THROWN BACK in Vietnamese translation

[θrəʊn bæk]
[θrəʊn bæk]
ném trở lại
thrown back
ném trả
a returning throwing
bị đưa ngược về lại
quẳng trở lại
đẩy lùi
repel
push back
pushback
repulsed
driven back
averted
fended off
pulled back

Examples of using Thrown back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The capital never surrendered and for the first time the Germans were thrown back.
Thủ đô không bao giờ đầu hàng và lần đầu tiên quân Đức đã bị đẩy lui.
he is thrown back into the river.
ông đều ném nó trở lại sông.
Every Grace bequeathed to man is thrown back at Me by ungrateful souls.
Mọi ân Sủng do Ta ban cho nhân loại bị những linh hồn vô ơn ném trả lại Ta.
he could not take his eyes from thin straight Colin standing on his feet with his head thrown back.
gầy gò đang đứng thẳng người trên đôi chân của cậu ta, đầu ngẩng hất ra sau.
separated by 65 million years of evolution have been thrown back into the mix together.
con người cách nhau 65 triệu năm tiến hóa được đưa trở lại, trộn với nhau.
You can understand, in that moment suddenly he is thrown back to his emptiness.
Bạn có thể hiểu được, trong giây phút đó bỗng dưng ông ta bị liệng trở lại với nỗi trống rỗng của đời mình.
The posture of a person who is catching a snooze in the office chair is one with head thrown back a bit.
Tư thế của một người đang ngủ trên ghế văn phòng là một cái đầu bị ngả ra sau một chút.
To wake up from that after years, after decades… to become old souls thrown back into youth like that?
Tỉnh dậy sau chừng đó năm, chừng đó thập kỉ… để trở thành những tâm hồn già cỗi bị ném trở về tuổi xuân như thế ư?
To wake up from that after years, after decades to become old souls thrown back into youth like that?
Tỉnh dậy sau từng đó năm, từng đó thập niên… là những linh hồn già cỗi bị ném trở lại tuổi thanh xuân như thế?
Zemo- Born Better," Helmut met many of his ancestors when he was thrown back in time by Songbird.
Helmet đã gặp gỡ tổ tiên của hắn khi bị Songbird ném ngược về quá khứ.
again you will be thrown back to the periphery.
bạn sẽ bị ném đi ném lại về ngoại vi.
But still as the failures are too far progressed and spiritualized to be thrown back forcibly from Dhyan Chohanship into the vortex of a new primordial evolution through the lower kingdoms, this then happens.
Nhưng vẫn như những thất bại đó đã quá phũ phàng và tinh thần bị ném trở lại từ Dyan Chohanship của họ vào xoáy của một cuộc tiến hóa nguyên thủy mới thông qua các vương quốc thấp hơn- điều này xảy ra.
Rate This Movie SYNOPSIS: An ex-Special Forces soldier gets thrown back to medieval times to fulfill an ancient prophecy and ends up finding redemption for his own battlefield experiences.
Một cựu quân nhân lực lượng đặc biệt được ném trở lại thời trung cổ để thực hiện một lời tiên tri cổ xưa và kết thúc lên tìm mua lại những kinh nghiệm chiến trường của mình.
An ex-Special Forces soldier gets thrown back to medieval times to fulfill an ancient prophecy and ends up finding redemption for his own battlefield experiences.
Một cựu quân nhân lực lượng đặc biệt được ném trở lại thời trung cổ để thực hiện một lời tiên tri cổ xưa và kết thúc lên tìm mua lại những kinh nghiệm chiến trường của mình.
But still as these failures are too far progressed and spiritualised to be thrown back forcibly from their Dhyan Chohanship into the vortex of a new primordial evolution through the lower kingdoms- this then happens.
Nhưng vẫn như những thất bại đó đã quá phũ phàng và tinh thần bị ném trở lại từ Dyan Chohanship của họ vào xoáy của một cuộc tiến hóa nguyên thủy mới thông qua các vương quốc thấp hơn- điều này xảy ra.
But still as these failures are too far progressed and spiritualized to be thrown back forcibly from their Dyan Chohanship into the vortex of a new primordial evolution through the lower kingdoms…”- p.
Nhưng vẫn như những thất bại đó đã quá phũ phàng và tinh thần bị ném trở lại từ Dyan Chohanship của họ vào xoáy của một cuộc tiến hóa nguyên thủy mới thông qua các vương quốc thấp hơn- điều này xảy ra.
Tsutomu are thrown back into action.
Tsutomu được ném trở lại vào hành động.
your shoulders are thrown back, your head is held high, your hair
vai của bạn được ném trở lại, đầu của bạn được tổ chức cao,
That is, framing the story as one of allegations being thrown back and forth between Falun Gong(or the judge)
Tức là, dựng lên câu chuyện như một trong các cáo buộc bị đẩy qua lại giữa Pháp Luân Công( hay thẩm phán)
Louis Post-Dispatch received the commentary award for columns about poor people being thrown back in jail because they couldn't afford to pay the costs of a previous stint behind bars.
Louis Post- Dispatch đã giành giải thưởng bình luận cho loạt bài viết về những người nghèo bị tống trở lại nhà tù ở Missouri vì họ không đủ khả năng trả các chi phí trước đây sau các quán bar.
Results: 65, Time: 0.0436

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese