TRIUMPHANT in Vietnamese translation

[trai'ʌmfənt]
[trai'ʌmfənt]
chiến thắng
victory
triumph
winner
victorious
defeat
overcome
prevail
winning
conquered
winnings
khải hoàn
triumphal
triumphant
khai hoan
triumphant
đắc thắng
victorious
triumphantly
were triumphant
thắng lợi
victory
triumph
victorious
win-win
triumphant
shengli
thang loi
yield you wins
thành
become
city
be
wall
successfully
thanh
town
finished
made
formed
vinh thắng
triumph
victorious

Examples of using Triumphant in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Joyful and triumphant.
Vui mừng và hoan hỉ.
But the mood of AppDynamics' founder, Jyoti Bansal, wasn't so triumphant.
Tuy nhiên, tâm trạng của nhà sáng lập AppDynamics Jyoti Bansal không được vui như vậy.
Play it as a triumphant send-off to our departing hero, Alex Levy.
Làm sao để nó như màn chia tay hân hoan với người hùng, Alex Levy.
媻 Joyful and triumphant.
Vui mừng và hoan hỉ.
I want that the Heart of My triumphant Son reign everywhere in your hearts.
Mẹ thì Mẹ muốn rằng Trái Tim Con Trai khải hoàn của Mẹ trị vì khắp nơi trong trái tim các con.
A US-based Christian sect called the Church Universal and Triumphant, founded in 1952, also supports the belief that Jesus lived in Kashmir,
Một nhánh Thiên Chúa giáo ở Hoa Kỳ- Church Universal and Triumphant- là nhóm tin
drink of beer and then England had a triumphant song, reaching the 1/8 round.
ĐT Anh đã ca khúc khải hoàn, lọt vào vòng 1/ 8.
Luca, I hate to interrupt your triumphant pose there, but your swimsuit bottom is slipping down.
Luca, tôi ghét chen ngang tư thế đắc thắng của cô, nhưng mảnh dưới bộ đồ bơi của cô tuột rồi kìa.
The Church Universal and Triumphant believed that their leaders communicate with“Ascended Masters” who were spirits of dead saints and mythological figures.
Nhà thờ Universal và Triumphant tin rằng lãnh đạo của họ giao tiếp với" Tăng trưởng bậc thầy" là linh hồn của các vị thánh đã chết và các nhân vật thần thoại.
A great number people were gathered around the returning Water Strider as if it were a triumphant parade.
Rất nhiều người đang tụ tập lại xung quanh chiếc Water Strider như thể nó là buổi diễu hành khải hoàn.
That triumphant look isn't very convincing when your lips are turning blue!!”.
Cái vẻ đắc thắng đó chẳng thuyết phục đâu khi môi cô đang hóa xanh kia kìa!!”.
Sotheby's presents Triumphant Grace: Important Americana from the Collection of Barbara and Arun Singh on 25th January.
Sotheby' s tiếp tục trình làng Triumphant Grace: Important Americana rút ra từ bộ sưu tập của Barbara và Arun Singh vào ngày 25/ 01.
The crudity of Trump's triumphant campaign gives credence to Chinese media's criticisms of a“chaotic political farce.”.
Sự trần trụi trong chiến dịch tranh cử thắng lợi của Trump càng củng cố những chỉ trích của truyền thông Trung Quốc về một“ trò hề chính trị hỗn loạn.”.
He taught that a child of Mary has nothing to fear on the battlefield since she is the victorious Queen and triumphant Mother of God.
Cha dạy rằng trên chiến trường, con của Đức Mẹ thì không có gì phải sợ hãi vì Mẹ là Nữ Vương Chiến Thắng và là Mẹ Khải Hoàn của Thiên Chúa.
The joyful and triumphant song we have just proclaimed recalls Israel's Exodus from the oppression of the Egyptians.
Bài ca hân hoan và vinh thắng chúng ta vừa công bố nhắc lại biến cố dân Do Thái xuất hành khỏi cảnh áp bức của người Ai Cập.
Let the word triumphant go forth:'I mastered energy for I am energy itself.
Linh từ đắc thắng hãy phát ra:‘ Ta đã chế ngự năng lượng vì ta là Bản Thân năng lượng.
Westmoreland sought to portray 1967 as a triumphant year, one during which he was winning the war.
Westmoreland đã tìm cách miêu tả năm 1967 như là một năm thắng lợi, một năm mà ông ta đang thắng cuộc chiến.
Erik has spent twenty years composing a piece entitled Don Juan Triumphant.
Erik đã dành hai mươi năm để sáng tác một tác phẩm có tên Don Juan Triumphant.
from Taiwan via Seoul, the tired but triumphant group was happy to be back.
thấy mệt mỏi nhưng vui mừng được khải hoàn trở về.
alive and triumphant.
sống động và vinh thắng.
Results: 324, Time: 0.0634

Top dictionary queries

English - Vietnamese