Following the battle the populace was relieved, although puzzled, at the sudden conclusion to the attacks.
Sau trận đánh, dân chúng cảm thấy bớt căng thẳng, mặc dù còn bối rối do sự kết luận đột ngột về các cuộc tấn công.
According to police, 12 more people have been arrested in connection to the attacks.
Cảnh Sát cho biết còn 12 người khác nữa đã bị bắt vì có liên quan đến những vụ tấn công.
Whatever inconvenience I am being subjected to is nothing compared to the attacks on Vietnam human rights defenders
Và:“ Những bất tiện mà tôi trải qua không là gì so với các cuộc tấn công vào truyền thông và các nhà hoạt
Whatever inconvenience I am being subjected to is nothing compared to the attacks on Vietnam human rights defenders
Và:“ Những bất tiện mà tôi trải qua không là gì so với các cuộc tấn công vào truyền thông và các nhà hoạt
At this stage, there is no tangible evidence that links this plot to the attacks in Paris and Brussels,” added Cazeneuve, who was in the Belgian capital earlier on Thursday.
Ở thời điểm này, không có bằng chứng rõ ràng cho thấy âm mưu này có liên quan đến các vụ tấn công ở Paris và Brussels trước đó”- ông Cazeneuve nói sau khi có mặt ở Brussels( Bỉ) trước đó vào sáng cùng ngày.
President Donald Trump says any American military attack on Iran would be proportionate to the attacks carried out on oil facilities in Saudi Arabia.
Tổng thống Mỹ Donald Trump nói rằng bất kỳ cuộc tấn công quân sự nào của Mỹ vào Iran sẽ tương xứng với các cuộc tấn công vào các cơ sở dầu mỏ ở Ả rập Saudi.
I have returned to the castle to tag along with Gasper who has returned to his original state.…… The castle is in poor shape due to the attacks from the mass-produced Evil Dragons.
Tôi quay lại lâu đài để tìm gặp Gasper đã trở về trạng thái ban đầu… Lâu đài đang trong tình trạng sụp đổ do những đòn tấn công đến từ những con Ác Long được sản xuất với số lượng lớn.
A significant maladaptive change in behavior related to the attacks(e.g., behaviors de signed to avoid having panic attacks, such as avoidance of exercise or unfamiliar situa tions).
( 2) Thay đổi đáng kể về hành vi thích nghi kém có liên quan đến các cơn hoảng loạn( hành vi được chuẩn bị để tránh né những cơn hoảng loạn, chẳng hạn như tránh né việc tập thể dục, hoặc là những tình huống không quen thuộc).
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文