UNDERTAKINGS in Vietnamese translation

['ʌndəteikiŋz]
['ʌndəteikiŋz]
chủ trương
advocate
undertakings
cam kết
commitment
committed
pledged
promised
engagement
undertake
vowed
undertaking
việc
work
job
whether
fact
business
task
failure
employment
lack
practice
các dự án
projects
ventures
undertakings
các nhiệm vụ
tasks
missions
duties
quests
assignments
mandates
thực hiện những dự án

Examples of using Undertakings in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The first of three Latin phrases on the back of the dollar bill are translated"God has favored our undertakings.".
Cụm chữ đầu tiên trong ba cụm chữ Latin ở mặt sau tờ bạc được dịch là“ God has favored our undertakings”-.
With distinctive individuals performing diverse undertakings and exercises, on the other hand,
Với những người khác nhau thực hiện các nhiệm vụ và hoạt động khác nhau,
They are pure science undertakings and you never know quite know what you are going to find.
Chúng là các dự án khoa học thuần tuý và quý vị sẽ không bao giờ biết được là mình sẽ tìm thấy những gì.".
The first of three Latin phrases on the back of the bill is translated as“God has favored our undertakings.”.
Cụm chữ đầu tiên trong ba cụm chữ Latin ở mặt sau tờ bạc được dịch là“ God has favored our undertakings”-.
Different undertakings incorporate titling and adding any impacts to the last video and content.
Các nhiệm vụ khác bao gồm ghi tiêu đề và thêm bất kỳ hiệu ứng cho video cuối cùng và văn bản.
Hence I use photography in most by far of my undertakings, particularly in web design.
Và vì lý do này, tôi sử dụng nhiếp ảnh trong phần lớn các dự án của mình, đặc biệt là thiết kế web.
Lack of proper planning: Public sector undertakings spend too heavily on construction as well as designing.
Thiếu kế hoạch đúng đắn: Các chủ trương của khu vực công dành quá nhiều cho xây dựng cũng như thiết kế.
Such undertakings aids parents
Các công việc như vậy giúp cha mẹ
believed that meditation and temporary seclusion are auspicious for future undertakings, because it helps one attain the highest merit.
xuất gia có thời hạn là tốt cho những công việc trong tương lai, bởi vì nó giúp người ta có được phước đức cao nhất.
However, these undertakings have not been incorporated formally into the treaty, and the exact detail
Tuy vậy, những cam kết này không được chính thức đưa vào hiệp ước,
The undertakings which bind us to the social body are obligatory only because they are mutual;
Những cam kết của chúng ta với cơ cấu xã hội có tính bắt buộc bởi vì chúng liên hệ hai chiều;
In its Notice, the European Commission also advised that UK undertakings and residents would fall into the category of non-eligible parties after Brexit.
Trong Thông báo của mình, Ủy ban châu Âu cũng thông báo rằng các chủ trương và cư dân của Vương quốc Anh sẽ rơi vào nhóm các bên không đủ điều kiện sau Brexit.
Active undertakings can be postponed till afternoon and in the morning you can choose to do something less stressful.
Chủ trương hoạt động có thể được hoãn lại cho đến buổi chiều và vào buổi sáng bạn có thể chọn để làm điều gì đó ít căng thẳng.
Eu Top Level Domain sets out that only EU undertakings, EU organisations
Eu đặt ra rằng chỉ các cam kết của EU, các tổ chức EU
Sponsor or reward cultural and artistic undertakings and cultivate cultural and artistic professionals.
Tài trợ hoặc khen thưởng các chủ trương văn hóa nghệ thuật và trau dồi các chuyên gia văn hóa nghệ thuật.
That's not to say that all undertakings taken by the city were so successful.
Không có nghĩa là tất cả các doanh nghiệp của quốc gia đó đều thành công trong việc.
Officials of these authorities, undertakings and associations of undertakings are obliged to provide the requested information within the period to be determined by the Board.
Người có trách nhiệm của các cơ quan, doanh nghiệp và hiệp hội doanh nghiệp này phải cung cấp thông tin theo yêu cầu của Ủy ban trong thời gian.
She likened this effort to other massive undertakings in U.S. history, such as the moon landing and the civil rights movement.
Cô đã ví nỗ lực này với các chủ trương lớn khác trong lịch sử Hoa Kỳ, như hạ cánh mặt trăng và phong trào dân quyền.
You may achieve considerable success in commercial undertakings, studying, sport competitions and creative activities.
Bạn có thể đạt được thành công đáng kể trong trương thương mại, học tập, thi đấu thể thao và các hoạt động sáng tạo.
BEARBULL exercises control over the processing of data in undertakings affiliated to it and which belong to the BEARBULL Group of companies.
BEARBULL thực hiện kiểm soát việc xử lý dữ liệu trong các cam kết liên kết với nó và thuộc về các công ty của BEARBULL.
Results: 194, Time: 0.1235

Top dictionary queries

English - Vietnamese