TRAMPLED in Vietnamese translation

['træmpld]
['træmpld]
chà đạp
trample
trodden
downtrodden
giẫm đạp
trampled
stampede
trodden
giày đạp
trample
trodden
bị dẫm đạp
were trampled
giẫm lên
step on
tread
stood on
stomped on
trample on
trampled
dẫm đạp lên
trampled
stomped on
giẫm nát
trample
giày xéo
trampling
bị chà đạp lên
trampled

Examples of using Trampled in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In my anger, I trampled them;
Trong cơn giận, Ta đã đạp chúng.
He does not like any prisoner on earth to be trampled down.
Ngài không muốn tù nhân nào trên đất bị đè bẹp;
Hunter Ian Gibson Trampled To Death By Elephant He Was Trying To Kill.
Thợ săn Ian Gibson đã bị chính con voi mình định giết giẫm chết.
Reservations are required in order to visit just so that they can ensure the moss is always flourishing and not trampled.
Yêu cầu đặt phòng đến thăm chỉ để họ có thể đảm bảo rêu luôn hưng thịnh và không chà đạp.
Unknown to her, the dragons burned and trampled her village, once displaced from their den.
Không màn đến cô ta, những con rồng thiêu đốt và giẫm đạp làng của cô, trong một lần di tản đến nơi trú ẩn của chúng.
China put an end to a period in modern history in which the country was torn apart and trampled upon.
lịch sử hiện đại, trong đó đất nước này đã bị chia tách và chà đạp.
Trampled under foot will be the proud garland of the drunkards of Ephraim.
Ngài sẽ giày đạp dưới chân mão miện kiêu ngạo của bọn say sưa của Ép- ra- im.
You will likely be trampled or injured by other passengers attempting to escape in the low-visibility conditions.
Bạn có thể sẽ bị giẫm đạp hoặc bị thương khi những hành khách khác cố gắng thoát ra ngoài trong điều kiện tầm nhìn bị hạn chế.
Infantry armed with spears are very resistant to trample attacks, and skills such as Stand Firm further reduce their chance to be trampled.
Bộ binh trang bị giáo là rất kháng với các cuộc tấn công chà đạp, và các kỹ năng như Stand Công ty tiếp tục giảm thời cơ của họ được chà đạp.
In these vast foodlots, trampled by millions of cattle, not a blade of grass grows.
Trong những lô thức ăn bao la này, bị dẫm đạp bởi hàng triệu gia súc, không một cọng cỏ nào sống nổi.
And Moab will be trampled under him, just as stubble is worn away by a wagon.
Mô- áp sẽ bị giày đạp dưới quyền ông, chỉ như rơm bị mòn đi bởi một toa xe.
Admittedly, some of the outermost eggs are exposed, and at times become“trampled” by other creatures.
Phải thừa nhận rằng, một số trứng nằm ngoài cùng bị lộ ra, và đôi khi bị những sinh vật khác“ giẫm đạp”.
I painted President Trump picking up a shredded and trampled flag off the football field.
Tôi vẽ Tổng thống Trump nhặt một lá cờ bị xé nát và giẫm đạp trên sân bóng đá.
This is evident in the death of insects trampled by the elder.
Ðây là chứng cớ hiển nhiên về cái chết của những côn trùng do trưởng lão giẫm lên.
could Wtf^ track the hare by its delicate footprints, and the boar by the trampled leaves.
qua dấu chân yếu ớt của nó, và con gấu qua những đám lá bị dẫm đạp.
they will be trampled like mud in the streets.
nó sẽ bị giày đạp như bùn ngoài đường.
At a market in Connecticut, for example, fanatical collectors trampled children in order to get their hands on the retired tie-die“Garcia” bear.
Trong một khu chợ của Connecticut, một số nhà sưu tập cuồng tín dẫm đạp lên trẻ em để lấy được những con gấu“ Garcia” có màu loang lổ.
The elephant suddenly emerged from behind the bushes, trampled him and disappeared,” his younger brother Girish said.
Con voi bất ngờ xuất hiện phía sau bụi rậm, giẫm đạp anh ấy và biến mất”, Girish kể.
being knocked over or trampled by the animals.
hoặc vấp hay bị dẫm đạp bởi những con bò.
the young people fled and trampled over each other.
những người trẻ tháo chạy và giẫm lên nhau.
Results: 239, Time: 0.0524

Top dictionary queries

English - Vietnamese