps.
Mái tóc bạn sẽ rất thời trang nếu thực hiện theo các bước này.
So I encourage people to take those steps.
Do đó, tôi khuyến khích người nộp đơn nên tiến hành bước này.
We greatly appreciate those steps.
Ba đánh giá rất cao các bước đi này.
But for extreme heat events, those steps may not be enough.
Nhưng đối với các sự kiện nhiệt độ cực đoan, những bước đó có thể không đủ.
On two of those steps.
Trên hai trong số những bước đó.
You can always change it back by repeating those steps.
Bạn có thể thay đổi điều này bất kỳ lúc nào bằng cách lặp lại bước này.
NO need to do all those steps.
Không nhất thiết phải thực hiện tất cả các bước này.
The first and last of those steps may seem obvious.
Bước đầu tiên và cuối cùng của những bước này có vẻ rõ ràng.
Shh. I am never going up those steps.
Tôi sẽ không bao giờ đi đến bước đó. Shh.
Shh. I am never going up those steps.
Shh. Tôi sẽ không bao giờ đi đến bước đó.
I am never going up those steps. Shh.
Tôi sẽ không bao giờ đi đến bước đó. Shh.
I am never going up those steps. Shh.
Shh. Tôi sẽ không bao giờ đi đến bước đó.
Implement effective control procedures at those steps;
Thực hiện các bước kiểm soát có hiệu quả ở những khâu đó;
I reminded her that those steps were still helping her physical health.
Tôi nhắc cô ấy rằng những bước chân đó vẫn giúp ích cho sức khỏe của cô.
When you combine those steps with the 10 tips above, you can confidently name a product or brand.
Khi bạn kết hợp những bước với 6 lời khuyên trên, bạn có thể tự tin đặt tên cho một sản phẩm hay thương hiệu.
Results: 157, Time: 0.0629

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese